Corumbataí

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Município de Corumbataí
[[Image:|250px|none|]]
""
Huy hiệu de Corumbataí
Cờ
Huy hiệu Bandeira desconhecida
Hino
Ngày kỉ niệm
Thành lập Không có thông tin
Nhân xưng corumbataiense
Khẩu hiệu
Prefeito(a) Ivanir Franchin
Vị trí
Vị trí của Corumbataí
22° 13' 12" S 47° 37' 33" O22° 13' 12" S 47° 37' 33" O
Bang Bandeira do estado de São Paulo.svg Bang São Paulo
Mesorregião Piracicaba
Microrregião Rio Claro
Khu vực đô thị
Các đô thị giáp ranh Analândia, Itirapina, Leme, Sông Claro e Santa Cruz da Conceição
Khoảng cách đến thủ phủ 202 kilômét
Địa lý
Diện tích 278,143 km²
Dân số 4.109 Người est. IBGE/2008 [1]
Mật độ 15,3 Người/km²
Cao độ 608 mét
Khí hậu Không có thông tin
Múi giờ UTC-3
Các chỉ số
HDI 0,780 PNUD/2000
GDP R$ 84.805.489,00 IBGE/2003
GDP đầu người R$ 20.944,80 IBGE/2003

Corumbataí là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 22º13'12" độ vĩ nam và kinh độ 47º37'33" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 608 m. Dân số năm 2004 ước tính là 4.121 người. Đô thị này có diện tích 278,1 km².

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000 Tổng dân số: 3.794

  • Dân số thành thị: 1.718
  • Dân số nông thôn: 2.076
  • Nam giới: 1.985
  • Nữ giới: 1.809

Mật độ dân số (người/km²): 13,64

Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 15,95

Tuổi thọ bình quân (tuổi): 71,17

Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,82

Tỷ lệ biết đọc biết viết: 92,03%

Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,780

  • Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,711
  • Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,770
  • Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,860

(Nguồn: IPEADATA)

Sông ngòi[sửa | sửa mã nguồn]

Các xa lộ[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref>, nhưng không tìm thấy thẻ <references/>