Mombuca

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Município de Mombuca
[[Image:|250px|none|]]
""
Huy hiệu
Cờ
Brasão desconhecido Bandeira desconhecida
Hino
Ngày kỉ niệm
Thành lập 28 tháng 2 năm 1964
Nhân xưng mombucano
Khẩu hiệu
Prefeito(a) Marcos Antonio Poletti
Vị trí
Vị trí của Mombuca
22° 55' 44" S 47° 33' 57" O22° 55' 44" S 47° 33' 57" O
Bang Bandeira do estado de São Paulo.svg Bang São Paulo
Mesorregião Piracicaba
Microrregião Piracicaba
Khu vực đô thị
Các đô thị giáp ranh Không có thông tin
Khoảng cách đến thủ phủ Không có thông tin
Địa lý
Diện tích 133,198 km²
Dân số 3.440 Người est. IBGE/2008 [1]
Mật độ 26,2 Người/km²
Cao độ 550 mét
Khí hậu Không có thông tin
Múi giờ UTC-3
Các chỉ số
HDI 0,750 PNUD/2000
GDP R$ 29.001.130,00 IBGE/2003
GDP đầu người R$ 8.759,02 IBGE/2003

Mombuca là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 22º55'45" độ vĩ nam và kinh độ 47º33'58" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 550 m. Dân số năm 2004 ước tính là 3.369 người. Đô thị này có diện tích 133,2 km².

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000

Tổng dân số: 3.107

  • Dân số thành thị: 2.271
  • Dân số nông thôn: 836
  • Nam giới: 1.588
  • Nữ giới: 1.519

Mật độ dân số (người/km²): 23,33

Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 16,72

Tuổi thọ bình quân (tuổi): 70,77

Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 3,31

Tỷ lệ biết đọc biết viết: 84,84%

Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,750

  • Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,684
  • Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,763
  • Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,804

(Nguồn: IPEADATA)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Estimativas da população para 1º de julho de 2008” (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập 5 tháng 9 năm 2008.