Waldburg

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Waldburg
Waldburg - Über der Stadt- die mittelalterliche Burg.JPG
Ấn chương chính thức của Waldburg
Huy hiệu
Vị trí của Waldburg
Waldburg trên bản đồ Thế giới
Waldburg
Waldburg
Quốc giaĐức
BangBaden-Württemberg
Vùng hành chínhTübingen
HuyệnRavensburg
Liên xãGullen
Chính quyền
 • Thị trưởngMichael Röger
Diện tích
 • Tổng cộng22,70 km2 (880 mi2)
Độ cao723 m (2,372 ft)
Dân số (2020-12-31)[1]
 • Tổng cộng3.180
 • Mật độ1,4/km2 (3,6/mi2)
Múi giờCET (UTC+01:00)
 • Mùa hè (DST)CEST (UTC+02:00)
Mã bưu chính88289
Mã vùng07529
Biển số xeRV
Thành phố kết nghĩaWaldburg sửa dữ liệu
Trang webwww.gemeinde-waldburg.de
County of Waldburg
12th century–1424
The County of Waldburg, shown in green at the bottom right, within Württemberg
The County of Waldburg, shown in green at the bottom right, within Württemberg
Vị thếQuốc gia thuộc Đế quốc La Mã Thần thánh
Thủ đôWaldburg
Ngôn ngữ thông dụngAlemannic German
Chính trị
Chính phủPrincipality
Lịch sử
Thời kỳMiddle Ages
• Thành lập
12th century
• First comital line extinct
1183
• Partitioned
1424
Kế tục
Waldburg-Sonnenberg Wappen Waldburg.svg
Waldburg-Trauchburg Wappen Waldburg.svg
Waldburg-Wolfegg-Zeil Wappen Waldburg.svg
Đối với thị xã ở Thượng Áo, xem Waldburg, Áo.

Waldburg là một ở huyện Ravensburg ở bang Baden-Württemberg thuộc nước Đức. Đô thị này có diện tích 22,71 km², dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2020 là 3180 người.[2]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Bevölkerung nach Nationalität und Geschlecht am 31. Dezember 2020” [Population by nationality and sex as of December 31, 2020] (CSV). Statistisches Landesamt Baden-Württemberg (bằng tiếng German). tháng 6 năm 2021. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2021.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  2. ^ https://www.statistik-bw.de/BevoelkGebiet/Bevoelk_I_D_A_vj.csv. |title= trống hay bị thiếu (trợ giúp)