Vòng loại Giải vô địch bóng đá nữ U-19 châu Âu 2016

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Vòng loại Giải vô địch bóng đá nữ U-19 châu Âu 2016
Thông tin chung
Thời gian 15–20 tháng 9 năm 2015 (vòng một)
5–10 tháng 4 năm 2016 (vòng hai)
Số đội 46 (từ 1 liên đoàn)
Thống kê
Số trận đấu 102
Số bàn thắng 435 (4.26 bàn/trận)
Vua phá lưới Hà Lan Sippie Folkertsma (9 bàn)
2015
2017

Vòng loại Giải vô địch bóng đá nữ U-19 châu Âu 2016 diễn ra từ tháng 9 năm 2015 tới tháng 4 năm 2016 nhằm xác định các đội tuyển tham dự vòng chung kết tại Slovakia.[1][2]

Giờ thi đấu là CEST (UTC+02:00).

Vòng một[sửa | sửa mã nguồn]

Các đội hạt giống Anh và Tây Ban Nha được đặc cách vào thẳng vòng hai.

Bảng 1[sửa | sửa mã nguồn]

Chiến thắng 23–0 của Thụy Sĩ trước Gruzia là chiến thắng có cách biệt lớn nhất tại kì vòng loại của giải U-19 nữ châu Âu.[3]

XH Đội St T H B BT BB HS Đ Vượt qua vòng loại
1  Thụy Sĩ (H) 3 3 0 0 32 0 +32 9 Vòng hai
2  Hy Lạp 3 2 0 1 9 8 +1 6
3  Iceland 3 1 0 2 7 5 +2 3
4  Gruzia 3 0 0 3 1 36 −35 0
Nguồn: UEFA
(H) Chủ nhà.

15 tháng 9, 2015 (2015-09-15)
15:00
Iceland  6–1  Gruzia
Magnúsdóttir Bàn thắng 3'
Thorisson Bàn thắng 34'
H. Arnarsdóttir Bàn thắng 39'
I. Sigurdardóttir Bàn thắng 69'73'
Thórólfsdóttir Bàn thắng 90+3'
Chi tiết Nakvetauri Bàn thắng 40'
Centre sportif de Colovray Nyon, Nyon
Trọng tài: Henrikke Nervik (Na Uy)

15 tháng 9, 2015 (2015-09-15)
18:00
Thụy Sĩ  7–0  Hy Lạp
Stierli Bàn thắng 24'
Widmer Bàn thắng 28'
Glaser Bàn thắng 44'71'90'
Hurni Bàn thắng 45+1'
Imhof Bàn thắng 62'
Chi tiết
Centre sportif de Colovray Nyon, Nyon
Trọng tài: Ana Minić (Serbia)

17 tháng 9, 2015 (2015-09-17)
15:00
Hy Lạp  2–1  Iceland
Sarri Bàn thắng 44'88' Chi tiết I. Sigurdardóttir Bàn thắng 65'
Centre sportif de Colovray Nyon, Nyon
Trọng tài: Henrikke Nervik (Na Uy)

17 tháng 9, 2015 (2015-09-17)
18:00
Thụy Sĩ  23–0  Gruzia
Stierli Bàn thắng 2'
Glaser Bàn thắng 5'13'23'45+1'
Ramseier Bàn thắng 8'50'68' (ph.đ.)71'80'
Peromingo Bàn thắng 22'39'45'73'
Hoti Bàn thắng 25'42'
Baumann Bàn thắng 36'
Imhof Bàn thắng 53'61'74'86'
Widmer Bàn thắng 83'89'
Chi tiết
Centre sportif de Colovray Nyon, Nyon
Trọng tài: Irina Turovskaya (Belarus)

20 tháng 9, 2015 (2015-09-20)
15:00
Iceland  0–2  Thụy Sĩ
Chi tiết Hofmann Bàn thắng 20'
Widmer Bàn thắng 81'
Centre sportif de Colovray Nyon, Nyon
Trọng tài: Ana Minić (Serbia)

20 tháng 9, 2015 (2015-09-20)
15:00
Gruzia  0–7  Hy Lạp
Chi tiết Kaldaridou Bàn thắng 34'
Moraitou Bàn thắng 38'
Sarri Bàn thắng 53'86'
Zerva Bàn thắng 64'75'
Chkhartishvili Bàn thắng 66' (l.n.)
Centre sportif de Colovray Nyon, Nyon
Trọng tài: Irina Turovskaya (Belarus)

Bảng 2[sửa | sửa mã nguồn]

XH Đội St T H B BT BB HS Đ Vượt qua vòng loại
1  Pháp 3 3 0 0 15 0 +15 9 Vòng hai
2  Cộng hòa Séc 3 2 0 1 9 7 +2 6
3  Bosna và Hercegovina (H) 3 1 0 2 1 7 −6 3
4  Quần đảo Faroe 3 0 0 3 1 12 −11 0
Nguồn: UEFA
(H) Chủ nhà.

15 tháng 9, 2015 (2015-09-15)
16:00
Pháp  2–0  Bosna và Hercegovina
D. Cascarino Bàn thắng 54'
Clerac Bàn thắng 86'
Chi tiết
Sân vận động Etno Selo Stanišići, Bijeljina
Trọng tài: Barbara Bollenberg (Áo)

15 tháng 9, 2015 (2015-09-15)
16:00
Cộng hòa Séc  4–1  Quần đảo Faroe
Szewieczková Bàn thắng 49'
Chlumová Bàn thắng 50'
Křivská Bàn thắng 77'
Skálová Bàn thắng 83'
Chi tiết Simonsen Bàn thắng 54'
Gradski stadion, Bijeljina
Trọng tài: Justina Lavrenovaite (Litva)

17 tháng 9, 2015 (2015-09-17)
16:00
Pháp  7–0  Quần đảo Faroe
Uffren Bàn thắng 5'90+5'
Clerac Bàn thắng 9'
Legrout Bàn thắng 15'
Pugnetti Bàn thắng 45+4'90'
Mateo Bàn thắng 69'
Chi tiết
Gradski stadion, Bijeljina
Trọng tài: Nelli Stepanyan (Armenia)

