Vừng

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sesamum indicum
Sesamum indicum.jpg
Cây vừng
Sesamum indicum 2.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Asterids
Bộ (ordo) Lamiales
Họ (familia) Pedaliaceae
Chi (genus) Sesamum
Loài (species) S. indicum
Danh pháp hai phần
Sesamum indicum
L.
2005sesame seed.PNG

Vừng hay (danh pháp hai phần: Sesamum indicum) là một loại cây ra hoa thuộc chi Vừng (Sesamum), họ Vừng (Pedaliaceae). Nguồn gốc tự nhiên chính xác của cây vừng vẫn chưa được xác định, dù nhiều loài cây trong hoang dã có liên quan hiện diện ở châu Phi và một số nhỏ hơn ở Ấn Độ. Đây là một cây được thuần hóa ở các vùng nhiệt đới khắp thế giới và được trồng để lấy hạt ăn do hạt có hàm lượng chất béo và chất đạm cao. Đây là một cây cao cỡ 1-1,5m. Lá đơn và kép 3 lá phụ, có lông, hoa vàng nhạt, nang có khía, hạt nhỏ. Hạt vừng chứa từ 38 đến 50% dầu. Dầu vừng là một loại dầu ăn tốt. Ở xứ lạnh, dầu vừng có ưu điểm hơn dầu ô liu vì nó khó đông đặc lại.

Lá và rễ cây vừng được dùng để gội đầu cho mọc tóc.

Món ăn[sửa | sửa mã nguồn]

Một loại bánh rắc vừng ở Hy Lạp.

Vừng sao qua, giã nhỏ, trộn thêm muối và các thành phần khác là món ăn phổ biến tại Việt Nam, nhất là đối với những người ăn chay. Món ăn này thường là trộn với cơm ăn có vị bùi, hay cơm vừng.

Ngoài ra do vị bùi của nó mà vừng sau khi rang thường được rắc lên một số món ăn khác, hoặc như bánh đa vừng...

Dinh dưỡng[sửa | sửa mã nguồn]

Nutrition data - Toasted versus Raw Sesame
Sesame seed kernels, toasted
Giá trị dinh dưỡng mỗi 100 g (3,5 oz)
Năng lượng 2.372 kJ (567 kcal)
26.04 g
Đường 0.48 g
Chất xơ thực phẩm 16.9 g
48.00 g
16.96 g
Tryptophan 0.371 g
Threonine 0.704 g
Isoleucine 0.730 g
Leucine 1.299 g
Lysine 0.544 g
Methionine 0.560 g
Cystine 0.342 g
Phenylalanine 0.899 g
Tyrosine 0.710 g
Valine 0.947 g
Arginine 2.515 g
Histidine 0.499 g
Alanine 0.886 g
Aspartic acid 1.574 g
Glutamic acid 3.782 g
Glycine 1.162 g
Proline 0.774 g
Serine 0.925 g
Vitamins
Vitamin C
(0%)
0.0 mg
Chất khoáng
Calcium
(13%)
131 mg
Sắt
(60%)
7.78 mg
Magnesium
(97%)
346 mg
Phospho
(111%)
774 mg
Kali
(9%)
406 mg
Natri
(3%)
39 mg
Kẽm
(75%)
7.16 mg
Other constituents
Nước 5.00 g
Tỷ lệ phần trăm xấp xỉ gần đúng sử dụng Lượng hấp thụ thực phẩm tham chiếu (US recommendations) cho người trưởng thành
Source: USDA Nutrient Database
Sesame seed kernels, dried
Giá trị dinh dưỡng mỗi 100 g (3,5 oz)
Năng lượng 2.640 kJ (630 kcal)
11.73 g
Đường 0.48 g
Chất xơ thực phẩm 11.6 g
61.21 g
20.45 g
Tryptophan 0.330 g
Threonine 0.730 g
Isoleucine 0.750 g
Leucine 1.500 g
Lysine 0.650 g
Methionine 0.880 g
Cystine 0.440 g
Phenylalanine 0.940 g
Tyrosine 0.790 g
Valine 0.980 g
Arginine 3.250 g
Histidine 0.550 g
Alanine 0.990 g
Aspartic acid 2.070 g
Glutamic acid 4.600 g
Glycine 1.090 g
Proline 1.040 g
Serine 1.200 g
Hydroxyproline 0.000 g
Vitamins
Vitamin C
(0%)
0.0 mg
Chất khoáng
Calcium
(6%)
60 mg
Sắt
(49%)
6.4 mg
Magnesium
(97%)
345 mg
Phospho
(95%)
667 mg
Kali
(8%)
370 mg
Natri
(3%)
47 mg
Kẽm
(117%)
11.16 mg
Other constituents
Nước 3.75 g
Tỷ lệ phần trăm xấp xỉ gần đúng sử dụng Lượng hấp thụ thực phẩm tham chiếu (US recommendations) cho người trưởng thành
Source: USDA Nutrient Database

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]