Pijnacker-Nootdorp

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Pijnacker-Nootdorp
—  đô thị  —
Hiệu kỳ của Pijnacker-Nootdorp
Hiệu kỳ
Hiệu huy của Pijnacker-Nootdorp
Hiệu huy
Vị trí của Pijnacker-Nootdorp
Tọa độ: 52°02′B 4°25′Đ / 52,03°B 4,42°Đ / 52.03; 4.42
Quốc gia Hà Lan
Tỉnh Zuid-Holland
Diện tích(2006)
 • Tổng cộng 38,60 km2 (1,490 mi2)
 • Đất liền 37,65 km2 (1,454 mi2)
 • Mặt nước 0,95 km2 (37 mi2)
Dân số (1 tháng 1 năm 2007)
 • Tổng cộng 42.735
 • Mật độ 1.135/km2 (2,940/mi2)
  nguồn: CBS, Statline.
Múi giờ CET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
{{{kiểu mã bưu chính}}} {{{mã bưu chính}}}
Trang web www.pijnacker-nootdorp.nl

Ltspkr.pngPijnacker-Nootdorp (dân số: 37.696 năm 2004) là một đô thị ngoại ô ở Randstad, Hà Lan, tỉnh Zuid-Holland. Đô thị này có diện tích 38,60 km² (trong đó có 0,95 km² mặt nước).

Đô thị Pijnacker-Nootdorp gồm các thị xã, thị trấn trấn và làng: Delfgauw, Nootdorp, Oude Leede, Pijnacker và một phần của Ypenburg. Đây là kết quả của việc sáp nhập các đô thị Pijnacker và Nootdorp 2002, với một số khu vực được sáp nhập vào Den Haag.

Nootdorp được kết nối với Den Haag qua hệ thống giao thông công cộng Randstadrail (xe điện) và tàu điện. Pijnacker nằm sát với Delft.

Pijnacker từ trên cao.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


 
Tỉnh Zuid-Holland
Flag Zuid-Holland.svg

Alblasserdam | 2 Albrandswaard | 3 Alkemade | 4 Alphen aan den Rijn | 5 Barendrecht | 6 Bergambacht | 7 Bergschenhoek | 8 Berkel en Rodenrijs | 9 Bernisse | 10 Binnenmaas | 11 Bleiswijk | 12 Bodegraven | 13 Boskoop | 14 Brielle | 15 Capelle aan den IJssel | 16 Cromstrijen | 17 Delft | 18 Den Haag (La Hague) | 19 Dirksland | 20 Dordrecht | 21 Giessenlanden | 22 Goedereede | 23 Gorinchem | 24 Gouda | 25 Graafstroom | 26 's-Gravendeel | 27 Hardinxveld-Giessendam | 28 Hellevoetsluis | 29 Hendrik-Ido-Ambacht | 30 Hillegom | 31 Jacobswoude | 32/60/72 Katwijk | 33 Korendijk | 34 Krimpen aan den IJssel | 35 Leerdam | 36 Leiden | 37 Leiderdorp | 38 Leidschendam-Voorburg | 39 Liemeer | 40 Liesveld | 41 Lisse | 42 Maassluis | 43 Middelharnis | 44 Midden-Delfland | 45 Moordrecht | 46 Nederlek | 47 Nieuw-Lekkerland | 48 Nieuwerkerk aan den IJssel | 49 Nieuwkoop | 50 Noordwijk | 51 Noordwijkerhout | 52 Oegstgeest | 53 Oostflakkee | 54 Oud-Beijerland | 55 Ouderkerk | 56 Papendrecht | 57 Pijnacker-Nootdorp | 58 Reeuwijk | 59 Ridderkerk | 61 Rijnwoude | 62 Rijswijk | 63 Rotterdam | 64 Rozenburg | 66 Schiedam | 67 Schoonhoven | 68 Sliedrecht | 69 Spijkenisse | 70 Strijen | 71 Ter Aar | 65/75/78 Teylingen | 73 Vlaardingen | 74 Vlist | 76 Voorschoten | 77 Waddinxveen | 79 Wassenaar | 80 Westland | 81 Westvoorne | 82 Zederik | 83 Zevenhuizen-Moerkapelle | 84 Zoetermeer | 85 Zoeterwoude | 86 Zwijndrecht

Hà Lan | Tỉnh | Vùng đô thị
Bản đồ tỉnh Nam Hà Lan