California King Bed

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
"California King Bed"
Đĩa đơn của Rihanna
từ album Loud
Phát hành 13 tháng 5, 2011
Định dạng Đĩa đơn CD, tải kĩ thuật số
Thu âm We the Best Studios,
(Miami, Florida);
Burst HQ,
(Milwaukee, Wisconsin)
Thể loại Rock
Thời lượng 4:12
Hãng đĩa Def Jam
Sáng tác Andrew Harr, Jermaine Jackson, Priscilla Renea, Alex Delicata
Sản xuất The Runners
Thứ tự đĩa đơn của Rihanna
"Man Down"
(2011)
"California King Bed"
(2011)
"Cheers (Drink to That)"
(2011)

"California King Bed" là một ca khúc của nữ ca sĩ thu âm người Barbados Rihanna trích từ album phòng thu thứ năm của cô, Loud (2010). Nó được chọn làm đĩa đơn thứ năm của album và được phát hành vào 13 tháng 5, 2011 bởi hãng đĩa Def Jam. Ca khúc được sáng tác bởi Andrew Harr, Jermaine Jackson, Priscilla Renea, Alex Delicata và được sản xuất bởi Harr và Jackson dưới cái tên chung, The Runners. Về phần nhạc, "California King Bed" là một bản ballad nhẹ và có một chút gì đó rock ở trong.

"California King Bed" đã nhận được nhiều lời khen ngợi từ các nhà phê bình âm nhạc, họ đánh giá rất cao về giọng hát của cô.

Danh sách ca khúc[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tải kĩ thuật số[1]
  1. "California King Bed" – 4:11
  1. "California King Bed" (Album Version) – 4:11
  2. "S&M" (Sidney Samson Club Remix) – 3:20
  • EP Remix ở Mỹ/Úc[3]
  1. "California King Bed" (DJ Chus & Abel Ramos Radio) – 3:27
  2. "California King Bed" (The Bimbo Jones Radio) – 3:13
  3. "California King Bed" (Bassjackers Radio) – 3:19
  4. "California King Bed" (DJ Chus & Abel Ramos Club) – 6:07
  5. "California King Bed" (The Bimbo Jones Club) – 6:08
  6. "California King Bed" (Bassjackers Club) – 5:01
  7. "California King Bed" (DJ Chus & Abel Ramos Dub) – 6:13
  8. "California King Bed" (The Bimbo Jones Dub) – 6:05
  9. "California King Bed" (Bassjackers Dub) – 5:02

Thành phần sản xuất[sửa | sửa mã nguồn]

  • Sáng tác – Andrew Harr, Jermaine Jackson, Priscilla Renea, Alex Delicata
  • Sản xuất – The Runners
  • Thu âm – Jeff "Supa Jeff" Villanueva
  • Sản xuất giọng hát – Kuk Harrell
  • Thu giọng – Kuk Harrell, Josh Gudwin, Marcos Tovar
  • Trợ lí sản xuất giọng hát – Kyle White
  • Phối nhạc – Phil Tan
  • Thết kế âm thanh – Damien Lewis
  • Nhạc điện tử và đệm guitar – Alex Delicata
  • Bass – Eric England
  • Hát bè – Priscilla Renea

Bảng xếp hạng và chứng nhận doanh số[sửa | sửa mã nguồn]

Xếp hạng tuần[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng xếp hạng (2011) Vị trí
cao nhất
Úc (ARIA)[4] 4
Áo (Ö3 Austria Top 75)[5] 4
Bỉ (Ultratop 40 Wallonia)[6] 26
Bỉ (Ultratop 50 Flanders)[7] 9
Brazil (Billboard Brasil Hot 100)[8] 12
Brazil Hot Pop Songs[8] 4
Canada (Canadian Hot 100)[9] 20
Croatia (Airplay Radio Chart)[10] 1
Cộng hòa Séc (IFPI)[11] 3
Đan Mạch (Tracklisten)[12] 30
Pháp (SNEP)[13] 30
Đức (Media Control AG)[14] 8
Hungary (Rádiós Top 40)[15] 17
Ireland (IRMA)[16] 11
Israel (Media Forest)[17] 7
Ý (FIMI)[18] 10
Luxembourg (Billboard)[19] 6
Hà Lan (Dutch Top 40)[20] 9
Hà Lan (Mega Single Top 100)[21] 19
New Zealand (RIANZ)[22] 4
Ba Lan (Polish Airplay Top 5)[23] 1
Portugal (Billboard)[24] 2
Romania (Romanian Top 100) [25] 19
Scotland (The Official Charts Company)[26] 8
Slovakia (IFPI)[27] 1
Thụy Điển (Sverigetopplistan)[28] 31
Thụy Sĩ (Media Control AG)[29] 10
Anh Quốc (The Official Charts Company R&B)[30] 3
Anh Quốc (The Official Charts Company)[31] 8
US Billboard Hot 100[9] 37
US Hot Dance Club Songs (Billboard)[32] 1
US Pop Songs (Billboard)[9] 18

