Vòng loại Giải vô địch bóng đá nữ U-19 châu Âu 2015

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Vòng loại Giải vô địch bóng đá nữ U-19 châu Âu 2015
Chi tiết giải đấu
Thời gian13–18 tháng 9 năm 2014 (vòng một)
4–9 tháng 4 năm 2015 (vòng hai)
Số đội47 (từ 1 liên đoàn)
Thống kê giải đấu
Số trận đấu102
Số bàn thắng454 (4,45 bàn/trận)
Vua phá lướiThụy Điển Stina Blackstenius (14 bàn)
2014
2016

Vòng loại Giải vô địch bóng đá nữ U-19 châu Âu 2015 diễn ra từ tháng 9 năm 2014 tới tháng 4 năm 2015 nhằm xác định các đội tuyển tham dự vòng chung kết tại Israel.[1]

Giờ thi đấu là CEST (UTC+02:00).

Vòng một[sửa | sửa mã nguồn]

Các đội hạt giống Anh, Đức và Pháp được đặc cách vào thẳng vòng hai.

Bảng 1[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Tây Ban Nha 3 3 0 0 23 1 +22 9 Vòng hai
2  Iceland 3 2 0 1 10 2 +8 6
3  Croatia 3 1 0 2 3 10 −7 3
4  Litva (H) 3 0 0 3 2 25 −23 0
Nguồn: UEFA
(H) Chủ nhà.
Tây Ban Nha  7–0  Croatia
Sánchez Bàn thắng 12'27'37'
Caldentey Bàn thắng 16'41'
García Bàn thắng 43'
García Boa Bàn thắng 44'
Chi tiết
Sân vận động Câu lạc bộ bóng đá Marijampolé, Marijampolė
Trọng tài: Eszter Urban (Hungary)
Iceland  8–0  Litva
I. Sigurðardóttir Bàn thắng 7'
E. Arnarsdóttir Bàn thắng 12'
G. Sigurðardóttir Bàn thắng 23'54'69'
Hlynsdóttir Bàn thắng 67'
Hauksdóttir Bàn thắng 84'
S. Sigurðardóttir Bàn thắng 87'
Chi tiết
Trọng tài: Julia-Stefanie Baier (Áo)

Tây Ban Nha  14–0  Litva
Garrote Bàn thắng 3'36'67'75'
Sánchez Bàn thắng 7'66'82'
García Boa Bàn thắng 18'
Caldentey Bàn thắng 24'26'60'
Baños Bàn thắng 33'
García Bàn thắng 38'58'
Chi tiết
Croatia  0–1  Iceland
Chi tiết I. Sigurðardóttir Bàn thắng 5'
Sân vận động Câu lạc bộ bóng đá Marijampolé, Marijampolė
Trọng tài: Julia-Stefanie Baier (Áo)

Iceland  1–2  Tây Ban Nha
H. Arnarsdóttir Bàn thắng 78' Chi tiết García Bàn thắng 17'
Caldentey Bàn thắng 90+1'
Sân vận động Câu lạc bộ bóng đá Marijampolé, Marijampolė
Trọng tài: Eszter Urban (Hungary)
Litva  2–3  Croatia
Veličkaitė Bàn thắng 2'
Ruzgutė Bàn thắng 90+3'
Chi tiết Šćukanec-Hopinski Bàn thắng 28'
Maltašić Bàn thắng 31'
Dokuzović Bàn thắng 45+1'

Bảng 2[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Đan Mạch 3 3 0 0 10 1 +9 9 Vòng hai
2  Ukraina 3 2 0 1 5 5 0 6
3  Azerbaijan (H) 3 0 1 2 0 4 −4 1
4  Síp 3 0 1 2 1 6 −5 1
Nguồn: UEFA
(H) Chủ nhà.
Ukraina  1–0  Azerbaijan
Holovach Bàn thắng 64' Chi tiết
Trọng tài: Ivana Vlaić (Bosna và Hercegovina)
Đan Mạch  3–0  Síp
Arngrimsen Bàn thắng 19'41'63' Chi tiết
Trọng tài: Graziella Pirriatore (Ý)

Síp  1–3  Ukraina
Violari Bàn thắng 39' Chi tiết Mokhnach Bàn thắng 58'
Kozyrenko Bàn thắng 61'
Holovach Bàn thắng 82'
Trọng tài: Ivana Vlaić (Bosna và Hercegovina)
Đan Mạch  3–0  Azerbaijan
Sørensen Bàn thắng 8'58'
Arngrimsen Bàn thắng 35'
Chi tiết
Trọng tài: Désirée Grundbacher (Switzerland)

Ukraina  1–4  Đan Mạch
Kozyrenko Bàn thắng 2' (ph.đ.) Chi tiết Schioldan Bàn thắng 45+2'
Madsen Bàn thắng 52'
Andersen Bàn thắng 79'
Arngrimsen Bàn thắng 90+3'
Trọng tài: Graziella Pirriatore (Ý)
Azerbaijan  0–0  Síp
Chi tiết
Trọng tài: Désirée Grundbacher (Switzerland)

