Nova Castilho

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Município de Nova Castilho
[[Image:|250px|none|]]
""
Huy hiệu
Cờ
Brasão desconhecido Bandeira desconhecida
Hino
Ngày kỉ niệm
Thành lập 28 tháng 12 năm 1999
Nhân xưng Không có thông tin
Khẩu hiệu
Prefeito(a) Roberto Lopes
Vị trí
Vị trí của Nova Castilho
20° 45' 46" S 50° 20' 34" O20° 45' 46" S 50° 20' 34" O
Bang Bandeira do estado de São Paulo.svg Bang São Paulo
Mesorregião São José do Rio Preto
Microrregião Auriflama
Khu vực đô thị
Các đô thị giáp ranh Không có thông tin
Khoảng cách đến thủ phủ Không có thông tin
Địa lý
Diện tích 183,799 km²
Dân số 1.111 Người est. IBGE/2008 [1]
Mật độ 5,6 Người/km²
Cao độ 420 mét
Khí hậu Không có thông tin
Múi giờ UTC-3
Các chỉ số
HDI 0,761 PNUD/2000
GDP R$ 23.407.019,00 IBGE/2003
GDP đầu người R$ 23.106,63 IBGE/2003

Nova Castilho là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 20º45'47" độ vĩ nam và kinh độ 50º20'35" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 420 m. Dân số năm 2004 ước tính là 1.020 người. Đô thị này có diện tích 183,8 km².

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000

Tổng dân số: 991

  • Dân số thành thị: 486
  • Dân số nông thôn: 505
  • Nam giới: 517
  • Nữ giới: 474

Mật độ dân số (người/km²): 5,39

Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 14,28

Tuổi thọ bình quân (tuổi): 72,09

Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 1,94

Tỷ lệ biết đọc biết viết: 86,99%

Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,761

  • Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,631
  • Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,785
  • Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,868

(Nguồn: IPEADATA)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref>, nhưng không tìm thấy thẻ <references/>