Bariri

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Município de Bariri
[[Image:|250px|none|]]
""
Huy hiệu de Bariri
Cờ de Bariri
Huy hiệu Cờ
Hino
Ngày kỉ niệm 16 tháng 7
Thành lập 1890
Nhân xưng baririense
Khẩu hiệu
Prefeito(a) Francisco Leoni Neto (PSDB)
Vị trí
Vị trí của Bariri
22° 04' 26" S 48° 44' 24" O22° 04' 26" S 48° 44' 24" O
Bang Bandeira do estado de São Paulo.svg Bang São Paulo
Mesorregião Bauru
Microrregião Jaú
Khu vực đô thị
Các đô thị giáp ranh Boraceia, Itaju, Bocaina, Jaú, Ibitinga, Pederneiras, Arealva, Boa Esperança do Sul e Itapuí
Khoảng cách đến thủ phủ 330 kilômét
Địa lý
Diện tích 440,600 km²
Dân số 32.824 Người est. IBGE/2008 [1]
Mật độ 70,2 Người/km²
Cao độ 447 mét
Khí hậu tropical Aw
Múi giờ UTC-3
Các chỉ số
HDI 0,802 PNUD/2000
GDP R$ 341.362.644,00 IBGE/2003
GDP đầu người R$ 11.494,85 IBGE/2003

Bariri là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 22º04'28" độ vĩ nam và kinh độ 48º44'25" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 447 m. Dân số năm 2007 ước khoảng 30.995 người.

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu điều tra - 2007

Tổng dân số: 30.995

  • Dân số thành thị: 28.874
  • Dân số nông thôn: 2.121
    • Nam giới: 15.556
    • Nữ giới: 15.439

Mật độ dân số (người/km²): 70,02

Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 11,45

Tuổi thọ bình quân (tuổi): 73,75

Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 1,99

Tỷ lệ biết đọc biết viết: 90,07%

Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,804

  • Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,760
  • Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,813
  • Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,862
  • IFDM-M: 0,844

(Nguồn: IPEADATA)

Sông ngòi[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Estimativas da população para 1º de julho de 2008” (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập 5 tháng 9 năm 2008. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Categoria:Bariri