Anthracen

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Anthracen
Anilin
Tổng quan
Công thức hóa học C14H10
SMILES C23CC1CCCCC1CC2CCCC3
Phân tử gam 178,23 g/mol
Bề ngoài
số CAS [120-12-7]
Thuộc tính
Tỷ trọngpha 1,099 g/ml, rắn
Độ hoà tan trong nước C
Nhiệt độ nóng chảy 217,5 °C
Nhiệt độ sôi 340 °C
Dữ liệu nhiệt động
Entanpy tạo thành ΔfHolỏng  ? kJ/mol
Entanpy cháy ΔcHolỏng
Entropy phân tử
Solỏng
 ? J.K−1.mol−1
Dữ liệu bổ sung
Ngoại trừ có thông báo khác, các dữ liệu
được lấy ở 25°C, 100 kPa
Thông tin về sự phủ nhận và tham chiếu

Anthracen (anthracene) là một hyđrocácbon thơm đa vòng gồm 3 vòng benzen được điều chế từ than đá. Anthracen thường được dùng để sản xuất thuốc nhộm alizarin đỏ. Ngoài ra, nó còn được dùng trong việc bảo quản gỗ, làm thuốc trừ sâu và chất phủ.

Anthracen là hợp chất không màu, nhưng dưới ánh sáng cực tím, nó lại phát ánh sáng huỳnh quang màu xanh.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]