Santa Maria da Serra

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Município de Santa Maria da Serra
[[Image:|250px|none|]]
""
Huy hiệu de Santa Maria da Serra
Cờ
Huy hiệu Bandeira desconhecida
Hino
Ngày kỉ niệm
Thành lập 27 tháng 10 năm 1867
Nhân xưng serrense
Khẩu hiệu
Prefeito(a) Ercidio Donizete Mariano
Vị trí
Vị trí của Santa Maria da Serra
22° 34' 01" S 48° 09' 39" O22° 34' 01" S 48° 09' 39" O
Bang Bandeira do estado de São Paulo.svg Bang São Paulo
Mesorregião Piracicaba
Microrregião Piracicaba
Khu vực đô thị
Các đô thị giáp ranh Không có thông tin
Khoảng cách đến thủ phủ Không có thông tin
Địa lý
Diện tích 256,481 km²
Dân số 5.809 Người est. IBGE/2008 [1]
Mật độ 19,3 Người/km²
Cao độ 495 mét
Khí hậu cận nhiệt đới Cfb
Múi giờ UTC-3
Các chỉ số
HDI 0,780 PNUD/2000
GDP R$ 57.373.831,00 IBGE/2003
GDP đầu người R$ 11.900,82 IBGE/2003

Santa Maria da Serra là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 22º34'02" độ vĩ nam và kinh độ 48º09'38" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 495 m. Dân số năm 2004 ước tính là 4.863 người.

Đô thị này có diện tích 257,11 km².

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000

Tổng dân số: 4.673

  • Urbana: 3.950
  • Rural: 723
  • Homens: 2.440
  • Mulheres: 2.233

Mật độ dân số (người/km²): 18,22

Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 11,52

Tuổi thọ bình quân (tuổi): 73,73

Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,46

Tỷ lệ biết đọc biết viết: 88,42%

Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,780

  • Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,682
  • Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,812
  • Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,845

(Nguồn: IPEADATA)

Sông ngòi[sửa | sửa mã nguồn]

Các xa lộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Estimativas da população para 1º de julho de 2008” (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập 5 tháng 9 năm 2008. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]