17 tháng 9, 2015 (2015-09-17)
16:00
Bosna và Hercegovina  0–5  Cộng hòa Séc
Chi tiết Veselá Bàn thắng 49'
Houzarová Bàn thắng 57'
Szewieczková Bàn thắng 59' (ph.đ.)
Křivská Bàn thắng 72'
Stárová Bàn thắng 90+1'
Sân vận động Etno Selo Stanišići, Bijeljina
Trọng tài: Justina Lavrenovaite (Litva)

20 tháng 9, 2015 (2015-09-20)
16:00
Cộng hòa Séc  0–6  Pháp
Chi tiết D. Cascarino Bàn thắng 32'
Mateo Bàn thắng 35'
Lahmari Bàn thắng 52'68'
Geyoro Bàn thắng 61'
Pugnetti Bàn thắng 80'
Sân vận động Etno Selo Stanišići, Bijeljina
Trọng tài: Barbara Bollenberg (Áo)

20 tháng 9, 2015 (2015-09-20)
16:00
Quần đảo Faroe  0–1  Bosna và Hercegovina
Chi tiết Mujkić Bàn thắng 13'
Gradski stadion, Bijeljina
Trọng tài: Nelli Stepanyan (Armenia)

Bảng 3[sửa | sửa mã nguồn]

XH Đội St T H B BT BB HS Đ Vượt qua vòng loại
1  Azerbaijan 3 3 0 0 9 2 +7 9 Vòng hai
2  Bỉ 3 2 0 1 10 3 +7 6
3  Croatia 3 1 0 2 4 8 −4 3
4  Wales (H) 3 0 0 3 3 13 −10 0
Nguồn: UEFA
(H) Chủ nhà.

15 tháng 9, 2015 (2015-09-15)
13:00
Wales  1–4  Azerbaijan
Holland Bàn thắng 22' Chi tiết Bakarandze Bàn thắng 24'
Relea Bàn thắng 34'72'
Jalilli Bàn thắng 62'
Park Hall, Oswestry
Trọng tài: Ana Aguiar (Bồ Đào Nha)

15 tháng 9, 2015 (2015-09-15)
17:00
Bỉ  4–0  Croatia
Drezga Bàn thắng 45+2' (l.n.)
Velde Bàn thắng 61'
Baldewijns Bàn thắng 68'
Awete Bàn thắng 90+5'
Chi tiết
Park Hall, Oswestry
Trọng tài: Ivana Projkovska (Macedonia)

17 tháng 9, 2015 (2015-09-17)
13:00
Croatia  3–2  Wales
Bošnjak Bàn thắng 10'
Mihić Bàn thắng 22'
Radoš Bàn thắng 68'
Chi tiết Holland Bàn thắng 38'
Estcourt Bàn thắng 56'
Park Hall, Oswestry
Trọng tài: Ana Aguiar (Bồ Đào Nha)

17 tháng 9, 2015 (2015-09-17)
17:00
Bỉ  0–3  Azerbaijan
Chi tiết Relea Bàn thắng 29'45'
Aliyeva Bàn thắng 67'
Park Hall, Oswestry
Trọng tài: Katarzyna Lisiecka-Sęk (Ba Lan)

20 tháng 9, 2015 (2015-09-20)
12:00
Wales  0–6  Bỉ
Chi tiết Awete Bàn thắng 16'
Guns Bàn thắng 45+1'
Maximus Bàn thắng 66'78'
Velde Bàn thắng 81'
Iliano Bàn thắng 90+3'
Park Hall, Oswestry
Trọng tài: Ivana Projkovska (Macedonia)

20 tháng 9, 2015 (2015-09-20)
12:00
Azerbaijan  2–1  Croatia
Jalilli Bàn thắng 9'
Relea Bàn thắng 61'
Chi tiết Drezga Bàn thắng 11'
The Airfield, Broughton
Trọng tài: Katarzyna Lisiecka-Sęk (Ba Lan)

Bảng 4[sửa | sửa mã nguồn]

XH Đội St T H B BT BB HS Đ Vượt qua vòng loại
1  Phần Lan (H) 3 3 0 0 16 3 +13 9 Vòng hai
2  Ba Lan 3 2 0 1 12 7 +5 6
3  Thổ Nhĩ Kỳ 3 1 0 2 1 5 −4 3
4  Litva 3 0 0 3 0 14 −14 0
Nguồn: UEFA
(H) Chủ nhà.

15 tháng 9, 2015 (2015-09-15)
12:00
Ba Lan  5–0  Litva
Ostrowska Bàn thắng 13'
Kaminska Bàn thắng 17'
Lefeld Bàn thắng 19'
Jerzak Bàn thắng 25'51'
Chi tiết
Eerikkilä Areena, Tammela
Trọng tài: Graziella Pirriatore (Ý)

15 tháng 9, 2015 (2015-09-15)
16:00
Phần Lan  1–0  Thổ Nhĩ Kỳ
Collin Bàn thắng 49' Chi tiết
Eerikkilä Areena, Tammela
Trọng tài: Vesna Budimir (Croatia)

17 tháng 9, 2015 (2015-09-17)
14:00
Phần Lan  8–0  Litva
Collin Bàn thắng 3'63'
Kollanen Bàn thắng 11'14'49'80'89'
Bröijer Bàn thắng 90+3'
Chi tiết
Eerikkilä Areena, Tammela
Trọng tài: Liudmyla Telbukh (Ukraina)

17 tháng 9, 2015 (2015-09-17)
18:00
Thổ Nhĩ Kỳ  0–4  Ba Lan
Chi tiết Michalczyk Bàn thắng 58'
Grabowska Bàn thắng 81'
Cieśla Bàn thắng 86'
Mesjasz Bàn thắng 90+1'
Eerikkilä Areena, Tammela
Trọng tài: Graziella Pirriatore (Ý)