Bảng 3[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Na Uy 3 2 1 0 14 0 +14 7 Vòng hai
2  Scotland 3 2 1 0 11 1 +10 7
3  Ba Lan 3 1 0 2 6 6 0 3
4  Albania (H) 3 0 0 3 0 24 −24 0
Nguồn: UEFA
(H) Chủ nhà.
Na Uy  3–0  Ba Lan
Markussen Bàn thắng 9'
Sævik Bàn thắng 50'
Jensen Bàn thắng 90+1'
Chi tiết
Trọng tài: Knarik Grigoryan (Armenia)
Scotland  8–0  Albania
Howat Bàn thắng 17'51'
Arnot Bàn thắng 37'
Ness Bàn thắng 45'60'
McLauchlan Bàn thắng 67'
McKerlie Bàn thắng 74'
Graham Bàn thắng 90+4'
Chi tiết
Trọng tài: Tanja Subotič (Slovenia)

Ba Lan  1–3  Scotland
Zapała Bàn thắng 46' Chi tiết Graham Bàn thắng 35'
Harrison Bàn thắng 40'42'
Trọng tài: Tanja Subotič (Slovenia)
Na Uy  11–0  Albania
Hiim Bàn thắng 12'45+2'66'80'85'
Jensen Bàn thắng 41'49'
Andreassen Bàn thắng 53'
Fridlund Bàn thắng 74'
Lund Bàn thắng 89'
Lie Bàn thắng 90+4'
Chi tiết
Trọng tài: Eleni Antoniou (Hy Lạp)

Scotland  0–0  Na Uy
Chi tiết
Trọng tài: Knarik Grigoryan (Armenia)
Albania  0–5  Ba Lan
Chi tiết Grabowska Bàn thắng 17'
Bolko Bàn thắng 38'
Wiankowska Bàn thắng 49'69'
Matysik Bàn thắng 86'
Trọng tài: Eleni Antoniou (Hy Lạp)

Bảng 4[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Ý 3 3 0 0 12 0 +12 9 Vòng hai
2  Thổ Nhĩ Kỳ (H) 3 1 1 1 7 3 +4 4
3  Wales 3 1 1 1 4 5 −1 4
4  Kazakhstan 3 0 0 3 2 17 −15 0
Nguồn: UEFA
(H) Chủ nhà.
Wales  3–1  Kazakhstan
Murphy Bàn thắng 17'
Evans Bàn thắng 34'
Lloyd Bàn thắng 66'
Chi tiết Saparova Bàn thắng 42'
Trọng tài: Ivana Projkovska (Macedonia)
Ý  1–0  Thổ Nhĩ Kỳ
Giugliano Bàn thắng 59' Chi tiết
Sân vận động Şehir, İnegöl
Trọng tài: Kateryna Zora (Ukraina)

Ý  8–0  Kazakhstan
Giugliano Bàn thắng 3'64' (ph.đ.)
Garavelli Bàn thắng 6'
Bergamaschi Bàn thắng 42'53'
Pittaccio Bàn thắng 76'
Goldoni Bàn thắng 80'
Vergani Bàn thắng 84'
Chi tiết
Trọng tài: Sarah Garratt (Anh)
Thổ Nhĩ Kỳ  1–1  Wales
Erdoğan Bàn thắng 3' Chi tiết Hosford Bàn thắng 34'
Sân vận động Şehir, İnegöl
Trọng tài: Ivana Projkovska (Macedonia)

Wales  0–3  Ý
Chi tiết Evans Bàn thắng 14' (l.n.)
Galli Bàn thắng 52'
Bergamaschi Bàn thắng 79'
Trọng tài: Kateryna Zora (Ukraina)
Kazakhstan  1–6  Thổ Nhĩ Kỳ
Bortnikova Bàn thắng 68' Chi tiết Topçu Bàn thắng 2'15' (ph.đ.)70'
Baturay Bàn thắng 67'
Dişli Bàn thắng 80'
Sivrikaya Bàn thắng 88' (ph.đ.)
Sân vận động Şehir, İnegöl
Trọng tài: Sarah Garratt (Anh)

Bảng 5[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Hà Lan 3 3 0 0 21 1 +20 9 Vòng hai
2  Serbia (H) 3 2 0 1 11 5 +6 6
3  Quần đảo Faroe 3 1 0 2 5 14 −9 3
4  Latvia 3 0 0 3 1 18 −17 0
Nguồn: UEFA
(H) Chủ nhà.
Hà Lan  9–0  Quần đảo Faroe
Roord Bàn thắng 6'17'52'88'
Folkertsma Bàn thắng 24'
Strik Bàn thắng 43'
Beerensteyn Bàn thắng 61'76'
Hendriks Bàn thắng 85'
Chi tiết
FK Srem, Jakovo
Trọng tài: Justina Lavrenovaite (Litva)
Serbia  5–1  Latvia
Petrov Bàn thắng 17'75'
Delić Bàn thắng 49'69'
Pantelić Bàn thắng 68'
Chi tiết Strautiņa Bàn thắng 78'
Trung tâm Thể thao HHBĐ Serbia, Stara Pazova
Trọng tài: Galiya Echeva (Bulgaria)

