Boraceia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Boracéia)
Bước tới: menu, tìm kiếm
Município de Boraceia
[[Image:|250px|none|]]
""
Huy hiệu de Boraceia
Cờ
Huy hiệu Bandeira desconhecida
Hino
Ngày kỉ niệm
Thành lập 8 tháng 2 năm 1959
Nhân xưng boraceense
Khẩu hiệu
Prefeito(a) Dirceu Antonio Massucato
Vị trí
Vị trí của Boraceia
22° 11' 34" S 48° 46' 44" O22° 11' 34" S 48° 46' 44" O
Bang Bandeira do estado de São Paulo.svg Bang São Paulo
Mesorregião Bauru
Microrregião Jaú
Khu vực đô thị
Các đô thị giáp ranh Pederneiras, Arealva, Bariri e Itapuí
Khoảng cách đến thủ phủ 330 kilômét
Địa lý
Diện tích 120,796 km²
Dân số 4.377 Người est. IBGE/2008 [1]
Mật độ 32,7 Người/km²
Cao độ 480 mét
Khí hậu Không có thông tin
Múi giờ UTC-3
Các chỉ số
HDI 0,783 PNUD/2000
GDP R$ 81.170.009,00 IBGE/2003
GDP đầu người R$ 21.077,65 IBGE/2003

Boraceia là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil.

Đô thị này nằm ở vĩ độ 22º11'35" độ vĩ nam và kinh độ 48º46'44" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 480 m. Dân số năm 2004 ước tính là 3 882 người. Đô thị này có diện tích 120,80 km².

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000

Tổng dân số: 3.739

  • Dân số thành thị: 3.283
  • Dân số nông thôn: 456
  • Nam giới: 1.926
  • Nữ giới: 1.813

Mật độ dân số (người/km²): 30,95

Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 11,50

Tuổi thọ bình quân (tuổi): 73,74

Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,37

Tỷ lệ biết đọc biết viết: 88,39%

Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,783

  • Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,696
  • Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,812
  • Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,841

(Nguồn: IPEADATA)

Sông ngòi[sửa | sửa mã nguồn]

Các xa lộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]