20 tháng 9, 2015 (2015-09-20)
14:00
Ba Lan  3–7  Phần Lan
Grabowska Bàn thắng 6'
Jędrzejewicz Bàn thắng 79'
Ostrowska Bàn thắng 84'
Chi tiết Kuoksa Bàn thắng 8'49'86'
Kollanen Bàn thắng 26'65'
Roth Bàn thắng 40'
Miettunen Bàn thắng 71'
Kaurialan kenttä, Hämeenlinna
Trọng tài: Vesna Budimir (Croatia)

20 tháng 9, 2015 (2015-09-20)
14:00
Litva  0–1  Thổ Nhĩ Kỳ
Chi tiết Sivrikaya Bàn thắng 84'
Eerikkilä Areena, Tammela
Trọng tài: Liudmyla Telbukh (Ukraina)

Bảng 5[sửa | sửa mã nguồn]

XH Đội St T H B BT BB HS Đ Vượt qua vòng loại
1  Đức 3 3 0 0 15 1 +14 9 Vòng hai
2  Hungary (H) 3 2 0 1 6 2 +4 6
3  Serbia 3 1 0 2 3 7 −4 3
4  Kazakhstan 3 0 0 3 0 14 −14 0
Nguồn: UEFA
(H) Chủ nhà.

15 tháng 9, 2015 (2015-09-15)
16:00
Đức  2–0  Hungary
Sanders Bàn thắng 61'83' Chi tiết
Király Sportlétesítmény, Szombathely
Trọng tài: Vivian Peeters (Hà Lan)

15 tháng 9, 2015 (2015-09-15)
16:00
Serbia  2–0  Kazakhstan
Stefanović Bàn thắng 82'
Pantelić Bàn thắng 88'
Chi tiết
Sportcentrum Bük, Bük
Trọng tài: Lois Otte (Bỉ)

17 tháng 9, 2015 (2015-09-17)
16:00
Đức  7–0  Kazakhstan
Zakaryayeva Bàn thắng 31' (l.n.)
Ott Bàn thắng 34'41'
Walkling Bàn thắng 47'56'
Gasper Bàn thắng 51'
Sanders Bàn thắng 80'
Chi tiết
Sportcentrum Bük, Bük
Trọng tài: Tanja Subotič (Slovenia)

17 tháng 9, 2015 (2015-09-17)
16:00
Hungary  1–0  Serbia
Farádi-Szabó Bàn thắng 40' Chi tiết
Király Sportlétesítmény, Szombathely
Trọng tài: Lois Otte (Bỉ)

20 tháng 9, 2015 (2015-09-20)
16:00
Serbia  1–6  Đức
Pantelić Bàn thắng 57' Chi tiết Walkling Bàn thắng 2'9'
Sanders Bàn thắng 27'55'
Ott Bàn thắng 30'
Schwalm Bàn thắng 90+1'
Király Sportlétesítmény, Szombathely
Trọng tài: Vivian Peeters (Hà Lan)

20 tháng 9, 2015 (2015-09-20)
16:00
Kazakhstan  0–5  Hungary
Chi tiết Kaján Bàn thắng 16'35'
Szakonyi Bàn thắng 40'
Gelb Bàn thắng 44'
Turányi Bàn thắng 73'
Sportcentrum Bük, Bük
Trọng tài: Tanja Subotič (Slovenia)

Bảng 6[sửa | sửa mã nguồn]

XH Đội St T H B BT BB HS Đ Vượt qua vòng loại
1  Thụy Điển 3 3 0 0 12 0 +12 9 Vòng hai
2  Bắc Ireland 3 1 1 1 5 4 +1 4
3  Montenegro 3 1 1 1 4 6 −2 4
4  Macedonia (H) 3 0 0 3 1 12 −11 0
Nguồn: UEFA
(H) Chủ nhà.

15 tháng 9, 2015 (2015-09-15)
11:00
Thụy Điển  3–0  Macedonia
Löfqvist Bàn thắng 41'
Björn Bàn thắng 74'
Persson Bàn thắng 88'
Chi tiết
Sân vận động Boris Trajkovski, Skopje
Trọng tài: Zuzana Štrpková (Slovakia)

15 tháng 9, 2015 (2015-09-15)
11:00
Bắc Ireland  0–0  Montenegro
Chi tiết
Trung tâm Huấn luyện Petar Miloševski, Skopje
Trọng tài: Eliska Kramlova (Cộng hòa Séc)

17 tháng 9, 2015 (2015-09-17)
11:00
Thụy Điển  5–0  Montenegro
Zigiotti Olme Bàn thắng 2'
Löfqvist Bàn thắng 23'
M. Micunović Bàn thắng 45+3' (l.n.)
Blomqvist Bàn thắng 49'
Angeldal Bàn thắng 54' (ph.đ.)
Chi tiết
Trung tâm Huấn luyện Petar Miloševski, Skopje
Trọng tài: Elvira Nurmustafina (Kazakhstan)

17 tháng 9, 2015 (2015-09-17)
11:00
Macedonia  0–5  Bắc Ireland
Chi tiết McGlade Bàn thắng 7'
Nikolovska Bàn thắng 11' (l.n.)
McGivern Bàn thắng 45+1'
T. Burns Bàn thắng 89'
Kelly Bàn thắng 90+3'

20 tháng 9, 2015 (2015-09-20)
11:00
Bắc Ireland  0–4  Thụy Điển
Chi tiết Persson Bàn thắng 18'
Göthberg Bàn thắng 81'
Anvegård Bàn thắng 83'88'
Trung tâm Huấn luyện Petar Miloševski, Skopje
Trọng tài: Zuzana Štrpková (Slovakia)

20 tháng 9, 2015 (2015-09-20)
11:00
Montenegro  4–1  Macedonia
Bojat Bàn thắng 10'89' (ph.đ.)
M. Knezević Bàn thắng 16'
Božić Bàn thắng 70'
Chi tiết Bojku Bàn thắng 61'
Sân vận động Boris Trajkovski, Skopje
Trọng tài: Elvira Nurmustafina (Kazakhstan)

Bảng 7[sửa | sửa mã nguồn]

XH Đội St T H B BT BB HS Đ Vượt qua vòng loại
1  Hà Lan (H) 3 2 1 0 22 1 +21 7 Vòng hai
2  Ý 3 2 1 0 21 1 +20 7
3  Moldova 3 1 0 2 2 22 −20 3
4  Síp 3 0 0 3 1 22 −21 0
Nguồn: UEFA
(H) Chủ nhà.

