Westland, Hà Lan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Westland
Westland s-gravenzande 2.jpg
Lá cờ Westland
Lá cờ
Huy hiệu của Westland
Huy hiệu
Vị trí của Westland
Tọa độ: 52°00′B 4°10′Đ / 52°B 4,16°Đ / 52.00; 4.16
Quốc gia Hà Lan
Tỉnh Zuid-Holland
Diện tích
 - Tổng cộng 90,59 km² (35 mi²)
 - Đất liền 79,90 km² (30,8 mi²)
 - Mặt nước 10,69 km² (4,1 mi²)
Dân số (1 tháng 6 năm 2007)
 - Tổng cộng 99.067
 - Mật độ 1.240/km² (3.211,6/mi²)
  nguồn: CBS, Statline.
Múi giờ CET (UTC+1)
 - Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Website: www.gemeentewestland.nl

Westland () là một đô thị ở phía tây Hà Lan, ở tỉnh Zuid-Holland. Đô thị này có diện tích 90,59 km² (trong đó 10,69 km² là mặt nước) và dân số là 97.270 người năm 2004.

Các thị xã và khu định cư: De Lier, 's-Gravenzande, Monster, Naaldwijk, Wateringen, Heenweg, Honselersdijk, Kwintsheul, Maasdijk, Poeldijk, và Ter Heijde.

Đô thị này được lập ngày 1 tháng 1 năm 2004 sau khi sáp nhập các đô thị De Lier, 's-Gravenzande, Monster, Naaldwijk và Wateringen. Đô thị này là nơi trồng và bán hoa với các công ty In Honselersdijk, FloraHolland. Kinh tế của đô thị này cũng dựa vào ngành du lịch.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


 
Tỉnh Zuid-Holland
Flag Zuid-Holland.svg

Alblasserdam | 2 Albrandswaard | 3 Alkemade | 4 Alphen aan den Rijn | 5 Barendrecht | 6 Bergambacht | 7 Bergschenhoek | 8 Berkel en Rodenrijs | 9 Bernisse | 10 Binnenmaas | 11 Bleiswijk | 12 Bodegraven | 13 Boskoop | 14 Brielle | 15 Capelle aan den IJssel | 16 Cromstrijen | 17 Delft | 18 Den Haag (La Hague) | 19 Dirksland | 20 Dordrecht | 21 Giessenlanden | 22 Goedereede | 23 Gorinchem | 24 Gouda | 25 Graafstroom | 26 's-Gravendeel | 27 Hardinxveld-Giessendam | 28 Hellevoetsluis | 29 Hendrik-Ido-Ambacht | 30 Hillegom | 31 Jacobswoude | 32/60/72 Katwijk | 33 Korendijk | 34 Krimpen aan den IJssel | 35 Leerdam | 36 Leiden | 37 Leiderdorp | 38 Leidschendam-Voorburg | 39 Liemeer | 40 Liesveld | 41 Lisse | 42 Maassluis | 43 Middelharnis | 44 Midden-Delfland | 45 Moordrecht | 46 Nederlek | 47 Nieuw-Lekkerland | 48 Nieuwerkerk aan den IJssel | 49 Nieuwkoop | 50 Noordwijk | 51 Noordwijkerhout | 52 Oegstgeest | 53 Oostflakkee | 54 Oud-Beijerland | 55 Ouderkerk | 56 Papendrecht | 57 Pijnacker-Nootdorp | 58 Reeuwijk | 59 Ridderkerk | 61 Rijnwoude | 62 Rijswijk | 63 Rotterdam | 64 Rozenburg | 66 Schiedam | 67 Schoonhoven | 68 Sliedrecht | 69 Spijkenisse | 70 Strijen | 71 Ter Aar | 65/75/78 Teylingen | 73 Vlaardingen | 74 Vlist | 76 Voorschoten | 77 Waddinxveen | 79 Wassenaar | 80 Westland | 81 Westvoorne | 82 Zederik | 83 Zevenhuizen-Moerkapelle | 84 Zoetermeer | 85 Zoeterwoude | 86 Zwijndrecht

Hà Lan | Tỉnh | Vùng đô thị
Bản đồ tỉnh Nam Hà Lan