Zoetermeer

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 52°03′40″B 4°29′36″Đ / 52,06111°B 4,49333°Đ / 52.06111; 4.49333

Zoetermeer
Centre of Zoetermeer
Centre of Zoetermeer
Lá cờ Zoetermeer
Lá cờ
Huy hiệu của Zoetermeer
Huy hiệu
Vị trí của Zoetermeer
Tọa độ: 52°04′B 4°29′Đ / 52,06°B 4,49°Đ / 52.06; 4.49
Quốc gia Hà Lan
Tỉnh Zuid-Holland
Diện tích (2007)
 - Tổng cộng 37,05 km² (14,3 mi²)
 - Đất liền 33,70 km² (13 mi²)
 - Mặt nước 3,35 km² (1,3 mi²)
Dân số (31 December, 2008)
 - Tổng cộng 120.947
 - Mật độ 3.220/km² (8.339,8/mi²)
  Nguồn: CBS, Statline.
Múi giờ CET (UTC+1)
 - Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Website: www.zoetermeer.nl

Zoetermeer () là một thành phố ở phía tây Hà Lan, trong tỉnh Zuid-Holland. Đô thị này có diện tích 37,06 km² (trong đó 2,15 km² là diện tích mặt nước). Đến cuối thập niên 1960, đây là một làng nhỏ, năm 1950, dân số đã đạt 6.392 người[1]. Đến thời điểm ngày 1 tháng 3 năm 2007, dân số là 118.483 người, là trung tâm dân số lớn thứ 3 tỉnh Zuid-Holland, sau RotterdamDen Hag.

Tên gọi "Zoetermeer" ("Hồ ngọt") theo tên hồ nước ngọt cũ ở nơi ngày nay thành phố này đang toạ lạc.

Thành phố kết nghĩa[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ [1]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


 
Tỉnh Zuid-Holland
Flag Zuid-Holland.svg

Alblasserdam | 2 Albrandswaard | 3 Alkemade | 4 Alphen aan den Rijn | 5 Barendrecht | 6 Bergambacht | 7 Bergschenhoek | 8 Berkel en Rodenrijs | 9 Bernisse | 10 Binnenmaas | 11 Bleiswijk | 12 Bodegraven | 13 Boskoop | 14 Brielle | 15 Capelle aan den IJssel | 16 Cromstrijen | 17 Delft | 18 Den Haag (La Hague) | 19 Dirksland | 20 Dordrecht | 21 Giessenlanden | 22 Goedereede | 23 Gorinchem | 24 Gouda | 25 Graafstroom | 26 's-Gravendeel | 27 Hardinxveld-Giessendam | 28 Hellevoetsluis | 29 Hendrik-Ido-Ambacht | 30 Hillegom | 31 Jacobswoude | 32/60/72 Katwijk | 33 Korendijk | 34 Krimpen aan den IJssel | 35 Leerdam | 36 Leiden | 37 Leiderdorp | 38 Leidschendam-Voorburg | 39 Liemeer | 40 Liesveld | 41 Lisse | 42 Maassluis | 43 Middelharnis | 44 Midden-Delfland | 45 Moordrecht | 46 Nederlek | 47 Nieuw-Lekkerland | 48 Nieuwerkerk aan den IJssel | 49 Nieuwkoop | 50 Noordwijk | 51 Noordwijkerhout | 52 Oegstgeest | 53 Oostflakkee | 54 Oud-Beijerland | 55 Ouderkerk | 56 Papendrecht | 57 Pijnacker-Nootdorp | 58 Reeuwijk | 59 Ridderkerk | 61 Rijnwoude | 62 Rijswijk | 63 Rotterdam | 64 Rozenburg | 66 Schiedam | 67 Schoonhoven | 68 Sliedrecht | 69 Spijkenisse | 70 Strijen | 71 Ter Aar | 65/75/78 Teylingen | 73 Vlaardingen | 74 Vlist | 76 Voorschoten | 77 Waddinxveen | 79 Wassenaar | 80 Westland | 81 Westvoorne | 82 Zederik | 83 Zevenhuizen-Moerkapelle | 84 Zoetermeer | 85 Zoeterwoude | 86 Zwijndrecht

Hà Lan | Tỉnh | Vùng đô thị
Bản đồ tỉnh Nam Hà Lan