Dordrecht

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Dordrecht
Lá cờ Dordrecht
Lá cờ
Huy hiệu của Dordrecht
Huy hiệu
Vị trí của Dordrecht
Tọa độ: 51°49′B 4°40′Đ / 51,81°B 4,67°Đ / 51.81; 4.67
Quốc gia Hà Lan
Tỉnh Zuid-Holland
Diện tích (2006)
 - Tổng cộng 99,45 km² (38,4 mi²)
 - Đất liền 79,53 km² (30,7 mi²)
 - Mặt nước 19,92 km² (7,7 mi²)
Dân số (1 tháng 1 năm 2007)
 - Tổng cộng 118.613
 - Mật độ 1.491/km² (3.861,7/mi²)
  Nguồn: CBS, Statline.
Múi giờ CET (UTC+1)
 - Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Website: www.dordrecht.nl

Ltspkr.pngDordrecht (dân số 118.390 người năm 2008), cũng gọi không chính thức là Dordt, là một thành phố và đô thị ở tỉnh Zuid-Holland, Hà Lan, là thành phố lớn thứ 4 của tỉnh. Đô thị này nằm trên toàn bộ đảo Dordrecht, giáp các sông Oude Maas, Beneden Merwede, Nieuwe Merwede, Hollands Diep, và Dordtsche Kil. Dordrecht là thành phố lớn nhất và quan trọng nhất ở Drechtsteden.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


 
Tỉnh Zuid-Holland
Flag Zuid-Holland.svg

Alblasserdam | 2 Albrandswaard | 3 Alkemade | 4 Alphen aan den Rijn | 5 Barendrecht | 6 Bergambacht | 7 Bergschenhoek | 8 Berkel en Rodenrijs | 9 Bernisse | 10 Binnenmaas | 11 Bleiswijk | 12 Bodegraven | 13 Boskoop | 14 Brielle | 15 Capelle aan den IJssel | 16 Cromstrijen | 17 Delft | 18 Den Haag (La Hague) | 19 Dirksland | 20 Dordrecht | 21 Giessenlanden | 22 Goedereede | 23 Gorinchem | 24 Gouda | 25 Graafstroom | 26 's-Gravendeel | 27 Hardinxveld-Giessendam | 28 Hellevoetsluis | 29 Hendrik-Ido-Ambacht | 30 Hillegom | 31 Jacobswoude | 32/60/72 Katwijk | 33 Korendijk | 34 Krimpen aan den IJssel | 35 Leerdam | 36 Leiden | 37 Leiderdorp | 38 Leidschendam-Voorburg | 39 Liemeer | 40 Liesveld | 41 Lisse | 42 Maassluis | 43 Middelharnis | 44 Midden-Delfland | 45 Moordrecht | 46 Nederlek | 47 Nieuw-Lekkerland | 48 Nieuwerkerk aan den IJssel | 49 Nieuwkoop | 50 Noordwijk | 51 Noordwijkerhout | 52 Oegstgeest | 53 Oostflakkee | 54 Oud-Beijerland | 55 Ouderkerk | 56 Papendrecht | 57 Pijnacker-Nootdorp | 58 Reeuwijk | 59 Ridderkerk | 61 Rijnwoude | 62 Rijswijk | 63 Rotterdam | 64 Rozenburg | 66 Schiedam | 67 Schoonhoven | 68 Sliedrecht | 69 Spijkenisse | 70 Strijen | 71 Ter Aar | 65/75/78 Teylingen | 73 Vlaardingen | 74 Vlist | 76 Voorschoten | 77 Waddinxveen | 79 Wassenaar | 80 Westland | 81 Westvoorne | 82 Zederik | 83 Zevenhuizen-Moerkapelle | 84 Zoetermeer | 85 Zoeterwoude | 86 Zwijndrecht

Hà Lan | Tỉnh | Vùng đô thị
Bản đồ tỉnh Nam Hà Lan