Hexan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Hexan
Hexan
Cấu trúc 3D của phân tử hexan
Tổng quan
Tên khác n-Hexan
Công thức hóa học C6H14
SMILES CCCCCC
Phân tử gam 86,18 g/mol
Bề ngoài chất lỏng không màu
số CAS [110-54-3]
Thuộc tính
Tỷ trọngpha 0,6548 g/ml, lỏng
Độ hoà tan trong nước không hoà tan
Nhiệt độ nóng chảy - 95 °C (178 K)
Nhiệt độ sôi 69 °C (342 K)
Độ nhớt 0,294 cP ở 25 °C
Nguy hiểm
MSDS MSDS ngoài
Phân loại của EU Dễ cháy (F)
Gây hại (Xn)
Nguy hiểm với môi trường
NFPA 704

NFPA 704.svg

3
1
0
 
Nguy hiểm R11, R38, R48/20, R62,
R65, R67, R51/53
An toàn S2, S9, S16, S29, S33,
S36/37, S61, S62
Điểm bốc cháy -23,3 °C
Nhiệt độ tự bốc cháy 233,9 °C
Giới hạn nổ 1,2–7.7%
Số RTECS MN9275000
Dữ liệu bổ sung
Cấu trúc và
tính chất
n, εr, v.v..
Tính chất
nhiệt động
Pha
Rắn, lỏng, khí
Phổ UV, IR, NMR, MS
Hóa chất liên quan
Ankan liên quan Pentan
Hexan
Heptan
Hợp chất liên quan Cyclohexan
Ngoại trừ có thông báo khác, các dữ liệu
được lấy ở 25 °C, 100 kPa
Thông tin về sự phủ nhận và tham chiếu

Hexan (hexane) là một hyđrocacbon nhóm ankan có công thức CH3(CH2)4CH3. Chữ "hex" nghĩa là có 6 nguyên tử cacbon trong công thức cấu tạo, còn chữ "ane" cho biết các cacbon này liên kết với nhau bằng liên kết đơn.

Tính chất và ứng dụng[sửa | sửa mã nguồn]

Tan trong etanol, ete, axeton; không tan trong nước. Có trong dầu mỏ. Dùng làm dung môi; để pha loãng sơn; làm môi trường phản ứng polime hoá. Khi refominh, có thể chuyển thành benzen. Là một thành phần không mong muốn của xăng vì có chỉ số octan thấp.

Đồng phân[sửa | sửa mã nguồn]

Hexan có tất cả 5 đồng phân

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]