15 tháng 9, 2015 (2015-09-15)
17:30
Ý  9–0  Moldova
Marinelli Bàn thắng 10'
Bergamaschi Bàn thắng 18'51'68'90'
Simonetti Bàn thắng 24'50' (ph.đ.)
Vigilucci Bàn thắng 36'
Piemonte Bàn thắng 70'
Chi tiết
Sportpark Skoatterwâld, Heerenveen
Trọng tài: Angelika Soeder (Đức)

15 tháng 9, 2015 (2015-09-15)
19:30
Hà Lan  9–0  Síp
Hendriks Bàn thắng 2'21'
Folkertsma Bàn thắng 16'37' (ph.đ.)40'
Raaijmakers Bàn thắng 26'28'
Van den Goorbergh Bàn thắng 48'
Noordam Bàn thắng 67'
Chi tiết
Sportpark Marsdijk, Assen
Trọng tài: Tania Fernandes Morais (Luxembourg)

17 tháng 9, 2015 (2015-09-17)
17:30
Síp  0–11  Ý
Chi tiết Antoniou Bàn thắng 8' (l.n.)
Marinelli Bàn thắng 30'62'66'
Mella Bàn thắng 41'69'
Mascarello Bàn thắng 55' (ph.đ.)76'
Serturini Bàn thắng 85'
Pisani Bàn thắng 88'
Mellano Bàn thắng 90+1'
Sportpark Skoatterwâld, Heerenveen
Trọng tài: Angelika Soeder (Đức)

17 tháng 9, 2015 (2015-09-17)
19:30
Hà Lan  12–0  Moldova
Van Velzen Bàn thắng 29'84'
Admiraal Bàn thắng 38'
Sanders Bàn thắng 45+4'
Noordam Bàn thắng 50'
Verhoeve Bàn thắng 60'75'90+5'
Koster Bàn thắng 69'78'
Van der Linden Bàn thắng 82' (ph.đ.)
Raaijmakers Bàn thắng 90+2'
Chi tiết
Sportpark Marsdijk, Assen
Trọng tài: Sabayel Gurbanova (Azerbaijan)

20 tháng 9, 2015 (2015-09-20)
14:30
Ý  1–1  Hà Lan
Boattin Bàn thắng 66' Chi tiết Raaijmakers Bàn thắng 27'
Sportpark Skoatterwâld, Heerenveen
Trọng tài: Tania Fernandes Morais (Luxembourg)

20 tháng 9, 2015 (2015-09-20)
14:30
Moldova  2–1  Síp
Arnautu Bàn thắng 80'
Culcițchi Bàn thắng 89'
Chi tiết Demetriou Bàn thắng 54' (ph.đ.)
Sportpark Marsdijk, Assen
Trọng tài: Sabayel Gurbanova (Azerbaijan)

Bảng 8[sửa | sửa mã nguồn]

XH Đội St T H B BT BB HS Đ Vượt qua vòng loại
1  Na Uy 3 2 1 0 15 2 +13 7 Vòng hai
2  Bồ Đào Nha (H) 3 2 1 0 8 3 +5 7
3  Israel 3 0 1 2 3 11 −8 1
4  Estonia 3 0 1 2 2 12 −10 1
Nguồn: UEFA
(H) Chủ nhà.

15 tháng 9, 2015 (2015-09-15)
16:00
Na Uy  6–0  Estonia
Kvernvolden Bàn thắng 3'43'53'
Hasund Bàn thắng 4'38'
Døvle Bàn thắng 18'
Chi tiết
Estádio Municipal de Seia, Seia
Trọng tài: Lorraine Clark (Scotland)

15 tháng 9, 2015 (2015-09-15)
17:00
Bồ Đào Nha  2–1  Israel
Amado Bàn thắng 20'
Cristo Bàn thắng 79'
Chi tiết Sofer Bàn thắng 64'

17 tháng 9, 2015 (2015-09-17)
16:00
Na Uy  7–0  Israel
Døvle Bàn thắng 14'
Hiim Bàn thắng 38'
Fjelldal Bàn thắng 49'72'
Lie Bàn thắng 53'
Hansen Bàn thắng 56' (ph.đ.)
Kvernvolden Bàn thắng 88'
Chi tiết

17 tháng 9, 2015 (2015-09-17)
17:00
Estonia  0–4  Bồ Đào Nha
Chi tiết I. Silva Bàn thắng 27'
Cristo Bàn thắng 46'
Amado Bàn thắng 51'
Cordeiro Bàn thắng 90'
Estádio Municipal de Seia, Seia
Trọng tài: Vera Opeykina (Nga)

20 tháng 9, 2015 (2015-09-20)
17:00
Bồ Đào Nha  2–2  Na Uy
Cardoso Bàn thắng 4'
Cristo Bàn thắng 16'
Chi tiết Fjelldal Bàn thắng 74'80'
Estádio Municipal da Guarda, Guarda
Trọng tài: Lorraine Clark (Scotland)

20 tháng 9, 2015 (2015-09-20)
17:00
Israel  2–2  Estonia
Cabrera Bàn thắng 40'
Avital Bàn thắng 54'
Chi tiết Tereštšenkova Bàn thắng 80'88'

Bảng 9[sửa | sửa mã nguồn]

XH Đội St T H B BT BB HS Đ Vượt qua vòng loại
1  Đan Mạch 3 3 0 0 11 1 +10 9 Vòng hai
2  Belarus (H) 3 2 0 1 11 3 +8 6
3  România 3 1 0 2 9 4 +5 3
4  Latvia 3 0 0 3 0 23 −23 0
Nguồn: UEFA
(H) Chủ nhà.

