Oegstgeest

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Oegstgeest
Hình nền trời của Oegstgeest
Lá cờ Oegstgeest
Lá cờ
Huy hiệu của Oegstgeest
Huy hiệu
Vị trí của Oegstgeest
Tọa độ: 52°11′B 4°28′Đ / 52,18°B 4,47°Đ / 52.18; 4.47
Quốc gia Hà Lan
Tỉnh Zuid-Holland
Diện tích (2006)
 - Tổng cộng 7,75 km² (3 mi²)
 - Đất liền 7,21 km² (2,8 mi²)
 - Mặt nước 0,55 km² (0,2 mi²)
Dân số (31 tháng 12 năm 2008)
 - Tổng cộng 22.576
 - Mật độ 3.136/km² (8.122,2/mi²)
  Nguồn: CBS, Statline.
Múi giờ CET (UTC+1)
 - Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Mã bưu chính 2340-2345 sửa dữ liệu
Website: www.oegstgeest.nl

Ltspkr.pngOegstgeest (dân số: 22,576 in 2008) là một đô thị trong tỉnh Zuid-Holland the phía tây Hà Lan. Đô thị Oegstgeest có diện tích 7,75 km² (trong đó 0,54 km² diện tích mặt nước). Oegstgeest nằm về phía bắc Leiden, trên thực tế là một ngoại ô của Leiden. Đô thị Katwijk nằm về phía tây, đô thị Teylingen nằm về phía nam, các hồ Kaag (Kagerplassen) nằm về phía đông bắc và Leiderdorp về phía đông.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


 
Tỉnh Zuid-Holland
Flag Zuid-Holland.svg

Alblasserdam | 2 Albrandswaard | 3 Alkemade | 4 Alphen aan den Rijn | 5 Barendrecht | 6 Bergambacht | 7 Bergschenhoek | 8 Berkel en Rodenrijs | 9 Bernisse | 10 Binnenmaas | 11 Bleiswijk | 12 Bodegraven | 13 Boskoop | 14 Brielle | 15 Capelle aan den IJssel | 16 Cromstrijen | 17 Delft | 18 Den Haag (La Hague) | 19 Dirksland | 20 Dordrecht | 21 Giessenlanden | 22 Goedereede | 23 Gorinchem | 24 Gouda | 25 Graafstroom | 26 's-Gravendeel | 27 Hardinxveld-Giessendam | 28 Hellevoetsluis | 29 Hendrik-Ido-Ambacht | 30 Hillegom | 31 Jacobswoude | 32/60/72 Katwijk | 33 Korendijk | 34 Krimpen aan den IJssel | 35 Leerdam | 36 Leiden | 37 Leiderdorp | 38 Leidschendam-Voorburg | 39 Liemeer | 40 Liesveld | 41 Lisse | 42 Maassluis | 43 Middelharnis | 44 Midden-Delfland | 45 Moordrecht | 46 Nederlek | 47 Nieuw-Lekkerland | 48 Nieuwerkerk aan den IJssel | 49 Nieuwkoop | 50 Noordwijk | 51 Noordwijkerhout | 52 Oegstgeest | 53 Oostflakkee | 54 Oud-Beijerland | 55 Ouderkerk | 56 Papendrecht | 57 Pijnacker-Nootdorp | 58 Reeuwijk | 59 Ridderkerk | 61 Rijnwoude | 62 Rijswijk | 63 Rotterdam | 64 Rozenburg | 66 Schiedam | 67 Schoonhoven | 68 Sliedrecht | 69 Spijkenisse | 70 Strijen | 71 Ter Aar | 65/75/78 Teylingen | 73 Vlaardingen | 74 Vlist | 76 Voorschoten | 77 Waddinxveen | 79 Wassenaar | 80 Westland | 81 Westvoorne | 82 Zederik | 83 Zevenhuizen-Moerkapelle | 84 Zoetermeer | 85 Zoeterwoude | 86 Zwijndrecht

Hà Lan | Tỉnh | Vùng đô thị
Bản đồ tỉnh Nam Hà Lan