Hà Lan  10–0  Latvia
Kaagman Bàn thắng 22'
Roord Bàn thắng 26' (ph.đ.)71'82'90+2'
Van Der Linden Bàn thắng 37'
Folkertsma Bàn thắng 50'73'
Bruinenberg Bàn thắng 59'
Hendriks Bàn thắng 86'
Chi tiết
Trung tâm Thể thao HHBĐ Serbia, Stara Pazova
Trọng tài: Cristina Bujor (România)
Quần đảo Faroe  2–5  Serbia
Simonsen Bàn thắng 13'44' Chi tiết Racić Bàn thắng 30'
Petrov Bàn thắng 50'
Pantelić Bàn thắng 57'
Matić Bàn thắng 62'
Stevanović Bàn thắng 90+2'
Trọng tài: Galiya Echeva (Bulgaria)

Serbia  1–2  Hà Lan
Petrov Bàn thắng 65' Chi tiết Kaagman Bàn thắng 76'
Roord Bàn thắng 88'
Trung tâm Thể thao HHBĐ Serbia, Stara Pazova
Trọng tài: Justina Lavrenovaite (Litva)
Latvia  0–3  Quần đảo Faroe
Chi tiết Á. Johannesen Bàn thắng 16'
J. Olsen Bàn thắng 46'
Lervig Bàn thắng 65'
Trọng tài: Cristina Bujor (România)

Bảng 6[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Thụy Điển (H) 3 3 0 0 20 1 +19 9 Vòng hai
2  Cộng hòa Ireland 3 1 1 1 5 6 −1 4
3  Moldova 3 1 1 1 4 6 −2 4
4  Montenegro 3 0 0 3 2 18 −16 0
Nguồn: UEFA
(H) Chủ nhà.
Thụy Điển  3–0  Moldova
Almqvist Bàn thắng 2'
Blackstenius Bàn thắng 20'
Björn Bàn thắng 43'
Chi tiết
Vilans IP, Kristianstad
Trọng tài: Vesna Budimir (Croatia)
Cộng hòa Ireland  3–0  Montenegro
Carroll Bàn thắng 21'55'
Connolly Bàn thắng 43' (ph.đ.)
Chi tiết
Staffanstorp, Staffanstorp
Trọng tài: Barbara Bollenberg (Áo)

Moldova  1–1  Cộng hòa Ireland
Tonu Bàn thắng 87' Chi tiết Connolly Bàn thắng 8'
Vilans IP, Kristianstad
Trọng tài: Barbara Bollenberg (Áo)
Thụy Điển  12–0  Montenegro
Bojat Bàn thắng 1' (l.n.)
Almqvist Bàn thắng 22'
Blackstenius Bàn thắng 27'36'42'82'90'90+1' (ph.đ.)
Zigiotti Olme Bàn thắng 56'
Persson Bàn thắng 57'
Göthberg Bàn thắng 84'
Norrhamn Bàn thắng 87'
Chi tiết
Trọng tài: Beatriz Gil Gozalo (Tây Ban Nha)

Cộng hòa Ireland  1–5  Thụy Điển
Connolly Bàn thắng 21' Chi tiết Blackstenius Bàn thắng 45+4'46'60'83'
Hallin Bàn thắng 89'
Staffanstorp, Staffanstorp
Trọng tài: Vesna Budimir (Croatia)
Montenegro  2–3  Moldova
Bojat Bàn thắng 31'41' Chi tiết Culcițchi Bàn thắng 59'
Mițul Bàn thắng 79' (ph.đ.)
Loghin Bàn thắng 82'
Trọng tài: Beatriz Gil Gozalo (Tây Ban Nha)

Bảng 7[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Cộng hòa Séc 3 2 0 1 8 1 +7 6 Vòng hai
2  România 3 1 2 0 2 1 +1 5
3  Bosna và Hercegovina (H) 3 1 1 1 5 4 +1 4
4  Malta 3 0 1 2 1 10 −9 1
Nguồn: UEFA
(H) Chủ nhà.
Cộng hòa Séc  2–0  Bosna và Hercegovina
Jablončíková Bàn thắng 17'
Křivská Bàn thắng 37'
Chi tiết
România  0–0  Malta
Chi tiết
Trọng tài: Marta Frias Acedo (Tây Ban Nha)

Cộng hòa Séc  6–0  Malta
Hloupá Bàn thắng 7'
Černá Bàn thắng 17'40'
Jablončíková Bàn thắng 56'
Němečková Bàn thắng 86'
Chlumová Bàn thắng 90+2'
Chi tiết
Trọng tài: Lorraine Clark (Scotland)
Bosna và Hercegovina  1–1  România
Šakotić Bàn thắng 76' Chi tiết Bistrian Bàn thắng 90+5'

România  1–0  Cộng hòa Séc
Bistrian Bàn thắng 34' Chi tiết
Trọng tài: Marte Sørø (Na Uy)
Malta  1–4  Bosna và Hercegovina
B. Borg Bàn thắng 67' Chi tiết Radeljić Bàn thắng 24'
Aleksić Bàn thắng 42' (ph.đ.)
Koprena Bàn thắng 52'
Kamerić Bàn thắng 60'

