St. Pölten

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sankt Pölten
Sankt Pölten tháng 10, 2005
Sankt Pölten tháng 10, 2005
Huy hiệu Vị trí
Coat of arms of Sankt Pölten
Coordinates missing!
Hành chính
Quốc gia  Áo
Bang Niederösterreich
Huyện Kreisfreie Stadt
Thị trưởng Matthias Stadler (SPÖ)
Dữ liệu thống kê cơ bản
Diện tích 108,48 km² (41,9 mi²)
Độ cao 267 m  (876 ft)
Dân số 52.716  
 - Mật độ 486 /km² (1.259 /sq mi)
Thông tin khác
Múi giờ CET/CEST (UTC+1/+2)
Biển số xe P
Mã bưu chính 3100, 3104, 3105, 3106, 3107, 3108, 3140, 3151, 3385
Mã vùng 02742
Website www.st-poelten.gv.at
Vị trí của St. Pölten tại Hạ Áo
Vị trí của St. Pölten tại Hạ Áo

Sankt Pölten (phát âm tiếng Đức: [zaŋkt ˈpœltn̩]  (Speaker Icon.svg nghe)), thường được rút gọn thành St. Pölten,[1] là thủ phủ và thành phố lớn nhất của Niederösterreich tại đông bắc Áo. Với 52.716 dân (tháng 1, 2015), đây là thành phố lớn nhất Hạ Áo.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “St. Pöltner Stadtrecht 1977”. Truy cập ngày 28 tháng 2 năm 2015. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]