Alphen aan den Rijn

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Alphen aan den Rijn
Hình nền trời của Alphen aan den Rijn
Lá cờ Alphen aan den Rijn
Lá cờ
Huy hiệu của Alphen aan den Rijn
Huy hiệu
Vị trí của Alphen aan den Rijn
Tọa độ: 52°08′B 4°39′Đ / 52,13°B 4,65°Đ / 52.13; 4.65
Quốc gia Hà Lan
Tỉnh Zuid-Holland
Diện tích (2006)
 - Tổng cộng 57,68 km² (22,3 mi²)
 - Đất liền 55,06 km² (21,3 mi²)
 - Mặt nước 2,61 km² (1 mi²)
Dân số (1 tháng 1 năm 2007)
 - Tổng cộng 71.004
 - Mật độ 1.290/km² (3.341,1/mi²)
  Nguồn: CBS, Statline.
Múi giờ CET (UTC+1)
 - Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)

Ltspkr.pngAlphen aan den Rijn (dân số: 72.128 người năm 2008) là một đô thị ở phía tây Hà Lan, trong tỉnh Zuid-Holland, giữa LeidenUtrecht. Thị xã tọa lạc hai bên bờ sông Oude Rijn (Old Rhine). Đô thị này có diện tích 57,68 km² (22,27 mile²) trong đó 2,61 km² (1,01 mile²) là diện tích mặt nước. Đô thị Alphen aan den Rijn also bao gồm các cộng đồng AarlanderveenZwammerdam.

Cư dân nổi tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


 
Tỉnh Zuid-Holland
Flag Zuid-Holland.svg

Alblasserdam | 2 Albrandswaard | 3 Alkemade | 4 Alphen aan den Rijn | 5 Barendrecht | 6 Bergambacht | 7 Bergschenhoek | 8 Berkel en Rodenrijs | 9 Bernisse | 10 Binnenmaas | 11 Bleiswijk | 12 Bodegraven | 13 Boskoop | 14 Brielle | 15 Capelle aan den IJssel | 16 Cromstrijen | 17 Delft | 18 Den Haag (La Hague) | 19 Dirksland | 20 Dordrecht | 21 Giessenlanden | 22 Goedereede | 23 Gorinchem | 24 Gouda | 25 Graafstroom | 26 's-Gravendeel | 27 Hardinxveld-Giessendam | 28 Hellevoetsluis | 29 Hendrik-Ido-Ambacht | 30 Hillegom | 31 Jacobswoude | 32/60/72 Katwijk | 33 Korendijk | 34 Krimpen aan den IJssel | 35 Leerdam | 36 Leiden | 37 Leiderdorp | 38 Leidschendam-Voorburg | 39 Liemeer | 40 Liesveld | 41 Lisse | 42 Maassluis | 43 Middelharnis | 44 Midden-Delfland | 45 Moordrecht | 46 Nederlek | 47 Nieuw-Lekkerland | 48 Nieuwerkerk aan den IJssel | 49 Nieuwkoop | 50 Noordwijk | 51 Noordwijkerhout | 52 Oegstgeest | 53 Oostflakkee | 54 Oud-Beijerland | 55 Ouderkerk | 56 Papendrecht | 57 Pijnacker-Nootdorp | 58 Reeuwijk | 59 Ridderkerk | 61 Rijnwoude | 62 Rijswijk | 63 Rotterdam | 64 Rozenburg | 66 Schiedam | 67 Schoonhoven | 68 Sliedrecht | 69 Spijkenisse | 70 Strijen | 71 Ter Aar | 65/75/78 Teylingen | 73 Vlaardingen | 74 Vlist | 76 Voorschoten | 77 Waddinxveen | 79 Wassenaar | 80 Westland | 81 Westvoorne | 82 Zederik | 83 Zevenhuizen-Moerkapelle | 84 Zoetermeer | 85 Zoeterwoude | 86 Zwijndrecht

Hà Lan | Tỉnh | Vùng đô thị
Bản đồ tỉnh Nam Hà Lan