Bảng 8[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Nga 3 3 0 0 14 0 +14 9 Vòng hai
2  Bồ Đào Nha (H) 3 2 0 1 15 1 +14 6
3  Bắc Macedonia 3 0 1 2 2 15 −13 1
4  Belarus 3 0 1 2 2 17 −15 1
Nguồn: UEFA
(H) Chủ nhà.
Nga  9–0  Belarus
Chernomyrdina Bàn thắng 20'43'
Andreeva Bàn thắng 29'
Smirnova Bàn thắng 48'50'79'
Berezina Bàn thắng 59'63'
Belomyttseva Bàn thắng 90+1'
Chi tiết
Trọng tài: Valentina Garoffolo (Ý)
Bồ Đào Nha  9–0  Bắc Macedonia
Cardoso Bàn thắng 7'47'
Malho Bàn thắng 32'90'
Norton Bàn thắng 45'62'74'
Pinto Bàn thắng 64'
Azevedo Bàn thắng 90+2'
Chi tiết
Trọng tài: Marija Kurtes (Đức)

Bắc Macedonia  0–4  Nga
Chi tiết Berezina Bàn thắng 1'20'
Belomyttseva Bàn thắng 18'
Chernomyrdina Bàn thắng 90+2'
Municipal, Santa Comba Dão
Trọng tài: Valentina Garoffolo (Ý)
Bồ Đào Nha  6–0  Belarus
Figueiras Bàn thắng 41'79'
Malho Bàn thắng 43'85'
Norton Bàn thắng 49'
I. Silva Bàn thắng 76'
Chi tiết
Parque Desportivo de Sant Ana, Penalva do Castelo
Trọng tài: Henrikke Nervik (Na Uy)

Nga  1–0  Bồ Đào Nha
Belomyttseva Bàn thắng 15' Chi tiết
Sân vận động Nelas, Nelas
Trọng tài: Marija Kurtes (Đức)
Belarus  2–2  Bắc Macedonia
Shuppo Bàn thắng 2'36' Chi tiết Levkova Bàn thắng 17'
Krstanovska Bàn thắng 40'
Sân vận động Thành phố Mangualde, Mangualde
Trọng tài: Henrikke Nervik (Na Uy)

Bảng 9[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Bỉ 3 3 0 0 7 1 +6 9 Vòng hai
2  Slovenia 3 2 0 1 5 6 −1 6
3  Hungary (H) 3 1 0 2 5 3 +2 3
4  Estonia 3 0 0 3 2 9 −7 0
Nguồn: UEFA
(H) Chủ nhà.
Bỉ  4–0  Slovenia
Van Ackere Bàn thắng 13'45+2'59'
Maximus Bàn thắng 47'
Chi tiết
Sân vận động Bük, Bük
Trọng tài: Irina Turovskaya (Belarus)
Hungary  4–0  Estonia
D. Szabó Bàn thắng 27'
Nagypál Bàn thắng 36'
V. Szabó Bàn thắng 41'
Dencz Bàn thắng 82'
Chi tiết
Sân vận động Bük, Bük
Trọng tài: Vivian Peeters (Hà Lan)

Bỉ  1–0  Estonia
Iliano Bàn thắng 19' Chi tiết
Sân vận động Bük, Bük
Trọng tài: Lina Lehtovaara (Phần Lan)
Slovenia  1–0  Hungary
Predanič Bàn thắng 60' Chi tiết
Sân vận động Bük, Bük
Trọng tài: Irina Turovskaya (Belarus)

Hungary  1–2  Bỉ
Csorbai Bàn thắng 74' (ph.đ.) Chi tiết Baldewijns Bàn thắng 45+3'
Maximus Bàn thắng 55'
Trọng tài: Lina Lehtovaara (Phần Lan)
Estonia  2–4  Slovenia
Vilipuu Bàn thắng 4'28' Chi tiết Uueda Bàn thắng 43' (l.n.)
Kos Bàn thắng 45'
Kržan Bàn thắng 55'
Ivanuša Bàn thắng 90+1'
Sân vận động Bük, Bük
Trọng tài: Vivian Peeters (Hà Lan)

Bảng 10[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Phần Lan (H) 3 3 0 0 14 0 +14 9 Vòng hai
2  Bắc Ireland 3 2 0 1 9 3 +6 6
3  Hy Lạp 3 1 0 2 8 5 +3 3
4  Gruzia 3 0 0 3 0 23 −23 0
Nguồn: UEFA
(H) Chủ nhà.
Phần Lan  4–0  Hy Lạp
Kollanen Bàn thắng 43'70'
Hakala Bàn thắng 64'
Tunturi Bàn thắng 81'
Chi tiết
Eerikkilä Areena, Tammela
Trọng tài: Ana Minić (Serbia)
Bắc Ireland  8–0  Gruzia
Feehan Bàn thắng 7'25'55' (ph.đ.)
Timoney Bàn thắng 30'
Mcglade Bàn thắng 37'90'
Kelly Bàn thắng 48'
Carleton Bàn thắng 63'
Chi tiết
Eerikkilä Areena, Tammela
Trọng tài: Aleksandra Česen (Slovenia)

