Pirangi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Município de Pirangi
[[Image:|250px|none|]]
""
Huy hiệu
Cờ
Brasão desconhecido Bandeira desconhecida
Hino
Ngày kỉ niệm
Thành lập 3 tháng 8 de 1895
Nhân xưng pirangiense
Khẩu hiệu
Prefeito(a) Luiz Carlos de Moraes
Vị trí
Vị trí của Pirangi
21° 05' 27" S 48° 39' 28" O21° 05' 27" S 48° 39' 28" O
Bang Bandeira do estado de São Paulo.svg Bang São Paulo
Mesorregião Ribeirão Preto
Microrregião Jaboticabal
Khu vực đô thị
Các đô thị giáp ranh Bebedouro, Taiaçu, Vista Alegre do Alto, Ariranha, Palmares Paulista, Paraíso và Monte Azul Paulista
Khoảng cách đến thủ phủ 390 km kilômét
Địa lý
Diện tích 215,791 km²
Dân số 10.744 Người est. IBGE/2008 [1]
Mật độ 47,1 Người/km²
Cao độ 538 mét
Khí hậu Không có thông tin
Múi giờ UTC-3
Các chỉ số
HDI 0,779 PNUD/2000
GDP R$ 172.026.811,00 IBGE/2003
GDP đầu người R$ 17.022,25 IBGE/2003

Pirangi[1] là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 21º05'29" độ vĩ nam và kinh độ 48º39'28" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 538 m. Dân số năm 2004 ước tính là 10.126 người. Đô thị này có diện tích 216,48 km².

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000

Tổng dân số: 10.038

  • Thành thị: 8.687
  • Nông thôn: 1.351
  • Nam giới: 5.150
  • Nữ giới: 4.888

Mật độ dân số (người/km²): 46,52

Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 13,67

Tuổi thọ bình quân (tuổi): 72,43

Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,05

Tỷ lệ biết đọc biết viết: 89,21%

Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,779

  • Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,704
  • Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,791
  • Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,843

(Nguồn: IPEADATA)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Estimativas da população para 1º de julho de 2008” (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập 5 tháng 9 năm 2008. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]