Itaí

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Município de Itaí
Vista Itai
""
Huy hiệu de Itaí
Cờ de Itaí
Huy hiệu Cờ
Hino
Ngày kỉ niệm 12 tháng 10
Thành lập 30 tháng 8 de 1881
Nhân xưng itaiense
Khẩu hiệu
Prefeito(a) Valdir Diana (PFL)
Vị trí
Vị trí của Itaí
23° 25' 04" S 49° 05' 27" O23° 25' 04" S 49° 05' 27" O
Bang Bandeira do estado de São Paulo.svg Bang São Paulo
Mesorregião Bauru
Microrregião Avaré
Khu vực đô thị
Các đô thị giáp ranh Avaré, Itapeva, Itaberá, Piraju, Cerqueira César, Arandu, Paranapanema,Tejupá, TaquaritubaCoronel Macedo
Khoảng cách đến thủ phủ 300 kilômét
Địa lý
Diện tích 1.112,267 km²
Dân số 23.828 Người est. IBGE/2008 [1]
Mật độ 21,1 Người/km²
Cao độ 614 mét
Khí hậu cận nhiệt đới Cfa
Múi giờ UTC-3
Các chỉ số
HDI 0,728 PNUD/2000
GDP R$ 239.923.967,00 IBGE/2003
GDP đầu người R$ 10.746,39 IBGE/2003

Itaí là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 23º25'04" độ vĩ nam và kinh độ 49º05'26" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 614 m. Dân số năm 2004 ước tính là 22.690 người. Đô thị này có diện tích 1112,3 km².

Vista do município

Các đô thị giáp ranh[sửa | sửa mã nguồn]

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000

Tổng dân số: 21.039

  • Dân số thành thị: 16.903
  • Dân số nông thôn: 4.136
    • Nam giới: 10.801
    • Nữ giới: 10.238

Mật độ dân số (người/km²): 18,91

Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 21,62

Tuổi thọ bình quân (tuổi): 68,41

Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,80

Tỷ lệ biết đọc biết viết: 87,51%

Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,728

  • Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,655
  • Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,723
  • Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,805

(Nguồn: IPEADATA)

Sông ngòi[sửa | sửa mã nguồn]

Các xa lộ[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref>, nhưng không tìm thấy thẻ <references/>