Hy Lạp  0–1  Bắc Ireland
Chi tiết Feehan Bàn thắng 56'
Eerikkilä Areena, Tammela
Trọng tài: Aleksandra Česen (Slovenia)
Phần Lan  7–0  Gruzia
Ahtinen Bàn thắng 5'44'67'
Heikkilä Bàn thắng 37'
Kollanen Bàn thắng 48'
Savolainen Bàn thắng 86'
Tunturi Bàn thắng 90+3' (ph.đ.)
Chi tiết
Eerikkilä Areena, Tammela
Trọng tài: Elvira Nurmustafina (Kazakhstan)

Bắc Ireland  0–3  Phần Lan
Chi tiết Heikkilä Bàn thắng 26'67'71'
Keskusliikuntapuisto, Kaarina
Trọng tài: Ana Minić (Serbia)
Gruzia  0–8  Hy Lạp
Chi tiết Sakellari Bàn thắng 9'12'45+2'80'
Plyta Bàn thắng 33'
Gkatsou Bàn thắng 59'
Kaldaridou Bàn thắng 71'
Moraitou Bàn thắng 83' (ph.đ.)
Eerikkilä Areena, Tammela
Trọng tài: Elvira Nurmustafina (Kazakhstan)

Bảng 11[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Thụy Sĩ 3 3 0 0 16 0 +16 9 Vòng hai
2  Áo 3 2 0 1 11 2 +9 6
3  Slovakia 3 1 0 2 7 10 −3 3
4  Bulgaria (H) 3 0 0 3 2 24 −22 0
Nguồn: UEFA
(H) Chủ nhà.
Thụy Sĩ  5–0  Slovakia
Glaser Bàn thắng 21'64'
Selimi Bàn thắng 53'
Widmer Bàn thắng 82'
Zehnder Bàn thắng 83'
Chi tiết
Albena 1, Albena
Trọng tài: Florence Guillemin (Pháp)
Áo  8–0  Bulgaria
Malle Bàn thắng 5'
Krammer Bàn thắng 20'
Aufhauser Bàn thắng 29'30'44'66'
Dunst Bàn thắng 45+1'
Maierhofer Bàn thắng 74'
Chi tiết
Trọng tài: Ivana Martinčić (Croatia)

Thụy Sĩ  9–0  Bulgaria
Calligaris Bàn thắng 4'10'
Glaser Bàn thắng 12'51'85'
Stierli Bàn thắng 14' (ph.đ.)
Zehnder Bàn thắng 36'90+2'
Ramseier Bàn thắng 45+2'
Chi tiết
Trọng tài: Ifeoma Kulmala (Phần Lan)
Slovakia  0–3  Áo
Chi tiết Georgieva Bàn thắng 20' (ph.đ.)
Mahr Bàn thắng 73'
Krammer Bàn thắng 90' (ph.đ.)
Albena 1, Albena
Trọng tài: Ivana Martinčić (Croatia)

Áo  0–2  Thụy Sĩ
Chi tiết Glaser Bàn thắng 23'
Müller Bàn thắng 69'
Albena 1, Albena
Trọng tài: Florence Guillemin (Pháp)
Bulgaria  2–7  Slovakia
Bandeva Bàn thắng 43'
Popadiynova Bàn thắng 64'
Chi tiết Švecová Bàn thắng 31'
Čopíková Bàn thắng 54'77'90+2'
Nižňanská Bàn thắng 68'69'
Moťovská Bàn thắng 75'
Trọng tài: Ifeoma Kulmala (Phần Lan)

Xếp hạng đội nhì bảng[sửa | sửa mã nguồn]

Chỉ các trận đấu với đội nhất bảng và thứ ba mới được sử dụng để xác định thứ hạng.

VT Bg Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1 3  Scotland 2 1 1 0 3 1 +2 4 Vòng hai
2 7  România 2 1 1 0 2 1 +1 4
3 8  Bồ Đào Nha 2 1 0 1 9 1 +8 3
4 5  Serbia 2 1 0 1 6 4 +2 3
5 11  Áo 2 1 0 1 3 2 +1 3
6 1  Iceland 2 1 0 1 2 2 0 3
7 2  Ukraina 2 1 0 1 2 4 −2 3
8 10  Bắc Ireland 2 1 0 1 1 3 −2 3
9 9  Slovenia 2 1 0 1 1 4 −3 3
10 4  Thổ Nhĩ Kỳ 2 0 1 1 1 2 −1 1
11 6  Cộng hòa Ireland 2 0 1 1 2 6 −4 1
Nguồn: UEFA
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số; 3) số bàn thắng; 4) thẻ phạt; 5) bốc thăm.