15 tháng 9, 2015 (2015-09-15)
15:00
Đan Mạch  2–1  Belarus
Hansen Bàn thắng 6'
Henriksen Bàn thắng 25'
Chi tiết Kazakevich Bàn thắng 64'
Sân vận động Gorodskoy, Orsha
Trọng tài: Ivana Martinčić (Croatia)

15 tháng 9, 2015 (2015-09-15)
15:00
România  8–0  Latvia
Ciolacu Bàn thắng 17'44'58'
Vasile Bàn thắng 25'30'
Ambruș Bàn thắng 34'
Popa Bàn thắng 54'
Barabași Bàn thắng 82' (ph.đ.)
Chi tiết
Sân vận động Spartak, Mogilev
Trọng tài: Sarah Garratt (Anh)

17 tháng 9, 2015 (2015-09-17)
15:00
Đan Mạch  8–0  Latvia
Sørensen Bàn thắng 7'17'29'37'
Hansen Bàn thắng 20'61'
Henriksen Bàn thắng 24'
Jørup Bàn thắng 72'
Chi tiết
Sân vận động Spartak, Mogilev
Trọng tài: Galiya Echeva (Bulgaria)

17 tháng 9, 2015 (2015-09-17)
15:00
Belarus  3–1  România
Sergeychik Bàn thắng 16'28'
Dranovskaya Bàn thắng 51'
Chi tiết Popa Bàn thắng 63'
Sân vận động Gorodskoy, Orsha
Trọng tài: Sarah Garratt (Anh)

20 tháng 9, 2015 (2015-09-20)
15:00
România  0–1  Đan Mạch
Chi tiết Henriksen Bàn thắng 22'
Sân vận động Spartak, Mogilev
Trọng tài: Ivana Martinčić (Croatia)

20 tháng 9, 2015 (2015-09-20)
15:00
Latvia  0–7  Belarus
Chi tiết Shuppo Bàn thắng 12'63'72'90'
Dranovskaya Bàn thắng 17'52'
Kazakevich Bàn thắng 64'
Sân vận động Gorodskoy, Orsha
Trọng tài: Galiya Echeva (Bulgaria)

Bảng 10[sửa | sửa mã nguồn]

XH Đội St T H B BT BB HS Đ Vượt qua vòng loại
1  Nga 3 3 0 0 13 2 +11 9 Vòng hai
2  Cộng hòa Ireland 3 2 0 1 10 2 +8 6
3  Slovenia (H) 3 1 0 2 4 10 −6 3
4  Bulgaria 3 0 0 3 0 13 −13 0
Nguồn: UEFA
(H) Chủ nhà.

15 tháng 9, 2015 (2015-09-15)
16:00
Cộng hòa Ireland  3–0
Xử thắng
 Slovenia
Connolly Bàn thắng 30' Chi tiết Kolbl Bàn thắng 84'
Stadion Gornja Radgona, Gornja Radgona
Trọng tài: Marta Frias Acedo (Tây Ban Nha)

Trận đấu kết thúc với tỉ số 1–1 trước khi UEFA xử Cộng hòa Ireland thắng 3–0 do Slovenia cho vào sân cầu thủ không đủ tư cách thi đấu.[4]

15 tháng 9, 2015 (2015-09-15)
16:00
Nga  4–0  Bulgaria
Fedorova Bàn thắng 36'66'85'
Andreeva Bàn thắng 38'
Chi tiết

17 tháng 9, 2015 (2015-09-17)
16:00
Cộng hòa Ireland  6–0  Bulgaria
Connolly Bàn thắng 9'55'79' (ph.đ.)83'
McCarthy Bàn thắng 12'
J. Nolan Bàn thắng 65'
Chi tiết
Stadion Gornja Radgona, Gornja Radgona
Trọng tài: Cristina Bujor (România)

17 tháng 9, 2015 (2015-09-17)
16:00
Slovenia  1–7  Nga
Jelen Bàn thắng 37' Chi tiết Andreeva Bàn thắng 6'84'
Fedorova Bàn thắng 17'59'63' (ph.đ.)
Mashina Bàn thắng 54'84'

20 tháng 9, 2015 (2015-09-20)
16:00
Nga  2–1  Cộng hòa Ireland
Andreeva Bàn thắng 56'
Fedorova Bàn thắng 71'
Chi tiết J. Nolan Bàn thắng 4'
Stadion Gornja Radgona, Gornja Radgona
Trọng tài: Marta Frias Acedo (Tây Ban Nha)

20 tháng 9, 2015 (2015-09-20)
16:00
Bulgaria  0–3  Slovenia
Chi tiết Kolbl Bàn thắng 58'59'
Godina Bàn thắng 76'
Stadion Bakovci, Bakovci
Trọng tài: Cristina Bujor (România)

Bảng 11[sửa | sửa mã nguồn]

XH Đội St T H B BT BB HS Đ Vượt qua vòng loại
1  Scotland 3 3 0 0 9 5 +4 9 Vòng hai
2  Áo (H) 3 2 0 1 10 3 +7 6
3  Ukraina 3 1 0 2 5 5 0 3
4  Albania 3 0 0 3 4 15 −11 0
Nguồn: UEFA
(H) Chủ nhà.

