Barbosa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Município de Barbosa
[[Image:|250px|none|]]
""
Huy hiệu
Cờ
Brasão desconhecido Bandeira desconhecida
Hino
Ngày kỉ niệm
Thành lập 1 tháng 2 năm 1964
Nhân xưng barbosense
Khẩu hiệu
Prefeito(a) Mário de Sousa Lima
Vị trí
Vị trí của Barbosa
21° 16' 01" S 49° 56' 56" O21° 16' 01" S 49° 56' 56" O
Bang Bandeira do estado de São Paulo.svg Bang São Paulo
Mesorregião Araçatuba
Microrregião Birigüi
Khu vực đô thị
Các đô thị giáp ranh Không có thông tin
Khoảng cách đến thủ phủ 482 kilômét
Địa lý
Diện tích 205,131 km²
Dân số 6.846 Người est. IBGE/2008 [1]
Mật độ 30,1 Người/km²
Cao độ 386 mét
Khí hậu Cận nhiệt đới Cfb
Múi giờ UTC-3
Các chỉ số
HDI 0,746 PNUD/2000
GDP R$ 43.029.189,00 IBGE/2003
GDP đầu người R$ 7.147,71 IBGE/2003

Barbosa là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này có vị trí địa lý vĩ độ 21º16'00" độ vĩ nam và kinh độ là 49º56'57" động kinh tây, trên độ cao 386 mét. Dân số năm 2004 là 6.072 người, diện tích là 205,131 km².

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu điều tra dân số năm 2000

Tổng dân số: 5.837

  • Thành thị: 4.875
  • Nông thôn: 962
  • Nam giới: 2.939
  • Nữ giới: 2.898

Mật độ dân số (người/km²): 28,46

Tỷ lệ tử vong trẻ dưới 1 tuổi (trên 1 triệu cháu): 22,45

Tuổi thọ bình quân (tuổi): 68,04

Tỷ lệ sinh (trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,57

Tỷ lệ biết đọc biết viết: 88,00%

Chỉ số phát triển con người (bình quân): 0,746

(Nguồn: IPEADATA)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Estimativas da população para 1º de julho de 2008” (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). 29 tháng 8 de 2008. Truy cập 5 de setembro de 2008. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]