Vòng hai[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng 1[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Tây Ban Nha 3 3 0 0 13 0 +13 9 Vòng chung kết
2  Bồ Đào Nha (H) 3 1 1 1 2 3 −1 4
3  Phần Lan 3 0 2 1 3 9 −6 2
4  Thổ Nhĩ Kỳ 3 0 1 2 2 8 −6 1
Nguồn: UEFA
(H) Chủ nhà.
Phần Lan  2–2  Thổ Nhĩ Kỳ
Collin Bàn thắng 48'
Kollanen Bàn thắng 66'
Chi tiết Topçu Bàn thắng 36'
Bakır Bàn thắng 90+2'
Estádio Fernando Cabrita, Lagos
Trọng tài: Séverine Zinck (Pháp)
Tây Ban Nha  2–0  Bồ Đào Nha
García Bàn thắng 15'
Domínguez Bàn thắng 90+4'
Chi tiết
Estádio da Nora, Ferreiras
Trọng tài: Eleni Lampadariou (Hy Lạp)

Tây Ban Nha  5–0  Thổ Nhĩ Kỳ
García Bàn thắng 6'32'
Sánchez Bàn thắng 43'51'
Turmo Bàn thắng 76'
Chi tiết
Trọng tài: Rhona Daly (Cộng hòa Ireland)
Bồ Đào Nha  1–1  Phần Lan
Malho Bàn thắng 19' (ph.đ.) Chi tiết Kollanen Bàn thắng 81'
Sân vận động Bela Vista, Parchal
Trọng tài: Séverine Zinck (Pháp)

Phần Lan  0–6  Tây Ban Nha
Chi tiết Ortega Bàn thắng 12'29'
Caldentey Bàn thắng 31'
Redondo Bàn thắng 46'79'
Domínguez Bàn thắng 77'
Sân vận động Bela Vista, Parchal
Trọng tài: Eleni Lampadariou (Hy Lạp)
Thổ Nhĩ Kỳ  0–1  Bồ Đào Nha
Chi tiết Marchão Bàn thắng 63'
Estádio da Nora, Ferreiras
Trọng tài: Rhona Daly (Cộng hòa Ireland)

Bảng 2[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Thụy Điển 3 2 1 0 6 3 +3 7 Vòng chung kết
2  Ý 3 2 0 1 8 6 +2 6
3  Áo 3 1 1 1 7 4 +3 4
4  Serbia (H) 3 0 0 3 5 13 −8 0
Nguồn: UEFA
(H) Chủ nhà.
Thụy Điển  0–0  Áo
Chi tiết
Stadion Srem Jakovo, Jakovo
Trọng tài: Anastasia Pustovoitova (Nga)
Ý  4–2  Serbia
Giugliano Bàn thắng 4'37'
Bergamaschi Bàn thắng 10'
Mellano Bàn thắng 63'
Chi tiết Petrov Bàn thắng 34'
Matić Bàn thắng 50'
Trung tâm Thể thao HHBĐ Serbia, Stara Pazova
Trọng tài: Karolina Radzik-Johan (Ba Lan)

Thụy Điển  4–2  Serbia
Zigiotti Olme Bàn thắng 14'
Blackstenius Bàn thắng 29'43'
Jansson Bàn thắng 83'
Chi tiết Poljak Bàn thắng 24'90+3'
Trọng tài: Marta Frias Acedo (Tây Ban Nha)
Áo  2–3  Ý
Billa Bàn thắng 87'
Mahr Bàn thắng 89'
Chi tiết Piemonte Bàn thắng 35'
Mellano Bàn thắng 77'
Bergamaschi Bàn thắng 83'
Trung tâm Thể thao HHBĐ Serbia, Stara Pazova
Trọng tài: Karolina Radzik-Johan (Ba Lan)

Ý  1–2  Thụy Điển
Bergamaschi Bàn thắng 22' Chi tiết Blackstenius Bàn thắng 64'
E. Andersson Bàn thắng 89'
Trọng tài: Anastasia Pustovoitova (Nga)
Serbia  1–5  Áo
Poljak Bàn thắng 65' Chi tiết Billa Bàn thắng 10'
Leitner Bàn thắng 25', 45+2'
Schwarzlmüller Bàn thắng 28'
Dunst Bàn thắng 81'
Trung tâm Thể thao HHBĐ Serbia, Stara Pazova
Trọng tài: Marta Frias Acedo (Tây Ban Nha)

Bảng 3[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Pháp (H) 3 3 0 0 8 0 +8 9 Vòng chung kết
2  Nga 3 2 0 1 6 2 +4 6
3  Iceland 3 1 0 2 4 9 −5 3
4  România 3 0 0 3 0 7 −7 0
Nguồn: UEFA
(H) Chủ nhà.
Pháp  5–0  Iceland
Lahmari Bàn thắng 28'
Léger Bàn thắng 41'53'58'
Cascarino Bàn thắng 68'
Chi tiết
Stade Municipal, Melun
Trọng tài: Esther Azzopardi (Malta)
Nga  2–0  România
Chernomyrdina Bàn thắng 28'
David Bàn thắng 85' (l.n.)
Chi tiết
Stade des 3 sapins, Ozoir-la-Ferrière
Trọng tài: Lorraine Clark (Scotland)

