Papendrecht

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Papendrecht
Lá cờ Papendrecht
Lá cờ
Huy hiệu của Papendrecht
Huy hiệu
Vị trí của Papendrecht
Tọa độ: 51°50′B 4°41′Đ / 51,83°B 4,69°Đ / 51.83; 4.69
Quốc gia Hà Lan
Tỉnh Zuid-Holland
Diện tích (2006)
 - Tổng cộng 10,77 km² (4,2 mi²)
 - Đất liền 9,47 km² (3,7 mi²)
 - Mặt nước 1,30 km² (0,5 mi²)
Dân số (1 tháng 1 năm 2007)
 - Tổng cộng 31.394
 - Mật độ 3.315/km² (8.585,8/mi²)
  nguồn: CBS, Statline.
Múi giờ CET (UTC+1)
 - Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Mã bưu chính 3350-3356 sửa dữ liệu
Website: www.papendrecht.nl

Ltspkr.pngPapendrecht (dân số: 30.914 năm 2004) là một đô thị ở phía tây Hà Lan, ở tỉnh Zuid-Holland, dọc theo sông Beneden Merwede. Đô thị này có diện tích 10,77 km² (trong đó có 1,30 km² mặt nước).

Dù Papendrecht lần đầu được ghi chép trong tài liệu từ năm 1105, nó vẫn là một khu định cư nhỏ cho đến thập niên 1950. Vào thập niên 1960, đô thị này phát triển nhanh và toàn bộ khu vực hiện đã được đô thị hóa.

Ca nô buýt:

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


 
Tỉnh Zuid-Holland
Flag Zuid-Holland.svg

Alblasserdam | 2 Albrandswaard | 3 Alkemade | 4 Alphen aan den Rijn | 5 Barendrecht | 6 Bergambacht | 7 Bergschenhoek | 8 Berkel en Rodenrijs | 9 Bernisse | 10 Binnenmaas | 11 Bleiswijk | 12 Bodegraven | 13 Boskoop | 14 Brielle | 15 Capelle aan den IJssel | 16 Cromstrijen | 17 Delft | 18 Den Haag (La Hague) | 19 Dirksland | 20 Dordrecht | 21 Giessenlanden | 22 Goedereede | 23 Gorinchem | 24 Gouda | 25 Graafstroom | 26 's-Gravendeel | 27 Hardinxveld-Giessendam | 28 Hellevoetsluis | 29 Hendrik-Ido-Ambacht | 30 Hillegom | 31 Jacobswoude | 32/60/72 Katwijk | 33 Korendijk | 34 Krimpen aan den IJssel | 35 Leerdam | 36 Leiden | 37 Leiderdorp | 38 Leidschendam-Voorburg | 39 Liemeer | 40 Liesveld | 41 Lisse | 42 Maassluis | 43 Middelharnis | 44 Midden-Delfland | 45 Moordrecht | 46 Nederlek | 47 Nieuw-Lekkerland | 48 Nieuwerkerk aan den IJssel | 49 Nieuwkoop | 50 Noordwijk | 51 Noordwijkerhout | 52 Oegstgeest | 53 Oostflakkee | 54 Oud-Beijerland | 55 Ouderkerk | 56 Papendrecht | 57 Pijnacker-Nootdorp | 58 Reeuwijk | 59 Ridderkerk | 61 Rijnwoude | 62 Rijswijk | 63 Rotterdam | 64 Rozenburg | 66 Schiedam | 67 Schoonhoven | 68 Sliedrecht | 69 Spijkenisse | 70 Strijen | 71 Ter Aar | 65/75/78 Teylingen | 73 Vlaardingen | 74 Vlist | 76 Voorschoten | 77 Waddinxveen | 79 Wassenaar | 80 Westland | 81 Westvoorne | 82 Zederik | 83 Zevenhuizen-Moerkapelle | 84 Zoetermeer | 85 Zoeterwoude | 86 Zwijndrecht

Hà Lan | Tỉnh | Vùng đô thị
Bản đồ tỉnh Nam Hà Lan