Schiedam
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Schiedam | |||
| Toà thị chính cũ | |||
|
|||
| Biệt danh: Brandersstad | |||
| Vị trí của Schiedam trong Hà Lan. | |||
| Tọa độ: 51°54′42″B 04°23′58″Đ / 51,91167°B 4,39944°Đ | |||
|---|---|---|---|
| Quốc gia | Hà Lan | ||
| tỉnh | Zuid-Holland | ||
| Chính quyền | |||
| - Thị trưởng | Cor Lamers (CDA) | ||
| Diện tích | |||
| - Tổng cộng | 19,89 km² (7,7 mi²) | ||
| - Đất liền | 18,18 km² (7 mi²) | ||
| - Mặt nước | 1,71 km² (0,7 mi²) | ||
| Dân số (2005) | |||
| - Tổng cộng | 75.111 | ||
| - Mật độ | 3.768/km² (9.759,1/mi²) | ||
| Múi giờ | CET (UTC+1) | ||
| - Mùa hè (DST) | CETDST (UTC+2) | ||
| Postcode | 3111 - 3125 | ||
| Website: http://www.schiedam.nl | |||
Schiedam là một đô thị trong tỉnh Zuid-Holland ở Hà Lan và thuộc vùng đô thị Rotterdam.
Nhân vật nổi tiếng quê Schiedam [sửa]
- Dmitri van den Bersselaer (sinh năm 1968) – nhà lịch sử
- Willem den Broeder (sinh năm 1951) - nghệ sỹ
- Ton van Duinhoven - diễn viên
- Willem "O" Duys – truyền hình
- Rinus Gosens (sinh năm 1920) - cầu thủ bóng đá
- Han van der Horst – tác gia, nhà lịch sử
- Luke van Jammer - cựu đội trưởng đổi tuyển Cricket Hà Lan.
- Erik Jazet (sinh năm 1971) - huấn luyện viên và tuyển thủ hockey
- Ali El Khattabi (sinh năm 1977) - cầu thủ bóng đá
- Danny Koevermans (sinh năm 1978) - cầu thủ bóng đá
- Saint Liduina (1380-1433) – thánh Công giáo
- Robert Maaskant (sinh năm 1969) - cầu thủ bóng đá
- John de Wolf (sinh năm 1962) - cầu thủ bóng đá
- Bob Offenberg a.k.a. "Zanger Bob" (sinh năm 1996) – ca sỹ
Liên kết ngoài [sửa]
| Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và tài liệu về: Schiedam |
- http://www.schiedam.nl/ - Trang mạng chính thức
- Detailed Falkplan map
- http://www.scyedam.nl/ - Historical Society Schiedam
Tọa độ: 51°54′42″B 04°23′58″Đ / 51,91167°B 4,39944°Đ
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Schiedam. |