Pháp  2–0  România
Salomon Bàn thắng 7'
Léger Bàn thắng 76'
Chi tiết
Stade des 3 sapins, Ozoir-la-Ferrière
Trọng tài: Vesna Budimir (Croatia)
Iceland  1–4  Nga
Hlynsdóttir Bàn thắng 45' Chi tiết Chernomyrdina Bàn thắng 17'58' (ph.đ.)
Andreeva Bàn thắng 25'35'
Stade Municipal, Melun
Trọng tài: Lorraine Clark (Scotland)

Nga  0–1  Pháp
Chi tiết Léger Bàn thắng 75' (ph.đ.)
Stade Municipal, Melun
Trọng tài: Esther Azzopardi (Malta)
România  0–3  Iceland
Chi tiết H. Arnarsdóttir Bàn thắng 16'
H. Sigurjonsdóttir Bàn thắng 23'
Jonsdóttir Bàn thắng 89'
Stade des 3 sapins, Ozoir-la-Ferrière
Trọng tài: Vesna Budimir (Croatia)

Bảng 4[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Anh 3 2 1 0 14 4 +10 7 Vòng chung kết
2  Na Uy 3 2 1 0 12 3 +9 7
3  Thụy Sĩ 3 1 0 2 2 5 −3 3
4  Bắc Ireland (H) 3 0 0 3 2 18 −16 0
Nguồn: UEFA
(H) Chủ nhà.
Anh  2–2  Na Uy
Ayane Bàn thắng 88'
Williamson Bàn thắng 90+6' (ph.đ.)
Chi tiết Fjelldal Bàn thắng 59'
Bartrip Bàn thắng 86' (l.n.)
Trọng tài: Marija Kurtes (Đức)

Trong trận đấu ngày 4 tháng 4 giữa Anh và Na Uy, Anh được hưởng một quả phạt đền ở phút 90+6 (Anh đang bị dẫn 1–2). Mặc dù quả phạt đền được thực hiện thành công, trọng tài Marija Kurtes không công nhận do lỗi xâm nhập vòng cấm của một cầu thủ Anh không thực hiện quả phạt đền. Tuy nhiên thay vì cho đội Anh thực hiện lại quả phạt đền này, trọng tài lại cho Na Uy hưởng quả đá phạt lên. Đội tuyển Anh khiếu nại lên UEFA và đề nghị trận đấu bắt đầu lại từ quả phạt đền.[2][3] Trận đấu được bắt đầu lại vào lúc 22:45 CEST ngày 9 tháng 4 năm 2015, (sau khi lượt trận thứ ba vừa kết thúc buổi chiều cùng ngày), với thành phần hai đội giống như trong trận đấu vào thời điểm quả penalty nhưng dưới sự điều khiển của một trọng tài khác.[4] Đội Anh thực hiện thành công quả phạt đền và giữ tỉ số hòa 2–2 cho đến khi mãn cuộc.[5]

Thụy Sĩ  1–0  Bắc Ireland
Calligaris Bàn thắng 31' Chi tiết
Trọng tài: Elia Martínez (Tây Ban Nha)

Na Uy  2–0  Thụy Sĩ
Hasund Bàn thắng 3'24' Chi tiết
Trọng tài: Elia Martínez (Tây Ban Nha)
Anh  9–1  Bắc Ireland
Brett Bàn thắng 27'
Flint Bàn thắng 30'33'40'
Williamson Bàn thắng 37' (ph.đ.)87' (ph.đ.)
Mayling Bàn thắng 50'
Zelem Bàn thắng 59'
Turner Bàn thắng 90+1'
Chi tiết Mackin Bàn thắng 10'
Trọng tài: Kateryna Zora (Ukraina)

Thụy Sĩ  1–3  Anh
Widmer Bàn thắng 29' Chi tiết Dear Bàn thắng 27'83'
Williamson Bàn thắng 61' (ph.đ.)
Trọng tài: Elia Martínez (Tây Ban Nha)
Bắc Ireland  1–8  Na Uy
Mackin Bàn thắng 15' Chi tiết Rafferty Bàn thắng 8' (l.n.)
Fridlund Bàn thắng 8'
Fjelldal Bàn thắng 14'
Markussen Bàn thắng 30'
Lie Bàn thắng 58'
Lund Bàn thắng 74'89'
Velta Bàn thắng 90+3'
Trọng tài: Kateryna Zora (Ukraina)

Bảng 5[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Đức (H) 3 3 0 0 18 1 +17 9 Vòng chung kết
2  Bỉ 3 1 1 1 4 5 −1 4
3  Scotland 3 1 1 1 5 8 −3 4
4  Ukraina 3 0 0 3 0 13 −13 0
Nguồn: UEFA
(H) Chủ nhà.
Bỉ  1–0  Ukraina
Maximus Bàn thắng 84' Chi tiết
Waldseestadion, Forst
Trọng tài: Marte Sørø (Na Uy)
Đức  6–0  Scotland
Schüller Bàn thắng 10'33'
Freigang Bàn thắng 17'40'50'60'
Chi tiết
Waldseestadion, Forst
Trọng tài: Olga Zadinová (Cộng hòa Séc)

