Itatinga

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Município de Itatinga
Vista geral
"Presépio da serra"
Huy hiệu de Itatinga
Cờ de Itatinga
Huy hiệu Cờ
Hino
Ngày kỉ niệm
Thành lập 24 tháng 7 de 1896
Nhân xưng itatinguense
Khẩu hiệu
Prefeito(a) Lineu Adalberto Barnabé (PT)
Vị trí
Vị trí của Itatinga
23° 06' 07" S 48° 36' 57" O23° 06' 07" S 48° 36' 57" O
Bang Bandeira do estado de São Paulo.svg Bang São Paulo
Mesorregião Bauru
Microrregião Avaré
Khu vực đô thị
Các đô thị giáp ranh Botucatu, Pardinho, Bofete, Avaré, AngatubaParanapanema
Bản đồ
Khoảng cách đến thủ phủ 221 kilômét
Địa lý
Diện tích 979,872 km²
Dân số 18.761 Người est. IBGE/2008 [1]
Mật độ 17,0 Người/km²
Cao độ 845 mét
Khí hậu tropical Aw
Múi giờ UTC-3
Các chỉ số
HDI 0,759 PNUD/2000
GDP R$ 101.787.489,00 IBGE/2003
GDP đầu người R$ 6.315,54 IBGE/2003

Itatinga là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 23º06'06" độ vĩ nam và kinh độ 48º36'57" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 845 m. Dân số năm 2004 ước tính là 16.306 người.

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Sông ngòi[sửa | sửa mã nguồn]


Các xa lộ[sửa | sửa mã nguồn]

Các đô thị giáp ranh[sửa | sửa mã nguồn]

Bắc: Botucatu

Đông: PardinhoBofete

Tây: Avaré

Nam  : AngatubaParanapanema

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000

Tổng dân số: 15.446

  • Dân số thành thị: 13.533
  • Dân số nông thôn: 1.913
    • Nam giới: 7.912
    • Nữ giới: 7.534

Mật độ dân số (người/km²): 15,76

Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 16,47

Tuổi thọ bình quân (tuổi): 70,90

Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,85

Tỷ lệ biết đọc biết viết: 88,57%

Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,759

  • Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,672
  • Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,765
  • Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,840

(Nguồn: IPEADATA)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref>, nhưng không tìm thấy thẻ <references/>