Vlaardingen

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Vlaardingen
Lá cờ Vlaardingen
Lá cờ
Huy hiệu của Vlaardingen
Huy hiệu
Biệt danh: Haringstad (Herring town)
Vị trí của Vlaardingen
Tọa độ: 51°55′B 4°20′Đ / 51,91°B 4,34°Đ / 51.91; 4.34
Quốc gia Hà Lan
Tỉnh Zuid-Holland
Diện tích (2006)
 - Tổng cộng 26,71 km² (10,3 mi²)
 - Đất liền 23,76 km² (9,2 mi²)
 - Mặt nước 2,95 km² (1,1 mi²)
Dân số (1 tháng 1 năm 2007)
 - Tổng cộng 6
 - Mật độ 3.001/km² (7.772,6/mi²)
  Nguồn: CBS, Statline.
Múi giờ CET (UTC+1)
 - Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Website: www.vlaardingen.nl
Bến tàu cũ ở trung tâm Vlaardingen.

Vlaardingen () là một thị xã ở tỉnh Zuid-Holland in the Hà Lan. Thị xã này tọa lạc bên bờ bắc sông Nieuwe Maas/Nieuwe Waterweg tại hợp lưu với sông Oude Maas. Về phía đông bị chia tách khỏi Schiedam bởi một xa lộ. Các địa phương gần đó là Maassluis về phía tây và SchipluidenDelft về phía bắc. Đô thị này có diện tích 26,71 km², trong đó có 23,81 km² mặt đất, dân số 71.938 người (tháng 5 năm 2006). Vlaardingen bao gồm 8 phường:

1. Vlaardingen centrum 2. Westwijk 3. Vettenoordsepolder 4. Vlaardingen oost 5. Ambacht/Babberspolder 6. Holy Zuid 7. Holy Noord 8. Broekpolder

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


 
Tỉnh Zuid-Holland
Flag Zuid-Holland.svg

Alblasserdam | 2 Albrandswaard | 3 Alkemade | 4 Alphen aan den Rijn | 5 Barendrecht | 6 Bergambacht | 7 Bergschenhoek | 8 Berkel en Rodenrijs | 9 Bernisse | 10 Binnenmaas | 11 Bleiswijk | 12 Bodegraven | 13 Boskoop | 14 Brielle | 15 Capelle aan den IJssel | 16 Cromstrijen | 17 Delft | 18 Den Haag (La Hague) | 19 Dirksland | 20 Dordrecht | 21 Giessenlanden | 22 Goedereede | 23 Gorinchem | 24 Gouda | 25 Graafstroom | 26 's-Gravendeel | 27 Hardinxveld-Giessendam | 28 Hellevoetsluis | 29 Hendrik-Ido-Ambacht | 30 Hillegom | 31 Jacobswoude | 32/60/72 Katwijk | 33 Korendijk | 34 Krimpen aan den IJssel | 35 Leerdam | 36 Leiden | 37 Leiderdorp | 38 Leidschendam-Voorburg | 39 Liemeer | 40 Liesveld | 41 Lisse | 42 Maassluis | 43 Middelharnis | 44 Midden-Delfland | 45 Moordrecht | 46 Nederlek | 47 Nieuw-Lekkerland | 48 Nieuwerkerk aan den IJssel | 49 Nieuwkoop | 50 Noordwijk | 51 Noordwijkerhout | 52 Oegstgeest | 53 Oostflakkee | 54 Oud-Beijerland | 55 Ouderkerk | 56 Papendrecht | 57 Pijnacker-Nootdorp | 58 Reeuwijk | 59 Ridderkerk | 61 Rijnwoude | 62 Rijswijk | 63 Rotterdam | 64 Rozenburg | 66 Schiedam | 67 Schoonhoven | 68 Sliedrecht | 69 Spijkenisse | 70 Strijen | 71 Ter Aar | 65/75/78 Teylingen | 73 Vlaardingen | 74 Vlist | 76 Voorschoten | 77 Waddinxveen | 79 Wassenaar | 80 Westland | 81 Westvoorne | 82 Zederik | 83 Zevenhuizen-Moerkapelle | 84 Zoetermeer | 85 Zoeterwoude | 86 Zwijndrecht

Hà Lan | Tỉnh | Vùng đô thị
Bản đồ tỉnh Nam Hà Lan


Tọa độ: 51°54′B 4°20′Đ / 51,9°B 4,333°Đ / 51.900; 4.333