Wassenaar

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Wassenaar
Het Plein, the historical town square in Wassenaar, featuring the Dorpskerk
Het Plein, the historical town square in Wassenaar, featuring the Dorpskerk
Lá cờ Wassenaar
Lá cờ
Huy hiệu của Wassenaar
Huy hiệu
Vị trí của Wassenaar
Tọa độ: 52°09′B 4°23′Đ / 52,15°B 4,38°Đ / 52.15; 4.38
Quốc gia Hà Lan
Tỉnh Zuid-Holland
Diện tích (2006)
 - Tổng cộng 62,50 km² (24,1 mi²)
 - Đất liền 50,85 km² (19,6 mi²)
 - Mặt nước 11,65 km² (4,5 mi²)
Dân số (1 Tháng 1 năm 2007)
 - Tổng cộng 25.651
 - Mật độ 504/km² (1.305,4/mi²)
  Nguồn: CBS, Statline.
Múi giờ CET (UTC+1)
 - Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Website: www.wassenaar.nl

Wassenaar (dân số: 25.651 thời điểm ngày 1 tháng 6 năm 2007) là một thị xã ở phía tây Hà Lan, trong tỉnh Zuid-Holland. Là một ngoại ô của Den Hag, Wassenaar có cự ly 10 km (6 mi) về phía bắc của thành phố này trên tuyến đường N44 gần bờ Biển Bắc. Đô thị này có diện tích 62,50 km², trong đó 11,65 km² là mặt nước.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


 
Tỉnh Zuid-Holland
Flag Zuid-Holland.svg

Alblasserdam | 2 Albrandswaard | 3 Alkemade | 4 Alphen aan den Rijn | 5 Barendrecht | 6 Bergambacht | 7 Bergschenhoek | 8 Berkel en Rodenrijs | 9 Bernisse | 10 Binnenmaas | 11 Bleiswijk | 12 Bodegraven | 13 Boskoop | 14 Brielle | 15 Capelle aan den IJssel | 16 Cromstrijen | 17 Delft | 18 Den Haag (La Hague) | 19 Dirksland | 20 Dordrecht | 21 Giessenlanden | 22 Goedereede | 23 Gorinchem | 24 Gouda | 25 Graafstroom | 26 's-Gravendeel | 27 Hardinxveld-Giessendam | 28 Hellevoetsluis | 29 Hendrik-Ido-Ambacht | 30 Hillegom | 31 Jacobswoude | 32/60/72 Katwijk | 33 Korendijk | 34 Krimpen aan den IJssel | 35 Leerdam | 36 Leiden | 37 Leiderdorp | 38 Leidschendam-Voorburg | 39 Liemeer | 40 Liesveld | 41 Lisse | 42 Maassluis | 43 Middelharnis | 44 Midden-Delfland | 45 Moordrecht | 46 Nederlek | 47 Nieuw-Lekkerland | 48 Nieuwerkerk aan den IJssel | 49 Nieuwkoop | 50 Noordwijk | 51 Noordwijkerhout | 52 Oegstgeest | 53 Oostflakkee | 54 Oud-Beijerland | 55 Ouderkerk | 56 Papendrecht | 57 Pijnacker-Nootdorp | 58 Reeuwijk | 59 Ridderkerk | 61 Rijnwoude | 62 Rijswijk | 63 Rotterdam | 64 Rozenburg | 66 Schiedam | 67 Schoonhoven | 68 Sliedrecht | 69 Spijkenisse | 70 Strijen | 71 Ter Aar | 65/75/78 Teylingen | 73 Vlaardingen | 74 Vlist | 76 Voorschoten | 77 Waddinxveen | 79 Wassenaar | 80 Westland | 81 Westvoorne | 82 Zederik | 83 Zevenhuizen-Moerkapelle | 84 Zoetermeer | 85 Zoeterwoude | 86 Zwijndrecht

Hà Lan | Tỉnh | Vùng đô thị
Bản đồ tỉnh Nam Hà Lan