Itobi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Município de Itobi
[[Image:|250px|none|]]
""
Huy hiệu
Cờ
Brasão desconhecido Bandeira desconhecida
Hino
Ngày kỉ niệm 27 agosto
Thành lập 18 tháng 2 năm 1959
Nhân xưng itobiense
Khẩu hiệu devo nao pago
Prefeito(a) Tadeu dos Santos
Vị trí
Vị trí của Itobi
21° 44' 13" S 46° 58' 30" O21° 44' 13" S 46° 58' 30" O
Bang Bandeira do estado de São Paulo.svg Bang São Paulo
Mesorregião Campinas
Microrregião São João da Boa Vista
Khu vực đô thị
Các đô thị giáp ranh São José do Rio Pardo, Casa Branca, Vargem Grande do Sul, São Sebastião da Grama
Khoảng cách đến thủ phủ 433 KM kilômét
Địa lý
Diện tích 138,610 km²
Dân số 7.692 Người est. IBGE/2008 [1]
Mật độ 57,5 Người/km²
Cao độ 658 mét
Khí hậu tropical de altitude
Múi giờ UTC-3
Các chỉ số
HDI 0,782 PNUD/2000
GDP R$ 54.894.191,00 IBGE/2003
GDP đầu người R$ 7.093,19 IBGE/2003

Itobi là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 21º44'13" độ vĩ nam và kinh độ 46º58'30" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 658 m. Dân số năm 2004 ước tính là 7.816 người. Đô thị này có diện tích 138,6 km².

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000

Tổng dân số: 7.466

  • Dân số thành thị: 6.204
  • Dân số nông thôn: 1.262
  • Nam giới: 3.877
  • Nữ giới: 3.589

Mật độ dân số (người/km²): 53,87

Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 11,20

Tuổi thọ bình quân (tuổi): 73,93

Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,93

Tỷ lệ biết đọc biết viết: 89,40%

Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,782

  • Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,676
  • Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,815
  • Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,854

(Nguồn: IPEADATA)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Estimativas da população para 1º de julho de 2008” (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập 5 tháng 9 năm 2008.