15 tháng 9, 2015 (2015-09-15)
11:00
Scotland  3–2  Ukraina
Harrison Bàn thắng 17'
Cuthbert Bàn thắng 47'
Tweedie Bàn thắng 75'
Chi tiết Lymar Bàn thắng 41'
Matviyishyn Bàn thắng 90+4'
Sportschule Lindabrunn, Enzesfeld-Lindabrunn
Trọng tài: Viola Raudziņa (Latvia)

15 tháng 9, 2015 (2015-09-15)
18:00
Áo  8–1  Albania
Lackner Bàn thắng 5'14'90'
Dunst Bàn thắng 41'68'
Naschenweng Bàn thắng 56'
Wasserbauer Bàn thắng 59'65'
Chi tiết Gjegji Bàn thắng 85'
Sportarena Bad Erlach, Bad Erlach
Trọng tài: Tess Petersson (Thụy Điển)

17 tháng 9, 2015 (2015-09-17)
11:00
Scotland  4–2  Albania
Tweedie Bàn thắng 9'
Howat Bàn thắng 20'
Hanson Bàn thắng 41'
Boyce Bàn thắng 74'
Chi tiết Franja Bàn thắng 25'
Gjegji Bàn thắng 45+3'
Sportschule Lindabrunn, Enzesfeld-Lindabrunn
Trọng tài: Viola Raudziņa (Latvia)

17 tháng 9, 2015 (2015-09-17)
18:00
Ukraina  0–1  Áo
Chi tiết Pinther Bàn thắng 87' (ph.đ.)
Sportarena Bad Erlach, Bad Erlach
Trọng tài: Tess Petersson (Thụy Điển)

20 tháng 9, 2015 (2015-09-20)
17:00
Áo  1–2  Scotland
Egretzberger Bàn thắng 23' Chi tiết Tweedie Bàn thắng 22'
Cuthbert Bàn thắng 35'
Sportarena Bad Erlach, Bad Erlach
Trọng tài: Viola Raudziņa (Latvia)

20 tháng 9, 2015 (2015-09-20)
17:00
Albania  1–3  Ukraina
Behluli Bàn thắng 90+1' Chi tiết Budaieva Bàn thắng 43'
Polyukhovych Bàn thắng 45+1'
Kadolli Bàn thắng 67' (l.n.)
Stadt Sportanlage, St. Pölten
Trọng tài: Tess Petersson (Thụy Điển)

Vòng hai[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng 1[sửa | sửa mã nguồn]

XH Đội St T H B BT BB HS Đ Vượt qua vòng loại
1  Đức 3 3 0 0 9 2 +7 9 Vòng chung kết
2  Cộng hòa Ireland (H) 3 2 0 1 5 1 +4 6
3  Ba Lan 3 0 1 2 1 5 −4 1
4  Azerbaijan 3 0 1 2 1 8 −7 1
Nguồn: UEFA
(H) Chủ nhà.

5 tháng 4, 2016 (2016-04-05)
15:00
Azerbaijan  0–0  Ba Lan
Chi tiết
Carlisle Grounds, Bray
Trọng tài: Ana Minić (Serbia)

5 tháng 4, 2016 (2016-04-05)
20:30
Đức  1–0  Cộng hòa Ireland
Schwalm Bàn thắng 31' Chi tiết
Sân vận động Tallaght, Dublin
Trọng tài: Lois Otte (Bỉ)

7 tháng 4, 2016 (2016-04-07)
15:00
Đức  3–1  Ba Lan
Ehegötz Bàn thắng 73'90+4'
Gieseke Bàn thắng 78'
Chi tiết Wierzbicka Bàn thắng 51'
UCD Bowl, Dublin
Trọng tài: Eleni Antoniou (Hy Lạp)

7 tháng 4, 2016 (2016-04-07)
20:30
Cộng hòa Ireland  3–0  Azerbaijan
McLaughlin Bàn thắng 15'
H. Nolan Bàn thắng 59' (ph.đ.)
Prior Bàn thắng 70'
Chi tiết
Sân vận động Tallaght, Dublin
Trọng tài: Ana Minić (Serbia)

10 tháng 4, 2016 (2016-04-10)
15:00
Azerbaijan  1–5  Đức
Aliyeva Bàn thắng 28' Chi tiết Gasper Bàn thắng 31'
Hartig Bàn thắng 61'
Gieseke Bàn thắng 75'78'
Schwalm Bàn thắng 80'
Tolka Park, Dublin
Trọng tài: Lois Otte (Bỉ)

10 tháng 4, 2016 (2016-04-10)
15:00
Ba Lan  0–2  Cộng hòa Ireland
Chi tiết H. Nolan Bàn thắng 49' (ph.đ.)
Beirne Bàn thắng 87'
Sân vận động Tallaght, Dublin
Trọng tài: Eleni Antoniou (Hy Lạp)

Bảng 2[sửa | sửa mã nguồn]

XH Đội St T H B BT BB HS Đ Vượt qua vòng loại
1  Áo 3 2 0 1 3 1 +2 6 Vòng chung kết
2  Thụy Điển (H) 3 1 1 1 2 2 0 4
3  Anh 3 1 1 1 1 1 0 4
4  Bỉ 3 1 0 2 2 4 −2 3
Nguồn: UEFA
(H) Chủ nhà.

5 tháng 4, 2016 (2016-04-05)
14:30
Anh  1–0  Áo
George Bàn thắng 33' Chi tiết
Linköping Arena, Linköping
Trọng tài: Ivana Martinčić (Croatia)

5 tháng 4, 2016 (2016-04-05)
18:00
Thụy Điển  2–1  Bỉ
Anvegård Bàn thắng 38'
Vandenbussche Bàn thắng 45+1' (l.n.)
Chi tiết Baldewijns Bàn thắng 88'
Linköping Arena, Linköping
Trọng tài: Marta Frias Acedo (Tây Ban Nha)

7 tháng 4, 2016 (2016-04-07)
14:30
Anh  0–1  Bỉ
Chi tiết Gorniak Bàn thắng 40'
Linköping Arena, Linköping
Trọng tài: Vera Opeykina (Nga)

7 tháng 4, 2016 (2016-04-07)
18:00
Áo  1–0  Thụy Điển
Kofler Bàn thắng 61' Chi tiết
Linköping Arena, Linköping
Trọng tài: Marta Frias Acedo (Tây Ban Nha)

