Neopentan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Neopentan
Skeletal formula of neopentan Ball-and-stick model of neopentan
Tổng quan
Danh pháp IUPAC 2,2-dimetylpropan
Tên khác Neopentan
Công thức hoá học C5H12
SMILES CC(C)(C)C
Phân tử gam 72,15 g mol−1
Bề ngoài khí không màu
Số CAS [463-82-1]
Thuộc tính
Tỷ trọngpha  ? g/l, gas
Độ hoà tan trong nước  ? g/100 ml (? °C)
Nhiệt độ nóng chảy −18 °C (255 K)
Nhiệt độ sôi 10 °C (283 K)
Dữ liệu nhiệt động
Entanpy tạo thành, ΔfHogas −168 kJ/mol
Entanpy cháy, ΔcH°gas −3514 kJ/mol
Entropy phân tử, S°liquid 217 J•K−1•mol−1
Nguy hiểm
MSDS MSDS ngoài
Phân loại của EU Rất dễ cháy (‘‘‘F+’’’)
Nguy hiểm
với môi trường’’’N’’’)
NFPA 704

NFPA 704.svg

4
0
0
 
Chỉ dẫn nguy hiểm R12, R51/53
Chỉ dẫn an toàn S2, S9, S16, S33, S61
Điểm bốc cháy khí dễ cháy
Dữ liệu bổ sung
Cấu trúc và
tính chất
’’n’’, ’’εr‘‘, v.v..
Tính chất
nhiệt động
Pha
Rắn, lỏng, khí
Phổ UV, IR, NMR, MS
Hóa chất liên quan
Các akan liên quan Pentan
Isopentan
Ngoại trừ có thông báo khác, các dữ liệu
được lấy ở 25°C, 100 kPa
Thông tin về sự phủ nhận và tham chiếu

Neopentan, hay còn gọi là 2,2-dimetylpropan, là một ankan có 5 nguyên tử cacbon và trong cấu trúc của nó có hai mạch nhánh.

Đồng phân[sửa | sửa mã nguồn]

Với cùng công thức phân tử C5H12, neopentan là đồng phân của pentanisopentan.