Cabrália Paulista

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Município de Cabrália Paulista
[[Image:|250px|none|]]
""
Huy hiệu de Cabrália Paulista
Cờ
Huy hiệu Bandeira desconhecida
Hino
Ngày kỉ niệm
Thành lập 1920
Nhân xưng cabraliense
Khẩu hiệu
Prefeito(a) Jacintho Zanoni Filho
Vị trí
Vị trí của Cabrália Paulista
22° 27' 21" S 49° 20' 16" O22° 27' 21" S 49° 20' 16" O
Bang Bandeira do estado de São Paulo.svg Bang São Paulo
Mesorregião Bauru
Microrregião Bauru
Khu vực đô thị
Các đô thị giáp ranh Không có thông tin
Khoảng cách đến thủ phủ Không có thông tin
Địa lý
Diện tích 239,210 km²
Dân số 4.400 Người est. IBGE/2008 [1]
Mật độ 21,9 Người/km²
Cao độ 539 mét
Khí hậu Cận nhiệt đới Cfb
Múi giờ UTC-3
Các chỉ số
HDI 0,743 PNUD/2000
GDP R$ 64.274.230,00 IBGE/2003
GDP đầu người R$ 12.922,04 IBGE/2003

Cabrália Paulista là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 22º27'20" độ vĩ nam và kinh độ 49º20'15" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 539 m. Dân số năm 2004 ước tính là 5.063 người. Đô thị này có diện tích 239,20 km².

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000

Tổng dân số: 4.656

  • Dân số thành thị: 3.992
  • Dân số nông thôn: 664
  • Nam giới: 2.332
  • Nữ giới: 2.324

Mật độ dân số (người/km²): 19,46

Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 19,32

Tuổi thọ bình quân (tuổi): 69,47

Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,56

Tỷ lệ biết đọc biết viết: 88,64%

Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,743

  • Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,655
  • Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,741
  • Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,834

(Nguồn: IPEADATA)

Các xa lộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]