Kỷ lục của UK Singles Chart
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Các kỷ lục của UK Singles Chart)
Dưới đây là danh sách các kỷ lục của UK Singles Chart, bảng xếp hạng đĩa đơn chính thức của thị trường âm nhạc Liên hiệp Anh.
Mục lục |
Ca khúc [sửa]
| Đứng đầu bảng nhiều tuần nhất | |||
| Ca khúc | Ca sĩ | Số tuần đầu bảng |
Thời gian |
|---|---|---|---|
| "I Believe" | Frankie Laine | 18 | 1953 |
| "(Everything I Do) I Do It For You" | Bryan Adams | 16 | 1991 |
| "Love Is All Around" | Wet Wet Wet | 15 | 1994 |
| "Bohemian Rhapsody" | Queen | 14 | 1975-1976 1991-1992 |
| "Rose Marie" | Slim Whitman | 11 | 1955 |
| "Cara Mia" | David Whitfield | 10 | 1954 |
| "I Will Always Love You" | Whitney Houston | 10 | 1992-1993 |
| "Umbrella" | Rihanna và Jay-Z | 10 | 2007 |
Nghệ sĩ [sửa]
| Nghệ sĩ có nhiều ca khúc đầu bảng nhất | ||
| TT | Nghệ sĩ | Số ca khúc |
|---|---|---|
| 01 | Elvis Presley | 21 ca khúc |
| 02 | The Beatles | 17 ca khúc |
| 03 | Linkin Park | 17 ca khúc |
| 04 | Westlife | 14 ca khúc |
| 05 | Madonna | 13 ca khúc |
| 06 | The Shadows | 12 ca khúc |
| 07 | Take That | 11 ca khúc |
| 08 | ABBA | 9 ca khúc |
| 08 | Spice Girls | 9 ca khúc |
| 10 | Oasis | 8 ca khúc |
| 10 | The Rolling Stones | 8 ca khúc |
| 10 | Elton John | 8 ca khúc |
| 13 | Eminem | 7 ca khúc |
| 13 | Michael Jackson | 7 ca khúc |
| 13 | Kylie Minogue | 7 ca khúc |
| 13 | George Michael | 7 ca khúc |
| 13 | U2 | 7 ca khúc |
| 13 | Sugababes | 7 ca khúc |
| 19 | Blondie | 6 ca khúc |
| 19 | Queen | 6 ca khúc |
| 19 | Slade | 6 ca khúc |
| 19 | Robbie Williams | 6 ca khúc |
| 19 | Boyzone | 6 ca khúc |
| 19 | Rod Stewart | 6 ca khúc |
| 25 | Britney Spears | 5 ca khúc |
| 25 | All Saints | 5 ca khúc |
| 25 | Bee Gees | 5 ca khúc |
| 25 | David Bowie | 5 ca khúc |
| 25 | The Police | 5 ca khúc |
| Nghệ sĩ có nhiều ca khúc tốp 5 nhất | ||
| TT | Nghệ sĩ | Số ca khúc |
| 01 | Elvis Presley | 54 ca khúc |
| 02 | Madonna | 45 ca khúc |
| Nghệ sĩ có nhiều ca khúc tốp 10 | ||
| TT | Nghệ sĩ | Số ca khúc |
| 01 | Elvis Presley | 77 ca khúc |
| 02 | Cliff Richard | 66 ca khúc |
| Nghệ sĩ có nhiều ca khúc tốp 20 | ||
| TT | Nghệ sĩ | Số ca khúc |
| 01 | Elvis Presley | 100 ca khúc |
| 02 | Cliff Richard | 95 ca khúc |
| Nghệ sĩ có nhiều ca khúc tốp 40 | ||
| TT | Nghệ sĩ | Số ca khúc |
| 01 | Elvis Presley | 128 ca khúc |
| 02 | Cliff Richard | 120 ca khúc |
| Nghệ sĩ có nhiều ca khúc tốp 75 | ||
| TT | Nghệ sĩ | Số ca khúc |
| 01 | Elvis Presley | 152 ca khúc |
| 02 | Cliff Richard | 131 ca khúc |
| Nghệ sĩ có nhiều ca khúc tốp 10 liên tục nhất | ||
| TT | Nghệ sĩ | Số ca khúc |
| 01 | Madonna | 34 ca khúc |
| 02 | Westlife | 23 ca khúc |
Xem thêm [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Trang chính thức của UK Singles Chart
- Music Week Top 75
- ChartsPlus Top 200
- [1] Top 40