Amanita magniverrucata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Amanita magniverrucata
Amanita magniverrucata 11780.jpg
Young specimen
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Fungi
Ngành (divisio) Basidiomycota
Lớp (class) Agaricomycetes
Bộ (ordo) Agaricales
Họ (familia) Amanitaceae
Chi (genus) Amanita
Loài (species) A. magniverrucata
Danh pháp hai phần
Amanita magniverrucata
Thiers & Ammirati
Bản mẫu:MycomorphboxHow to create a mycomorphbox
''Amanita magniverrucata''
Các đặc trưng nấm:
Flat cap icon.svg 

or flat

Free gills icon2.svg 

hymenium is free

Ring and volva stipe icon.png 

chân nấm có ring and volva

spore print is white

Mycorrhizal ecology icon.png 

ecology is mycorrhizal

Unknown toxicity icon.png 

edibility: unknown

Amanita magniverrucata là một loài nấm trong họ Amanitaceae. Được mô tả khoa học lần đầu bởi nhà nghiên cứu nấm Mỹ Harry Delbert ThiersJoseph Ammirati vào năm 1982, nó sống bám vào loài cây Pinus radiata.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Thiers HD, Ammirati JF. (1982). “New species of Amanita from miền tây North America”. Mycotaxon 15: 155–66. Truy cập ngày 10 tháng 7 năm 2010.