10 tháng 4, 2016 (2016-04-10)
16:00
Thụy Điển  0–0  Anh
Chi tiết
Linköping Arena, Linköping
Trọng tài: Ivana Martinčić (Croatia)

10 tháng 4, 2016 (2016-04-10)
16:00
Bỉ  0–2  Áo
Chi tiết Pinther Bàn thắng 35'
Wasserbauer Bàn thắng 65'
Nya Parken, Norrköping
Trọng tài: Vera Opeykina (Nga)

Bảng 3[sửa | sửa mã nguồn]

XH Đội St T H B BT BB HS Đ Vượt qua vòng loại
1  Hà Lan (H) 3 2 1 0 11 3 +8 7 Vòng chung kết
2  Cộng hòa Séc 3 2 0 1 6 8 −2 6
3  Phần Lan 3 1 1 1 4 4 0 4
4  Belarus 3 0 0 3 1 7 −6 0
Nguồn: UEFA
(H) Chủ nhà.

5 tháng 4, 2016 (2016-04-05)
15:30
Phần Lan  2–1  Belarus
Laakkonen Bàn thắng 14'
Kollanen Bàn thắng 28' (ph.đ.)
Chi tiết Vasilyeva Bàn thắng 75'
Sportpark De Bijenkamp, Eibergen
Trọng tài: Julia-Stefanie Baier (Áo)

5 tháng 4, 2016 (2016-04-05)
19:30
Hà Lan  7–2  Cộng hòa Séc
Majerová Bàn thắng 7' (l.n.)
Roord Bàn thắng 17'
Folkertsma Bàn thắng 21'43'78' (ph.đ.)86'
Admiraal Bàn thắng 90+1'
Chi tiết Waltrová Bàn thắng 60'
Stárová Bàn thắng 79' (ph.đ.)
Sportpark De Bijenkorf, Hengelo
Trọng tài: Sarah Garratt (Anh)

7 tháng 4, 2016 (2016-04-07)
15:30
Phần Lan  1–2  Cộng hòa Séc
Savolainen Bàn thắng 2' Chi tiết Ducháčková Bàn thắng 19'44'
Sportpark De Bijenkamp, Eibergen
Trọng tài: Ana Aguiar (Bồ Đào Nha)

7 tháng 4, 2016 (2016-04-07)
19:30
Belarus  0–3  Hà Lan
Chi tiết Folkertsma Bàn thắng 7'
Van der Wal Bàn thắng 52'
Noordam Bàn thắng 69'
Sportpark De Bijenkorf, Hengelo
Trọng tài: Sarah Garratt (Anh)

10 tháng 4, 2016 (2016-04-10)
14:30
Hà Lan  1–1  Phần Lan
Folkertsma Bàn thắng 90+3' (ph.đ.) Chi tiết Collin Bàn thắng 53'
Sportpark De Bijenkamp, Eibergen
Trọng tài: Julia-Stefanie Baier (Áo)

10 tháng 4, 2016 (2016-04-10)
14:30
Cộng hòa Séc  2–0  Belarus
Ducháčková Bàn thắng 55'
Skálová Bàn thắng 80'
Chi tiết
Sportpark De Bijenkorf, Hengelo
Trọng tài: Ana Aguiar (Bồ Đào Nha)

Bảng 4[sửa | sửa mã nguồn]

XH Đội St T H B BT BB HS Đ Vượt qua vòng loại
1  Tây Ban Nha 3 3 0 0 13 2 +11 9 Vòng chung kết
2  Đan Mạch (H) 3 1 1 1 7 4 +3 4
3  Ý 3 1 1 1 4 4 0 4
4  Bắc Ireland 3 0 0 3 1 15 −14 0
Nguồn: UEFA
(H) Chủ nhà.

5 tháng 4, 2016 (2016-04-05)
13:00
Tây Ban Nha  3–0  Ý
García Bàn thắng 20'
N. Garrote Bàn thắng 61'
Hernández Bàn thắng 90+3'
Chi tiết
DS Arena, Hobro
Trọng tài: Vivian Peeters (Hà Lan)

5 tháng 4, 2016 (2016-04-05)
15:45
Đan Mạch  5–0  Bắc Ireland
Abildå Bàn thắng 32'90+2'
Barut Bàn thắng 48'
Frank Bàn thắng 78'
Hymøller Bàn thắng 84'
Chi tiết
Viborg Stadion, Viborg
Trọng tài: Viola Raudziņa (Latvia)

7 tháng 4, 2016 (2016-04-07)
13:00
Tây Ban Nha  7–1  Bắc Ireland
Hernández Bàn thắng 20'86'
García Bàn thắng 29'76'
P. Garrote Bàn thắng 33'58'
Oroz Bàn thắng 81'
Chi tiết Holloway Bàn thắng 61'
Skive Stadion, Skive
Trọng tài: Cathrine Eide (Na Uy)

7 tháng 4, 2016 (2016-04-07)
17:00
Ý  1–1  Đan Mạch
Serturini Bàn thắng 70' Chi tiết Frank Bàn thắng 87'
DS Arena, Hobro
Trọng tài: Viola Raudziņa (Latvia)

10 tháng 4, 2016 (2016-04-10)
15:00
Đan Mạch  1–3  Tây Ban Nha
Krum Bàn thắng 90+3' Chi tiết Oroz Bàn thắng 48'89'
Sánchez Bàn thắng 79'
Skive Stadion, Skive
Trọng tài: Vivian Peeters (Hà Lan)

10 tháng 4, 2016 (2016-04-10)
15:00
Bắc Ireland  0–3  Ý
Chi tiết Simonetti Bàn thắng 38' (ph.đ.)
Serturini Bàn thắng 52'
Piemonte Bàn thắng 90+4'
Viborg Stadion, Viborg
Trọng tài: Cathrine Eide (Na Uy)

Bảng 5[sửa | sửa mã nguồn]

XH Đội St T H B BT BB HS Đ Vượt qua vòng loại
1  Pháp 3 3 0 0 11 0 +11 9 Vòng chung kết
2  Bồ Đào Nha (H) 3 1 1 1 3 4 −1 4
3  Scotland 3 1 1 1 2 3 −1 4
4  Hy Lạp 3 0 0 3 0 9 −9 0
Nguồn: UEFA
(H) Chủ nhà.

