Hillegom

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Hillegom
—  Đô thị  —
Town Hall "Het Hof"
Town Hall "Het Hof"
Hiệu kỳ của Hillegom
Hiệu kỳ
Hiệu huy của Hillegom
Hiệu huy
Vị trí của Hillegom
Tọa độ: 52°17′B 4°35′Đ / 52,29°B 4,58°Đ / 52.29; 4.58
Quốc gia Hà Lan
Tỉnh Zuid-Holland
Diện tích(2006)
 • Tổng cộng 13,48 km2 (520 mi2)
 • Đất liền 12,87 km2 (497 mi2)
 • Mặt nước 0,60 km2 (20 mi2)
Dân số (1 tháng 1 năm 2007)
 • Tổng cộng 20.310
 • Mật độ 1.578/km2 (4,090/mi2)
  Nguồn: CBS, Statline.
Múi giờ CET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
{{{kiểu mã bưu chính}}} {{{mã bưu chính}}}

Hillegom () là một thị xã ở phía tây Hà Lan, trong tỉnh Zuid-Holland. Đô thị này có diện tích 13,48 km² (8,38 mile²) trong đó 0,61 km² (0,38 mile²) là diện tích mặt nước.

Đô thị này giáp các đô thị Bloemendaal, Bennebroek (về phía bắc), Haarlemmermeer (về phía đông), Lisse (về phía nam), và Noordwijkerhout (về phía tây).

Diễn biến dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Dân số theo nhóm tuổi, năm 2007.

Dân số ngày 1 tháng 1:

  • 1899: 5.361
  • 1930: 10.812
  • 1960: 14.789
  • 1970: 16.963
  • 1980: 17.937
  • 1990: 19.885
  • 2000: 20.664
  • 2004: 20.588
  • 2006: 20.317
Nguồn: Cục thống kê Hà Lan

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


 
Tỉnh Zuid-Holland
Flag Zuid-Holland.svg

Alblasserdam | 2 Albrandswaard | 3 Alkemade | 4 Alphen aan den Rijn | 5 Barendrecht | 6 Bergambacht | 7 Bergschenhoek | 8 Berkel en Rodenrijs | 9 Bernisse | 10 Binnenmaas | 11 Bleiswijk | 12 Bodegraven | 13 Boskoop | 14 Brielle | 15 Capelle aan den IJssel | 16 Cromstrijen | 17 Delft | 18 Den Haag (La Hague) | 19 Dirksland | 20 Dordrecht | 21 Giessenlanden | 22 Goedereede | 23 Gorinchem | 24 Gouda | 25 Graafstroom | 26 's-Gravendeel | 27 Hardinxveld-Giessendam | 28 Hellevoetsluis | 29 Hendrik-Ido-Ambacht | 30 Hillegom | 31 Jacobswoude | 32/60/72 Katwijk | 33 Korendijk | 34 Krimpen aan den IJssel | 35 Leerdam | 36 Leiden | 37 Leiderdorp | 38 Leidschendam-Voorburg | 39 Liemeer | 40 Liesveld | 41 Lisse | 42 Maassluis | 43 Middelharnis | 44 Midden-Delfland | 45 Moordrecht | 46 Nederlek | 47 Nieuw-Lekkerland | 48 Nieuwerkerk aan den IJssel | 49 Nieuwkoop | 50 Noordwijk | 51 Noordwijkerhout | 52 Oegstgeest | 53 Oostflakkee | 54 Oud-Beijerland | 55 Ouderkerk | 56 Papendrecht | 57 Pijnacker-Nootdorp | 58 Reeuwijk | 59 Ridderkerk | 61 Rijnwoude | 62 Rijswijk | 63 Rotterdam | 64 Rozenburg | 66 Schiedam | 67 Schoonhoven | 68 Sliedrecht | 69 Spijkenisse | 70 Strijen | 71 Ter Aar | 65/75/78 Teylingen | 73 Vlaardingen | 74 Vlist | 76 Voorschoten | 77 Waddinxveen | 79 Wassenaar | 80 Westland | 81 Westvoorne | 82 Zederik | 83 Zevenhuizen-Moerkapelle | 84 Zoetermeer | 85 Zoeterwoude | 86 Zwijndrecht

Hà Lan | Tỉnh | Vùng đô thị
Bản đồ tỉnh Nam Hà Lan