Santo Antônio de Posse

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Município de Santo Antônio de Posse
[[Image:|250px|none|]]
"Posse"
Huy hiệu de Santo Antônio de Posse
Cờ
Huy hiệu Bandeira desconhecida
Hino
Ngày kỉ niệm
Thành lập Không có thông tin
Nhân xưng possense
Khẩu hiệu Desenvolvimento com Qualidade
Prefeito(a) Norberto de Olivério Junior (PPS)
Vị trí
Vị trí của Santo Antônio de Posse
22° 36' 21" S 46° 55' 08" O22° 36' 21" S 46° 55' 08" O
Bang Bandeira do estado de São Paulo.svg Bang São Paulo
Mesorregião Campinas
Microrregião Moji-Mirim
Khu vực đô thị Campinas
Các đô thị giáp ranh Không có thông tin
Khoảng cách đến thủ phủ Không có thông tin
Địa lý
Diện tích 154,113 km²
Dân số 20.973 Người est. IBGE/2008 [1]
Mật độ 136,2 Người/km²
Cao độ 695 mét
Khí hậu Không có thông tin
Múi giờ UTC-3
Các chỉ số
HDI 0,790 PNUD/2000
GDP R$ 272.776.000,00 (18º) IBGE/2005[2]
GDP đầu người R$ 7.840,32 IBGE/2003

Santo Antônio de Posse là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 22º36'22" độ vĩ nam và kinh độ 46º55'10" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 695 m. Dân số năm 2004 ước tính là 20.113 người. Santo Antônio de Posse có diện tích 154,51 km².

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000

Tổng dân số: 18.124

  • Thành thị: 14.673
  • Nông thôn: 3.451
  • Nam giới: 9.132
  • Nữ giới: 8.992

Mật độ dân số (người/km²): 117,61

Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 13,45

Tuổi thọ bình quân (tuổi): 72,56

Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,12

Tỷ lệ biết đọc biết viết: 88,61%

Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,790

  • Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,735
  • Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,793
  • Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,843

(Nguồn: IPEADATA)

Sông ngòi[sửa | sửa mã nguồn]

Các xa lộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]