Scotland  2–2  Bỉ
Arnot Bàn thắng 48'80' Chi tiết Maximus Bàn thắng 45+3'
Hannecart Bàn thắng 67'
Stadion SV 98 Schwetzingen, Schwetzingen
Trọng tài: Marte Sørø (Na Uy)
Đức  9–0  Ukraina
Freigang Bàn thắng 14'
Rauch Bàn thắng 33' (ph.đ.)
Ehegötz Bàn thắng 39'
Kravchuk Bàn thắng 57' (l.n.)
Gier Bàn thắng 59'64'
Schüller Bàn thắng 74'82'
Knaak Bàn thắng 89'
Chi tiết
Stadion SV 98 Schwetzingen, Schwetzingen
Trọng tài: Tania Fernandes Morais (Luxembourg)

Bỉ  1–3  Đức
Maximus Bàn thắng 90+2' Chi tiết Vanwynsberghe Bàn thắng 16' (l.n.)
Vangheluwe Bàn thắng 60' (l.n.)
Gier Bàn thắng 79'
Waldseestadion, Forst
Trọng tài: Olga Zadinová (Cộng hòa Séc)
Ukraina  0–3  Scotland
Chi tiết Howat Bàn thắng 44'
Arnot Bàn thắng 57'
Stewart Bàn thắng 77'
Stadion SV 98 Schwetzingen, Schwetzingen
Trọng tài: Tania Fernandes Morais (Luxembourg)

Bảng 6[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Đan Mạch 3 3 0 0 7 1 +6 9 Vòng chung kết
2  Hà Lan (H) 3 2 0 1 9 1 +8 6
3  Cộng hòa Séc 3 1 0 2 3 8 −5 3
4  Slovenia 3 0 0 3 0 9 −9 0
Nguồn: UEFA
(H) Chủ nhà.
Hà Lan  6–0  Cộng hòa Séc
Admiraal Bàn thắng 5'42'
Sanders Bàn thắng 14'
Kubicová Bàn thắng 34' (l.n.)
Kaagman Bàn thắng 53' (ph.đ.)
Van Der Linden Bàn thắng 77'
Chi tiết
Sportpark Marsana, Meerssen
Trọng tài: Lina Lehtovaara (Phần Lan)
Đan Mạch  4–0  Slovenia
Henriksen Bàn thắng 14'
Bruun Bàn thắng 43'
Andersen Bàn thắng 66'
Vangsgaard Bàn thắng 82'
Chi tiết
Sportcomplex Strijthagen, Landgraaf
Trọng tài: Florence Guillemin (Pháp)

Hà Lan  3–0  Slovenia
Hoekstra Bàn thắng 50'
Folkertsma Bàn thắng 52'74'
Chi tiết
Sportcomplex Strijthagen, Landgraaf
Trọng tài: Ana Minić (Serbia)
Cộng hòa Séc  1–2  Đan Mạch
Křivská Bàn thắng 68' Chi tiết Sevecke Bàn thắng 20'
Bruun Bàn thắng 83'
Sportpark Marsana, Meerssen
Trọng tài: Florence Guillemin (Pháp)

Đan Mạch  1–0  Hà Lan
Bruun Bàn thắng 6' Chi tiết
Sportpark Marsana, Meerssen
Trọng tài: Lina Lehtovaara (Phần Lan)
Slovenia  0–2  Cộng hòa Séc
Chi tiết Křivská Bàn thắng 4'
Černá Bàn thắng 53'
Sportcomplex Strijthagen, Landgraaf
Trọng tài: Ana Minić (Serbia)

Xếp hạng đội nhì bảng[sửa | sửa mã nguồn]

Chỉ các trận đấu với đội nhất bảng và thứ ba mới được sử dụng để xác định thứ hạng.

VT Bg Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1 4  Na Uy 2 1 1 0 4 2 +2 4 Vòng chung kết
2 6  Hà Lan 2 1 0 1 6 1 +5 3
3 3  Nga 2 1 0 1 4 2 +2 3
4 2  Ý 2 1 0 1 4 4 0 3
5 5  Bỉ 2 0 1 1 3 5 −2 1
6 1  Bồ Đào Nha 2 0 1 1 1 3 −2 1
Nguồn: UEFA
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số; 3) số bàn thắng; 4) thẻ phạt; 5) bốc thăm.

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đây là các cầu thủ ghi trên bốn bàn.[6]

14 bàn
9 bàn
8 bàn
7 bàn
6 bàn
5 bàn
4 bàn

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Norway, Israel, Slovakia to host Women's U19s”. UEFA.com. Ngày 20 tháng 3 năm 2012. 
  2. ^ “UEFA decision gives England U19 new hope”. shekicks.net. 9 tháng 4 năm 2015. Truy cập 9 tháng 4 năm 2015. 
  3. ^ “Spain book finals place in Israel”. uefa.com. 6 tháng 4 năm 2015. Truy cập 9 tháng 4 năm 2015. 
  4. ^ “England women U19s face crucial penalty against Norway”. BBC Sport. 9 tháng 4 năm 2015. 
  5. ^ “England women: Leah Williamson scores unique penalty for U19s”. BBC Sport. 9 tháng 4 năm 2015. 
  6. ^ “Statistics — Qualifying phase — Player statistics — Goals”. UEFA.com. Truy cập 9 tháng 4 năm 2015. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]