5 tháng 4, 2016 (2016-04-05)
15:00
Scotland  1–0  Hy Lạp
Gallacher Bàn thắng 63' Chi tiết
Estádio Municipal Fernando Cabrita, Lagos
Trọng tài: Désirée Grundbacher (Thụy Sĩ)

5 tháng 4, 2016 (2016-04-05)
17:00
Pháp  3–0  Bồ Đào Nha
Condon Bàn thắng 42'
Katoto Bàn thắng 54'
Clerac Bàn thắng 81'
Chi tiết
Estádio da Nora, Ferreiras
Trọng tài: Ivana Projkovska (Macedonia)

7 tháng 4, 2016 (2016-04-07)
15:00
Pháp  6–0  Hy Lạp
Katoto Bàn thắng 12'
Elisor Bàn thắng 30'45'
Legrout Bàn thắng 41'
Mateo Bàn thắng 90'90+2'
Chi tiết
Estádio da Nora, Ferreiras
Trọng tài: Valentina Garoffolo (Ý)

7 tháng 4, 2016 (2016-04-07)
17:00
Bồ Đào Nha  1–1  Scotland
Faria Bàn thắng 65' Chi tiết Brown Bàn thắng 21'
Estádio Municipal da Bela Vista, Parchal
Trọng tài: Désirée Grundbacher (Thụy Sĩ)

10 tháng 4, 2016 (2016-04-10)
17:00
Scotland  0–2  Pháp
Chi tiết Greboval Bàn thắng 58'
Geyoro Bàn thắng 64'
Estádio Municipal da Bela Vista, Parchal
Trọng tài: Ivana Projkovska (Macedonia)

10 tháng 4, 2016 (2016-04-10)
17:00
Hy Lạp  0–2  Bồ Đào Nha
Chi tiết Capeta Bàn thắng 39'
Seca Bàn thắng 53'
Estádio Algarve, Faro-Loulé
Trọng tài: Valentina Garoffolo (Ý)

Bảng 6[sửa | sửa mã nguồn]

XH Đội St T H B BT BB HS Đ Vượt qua vòng loại
1  Thụy Sĩ 3 2 1 0 7 2 +5 7 Vòng chung kết
2  Na Uy 3 2 1 0 4 2 +2 7
3  Nga 3 0 1 2 1 3 −2 1
4  Hungary (H) 3 0 1 2 1 6 −5 1
Nguồn: UEFA
(H) Chủ nhà.

5 tháng 4, 2016 (2016-04-05)
14:00
Thụy Sĩ  2–2  Na Uy
Zehnder Bàn thắng 9'
Mégroz Bàn thắng 80' (ph.đ.)
Chi tiết Hansen Bàn thắng 48'
Lie Bàn thắng 71'
Sportcentrum Bük, Bük
Trọng tài: Barbara Poxhofer (Áo)

5 tháng 4, 2016 (2016-04-05)
14:00
Nga  1–1  Hungary
Khotyreva Bàn thắng 8' Chi tiết Kaján Bàn thắng 56'
Király Sportlétesítmény, Szombathely
Trọng tài: Zuzana Valentová (Slovakia)

7 tháng 4, 2016 (2016-04-07)
14:00
Thụy Sĩ  4–0  Hungary
Zehnder Bàn thắng 3'27'
Widmer Bàn thắng 45+1'
Mégroz Bàn thắng 82'
Chi tiết
Király Sportlétesítmény, Szombathely
Trọng tài: Galiya Echeva (Bulgaria)

7 tháng 4, 2016 (2016-04-07)
14:00
Na Uy  1–0  Nga
Døvle Bàn thắng 88' Chi tiết
Sportcentrum Bük, Bük
Trọng tài: Zuzana Valentová (Slovakia)

10 tháng 4, 2016 (2016-04-10)
14:00
Nga  0–1  Thụy Sĩ
Chi tiết Zehnder Bàn thắng 59'
Sportcentrum Bük, Bük
Trọng tài: Barbara Poxhofer (Áo)

10 tháng 4, 2016 (2016-04-10)
14:00
Hungary  0–1  Na Uy
Chi tiết Lund Bàn thắng 23'
Király Sportlétesítmény, Szombathely
Trọng tài: Galiya Echeva (Bulgaria)

Xếp hạng đội nhì bảng[sửa | sửa mã nguồn]

Chỉ các trận đấu với đội nhất bảng và thứ ba mới được sử dụng để xác định thứ hạng.

XH Bg Đội St T H B BT BB HS Đ
1 6  Na Uy 2 1 1 0 3 2 +1 4
2 1  Cộng hòa Ireland 2 1 0 1 2 1 +1 3
3 3  Cộng hòa Séc 2 1 0 1 4 8 −4 3
4 2  Thụy Điển 2 0 1 1 0 1 −1 1
5 4  Đan Mạch 2 0 1 1 2 4 −2 1
6 5  Bồ Đào Nha 2 0 1 1 1 4 −3 1
Nguồn: UEFA
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số; 3) số bàn thắng; 4) thẻ phạt; 5) bốc thăm.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Norway, Israel, Slovakia to host Women's U19s”. UEFA.com. Ngày 20 tháng 3 năm 2012. 
  2. ^ “Entries set for 2015/16 qualifying round”. UEFA.com. Ngày 23 tháng 10 năm 2014. 
  3. ^ “Facts and figures”. UEFA.com. 
  4. ^ “Ireland WU19s qualify for Elite Phase”. FAI. Ngày 18 tháng 9 năm 2015. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]