Bofete

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Município de Bofete
[[Image:|250px|none|]]
""
Huy hiệu
Cờ
Brasão desconhecido Bandeira desconhecida
Hino
Ngày kỉ niệm 21 tháng 4
Thành lập 21 tháng 12 năm 1921
Nhân xưng bofetense
Khẩu hiệu
Prefeito(a) José Carlos Roder
Vị trí
Vị trí của Bofete
23° 06' 07" S 48° 15' 28" O23° 06' 07" S 48° 15' 28" O
Bang Bandeira do estado de São Paulo.svg Bang São Paulo
Mesorregião Bauru
Microrregião Botucatu
Khu vực đô thị
Các đô thị giáp ranh Botucatu, Anhembi, Conchas, Porangaba, Torre de Pedra, Guareí, Angatuba, Itatinga e Pardinho nhỏ|trái|75px|Mapa
Khoảng cách đến thủ phủ 192 kilômét
Địa lý
Diện tích 653,360 km²
Dân số 9.194 Người est. IBGE/2008 [1]
Mật độ 13,2 Người/km²
Cao độ 576 mét
Khí hậu tropical de altitude
Múi giờ UTC-3
Các chỉ số
HDI 0,791 PNUD/2000
GDP R$ 75.066.350,00 IBGE/2003
GDP đầu người R$ 9.345,91 IBGE/2003

Bofete là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 23º06'08" độ vĩ nam và kinh độ 48º15'28" độ vĩ tây, nằm ở độ cao 576 m trên mực nước biển. Dân số năm 2004 ước tính là 8.223 người. Đô thị này có diện tích 653,36 km².

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000 Tổng dân số: 7.356

  • Dân số thành thị: 5.231
  • Dân số nông thôn: 2.125
  • Nam giới: 3.859
  • Nữ giới: 3.497

Mật độ dân số (người/km²): 11,26

Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 9,79

Tuổi thọ bình quân (tuổi): 74,85

Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 3,03

Tỷ lệ biết đọc biết viết: 87,71%

Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,791

  • Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,707
  • Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,831
  • Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,836

(Nguồn: IPEADATA)

Sông ngòi[sửa | sửa mã nguồn]

Các xa lộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]