Boa Esperança do Sul

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Município de Boa Esperança do Sul
[[Image:|250px|none|]]
""
Huy hiệu de Boa Esperança do Sul
Cờ
Huy hiệu Bandeira desconhecida
Hino
Ngày kỉ niệm 21 tháng 7
Thành lập 1898
Nhân xưng boa-esperancense
Khẩu hiệu
Prefeito(a) Antonio Nelson Rosim (PMDB)
Vị trí
Vị trí của Boa Esperança do Sul
21° 59' 34" S 48° 23' 27" O21° 59' 34" S 48° 23' 27" O
Bang Bandeira do estado de São Paulo.svg Bang São Paulo
Mesorregião Araraquara
Microrregião Araraquara
Khu vực đô thị
Các đô thị giáp ranh Araraquara, Ribeirão Bonito, Dourado, Bocaina, Bariri, Itaju, Ibitinga, Tabatinga, Nova Europa, Gavião Peixoto
Khoảng cách đến thủ phủ Không có thông tin
Địa lý
Diện tích 691,017 km²
Dân số 13.835 Người est. IBGE/2008 [1]
Mật độ 20,3 Người/km²
Cao độ 490 mét
Khí hậu cận nhiệt đới Aw
Múi giờ UTC-3
Các chỉ số
HDI 0,755 PNUD/2000
GDP R$ 347.643.824,00 IBGE/2003
GDP đầu người R$ 26.027,09 IBGE/2003

Boa Esperança do Sul là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 21º59'33" độ vĩ nam và kinh độ 48º23'27" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 490 m. Dân số năm 2004 ước tính là 13.578 người. Đô thị này có diện tích 691,017 km².

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000

Tổng dân số: 12.573

  • Dân số thành thị: 10.753
  • Dân số nông thôn: 1.820
  • Nam giới: 6.391
  • Nữ giới: 6.182

Mật độ dân số (người/km²): 18,81

Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 17,78

Tuổi thọ bình quân (tuổi): 70,23

Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,79

Tỷ lệ biết đọc biết viết: 85,65%

Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,755

  • Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,688
  • Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,754
  • Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,822

(Nguồn: IPEADATA)

Sông ngòi[sửa | sửa mã nguồn]

Các xa lộ[sửa | sửa mã nguồn]

Giáo hội Công giáo[sửa | sửa mã nguồn]

Đô thị này có trụ sở Giáo phận São Carlos.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]