Heptan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Heptan
Heptan
Tổng quan
IUPAC n-Heptan
tên khác Dipropyl methan, Gettysolve-C
heptyl hydrid
Công thức hóa học C7H16
SMILES CCCCCCC
Phân tử gam 100,21 g/mol
Bề ngoài chất lỏng không màu
số CAS [142-82-5]
Thuộc tính
Tỷ trọngpha 0,684 g/ml, lỏng
Độ hoà tan trong nước không hoà tan
Nhiệt độ nóng chảy - 90,61 °C (182.55 K)
Nhiệt độ sôi 98,42 °C (371.58 K)
Hằng số axít (pKb)
Độ nhớt 0,386 cP ở 25 °C
Nguy hiểm
MSDS MSDS ngoài
Phân loại của EU Rất dễ cháy (F+)
Gây hại (Xn)
Nguy hiểm
với môi trường(N)
NFPA 704

NFPA 704.svg

3
1
0
 
Nguy hiểm R11, R38, R50/53,
R65, R67
An toàn S2, S9, S16, S29,
S33, S60, S61, S62
Điểm bốc cháy - 4 °C
Giới hạn nổ 1,1–6,7%
Số RTECS MI7700000
Dữ liệu bổ sung
Cấu trúc và
tính chất
n, εr, v.v..
Tính chất
nhiệt động
Pha
Rắn, lỏng, khí
Phổ UV, IR, NMR, MS
Hóa chất liên quan
Ankan liên quan Hexan
Octan
Hợp chất liên quan Methylcyclohexan
Ngoại trừ có thông báo khác, các dữ liệu
được lấy ở 25°C, 100 kPa
Thông tin về sự phủ nhận và tham chiếu

Heptan (heptane) hay còn gọi là dipropyl methan, gettysolve-C hay heptyl hydrid) là một hyđrocacbon thuộc nhóm ankan có công thức C7H16.

Heptan có chín đồng phân, gồm:

Tính chất[sửa | sửa mã nguồn]

Tan trong etanol, ete, clorofom; không tan trong nước. Khi refominh xúc tác sẽ chuyển thành toluen nhờ phản ứng đehiđro - đóng vòng. Có trong dầu mỏ. Dùng làm chất chuẩn để xác định chỉ số octan (Hidro có chỉ số octan bằng không), làm dung môi, thuốc gây mê; dùng trong tổng hợp hữu cơ.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]