Lượng tiêu thụ[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia Nhà cung cấp Chứng nhận
Áo ARIA 2× Bạch kim[33]
Ý FIMI Bạch kim[34]
New Zealand RIANZ Vàng[35]
Thụy Điển SRIA Bạch kim[36]
Thụy Sĩ IFPI Vàng[37]
Vương quốc Anh BPI Bạc[38]

Xếp hạng cuối năm[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng xếp hạng (2011) Vị trí
Australian Singles Chart[39] 61
Austrian Singles Chart[40] 49
Belgian Singles Chart (Flanders)[41] 71
Canadian Hot 100[42] 90
Croatia (Airplay Radio Chart)[10] 10
German Singles Chart[43] 68
Netherlands Mega Single Top 100[44] 80
New Zealand Singles Chart[45] 43
Swedish Singles Chart[46] 100
Swiss Singles Chart[47] 59
UK Singles Chart[48] 79
US Hot Dance Club Songs (Billboard)[49] 47

Lịch sử phát hành[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia Ngày Định dạng Hãng đĩa
Đan Mạch[50] 13 tháng 5, 2011 Tải kĩ thuật số Universal Music
Pháp[51]
Ý[52]
Hà Lan[1]
Thụy Điển[53]
Mỹ[54][55][56] 16 tháng 5, 2011 Đài phát thanh Hot/Modern adult contemporary Def Jam
31 tháng 5, 2011 Đài Mainstream
6 tháng 6, 2011 Đài phát thanh Hot/Modern adult contemporary (tái phát hành)
Đức 24 tháng 6, 2011 Đĩa CD Universal Music
Mỹ[57] 19 tháng 7, 2011 EP remix kĩ thuật số Def Jam

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “Calfifornia King Bed – Single Netherland iTunes”. iTunes Store (Netherlands). Apple Inc. 3 tháng 5 năm 2011. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2011. 
  2. ^ “Bravado – California King Bed (2-Track) – Rihanna – Single CD (2-Track) – Musik”. Bravado Merchandise GmbH. Truy cập ngày 23 tháng 6 năm 2011. 
  3. ^ “California King Bed (Remixes) – Rihanna”. iTunes Store. Apple Inc. Truy cập ngày 8 tháng 8 năm 2011. 
  4. ^ "Australian-charts.com - Rihanna - California King Bed". ARIA Top 50 Singles. Hung Medien. Truy cập 29 tháng 5 năm 2011.
  5. ^ "Rihanna - California King Bed Austriancharts.at" (bằng tiếng Đức). Ö3 Austria Top 40. Hung Medien. Truy cập 25 tháng 5 năm 2011.
  6. ^ "Ultratop.be - Rihanna - California King Bed" (bằng tiếng Pháp). Ultratop 40. Ultratop & Hung Medien / hitparade.ch. Truy cập 13 tháng 5 năm 2011.
  7. ^ "Ultratop.be - Rihanna - California King Bed" (bằng tiếng Hà Lan). Ultratop 50. Ultratop & Hung Medien / hitparade.ch. Truy cập 20 tháng 5 năm 2011.
  8. ^ a ă BPP biên tập (tháng 9 năm 2011). “Billboard Brasil Hot 100 Airplay”. Billboard Brasil (22): 84–89. ISSN 977-217605400-2. 
  9. ^ a ă â “California King Bed – Rihanna”. Billboard. Prometheus Global Media. Truy cập ngày 29 tháng 7 năm 2011. 
  10. ^ a ă “ARC 2011 Edition” (bằng Croatian). HRT. 10 tháng 1 năm 2012. Truy cập ngày 31 tháng 3 năm 2012. 
  11. ^ "ČNS IFPI" (bằng tiếng Séc). Hitparáda - RADIO TOP100 Oficiální. IFPI Czech Republic. Chú ý: nhập 201134 vào ô tìm kiếm. Truy cập 18 tháng 5 năm 2011.
  12. ^ "Danishcharts.com - Rihanna - California King Bed". Tracklisten. Hung Medien. Truy cập 17 tháng 6 năm 2011.
  13. ^ "Lescharts.com - Rihanna - California King Bed" (bằng tiếng Pháp). Les classement single. Hung Medien. Truy cập 20 tháng 5 năm 2011.
  14. ^ "Musicline.de - Chartverfolgung - Rihanna - California King Bed" (bằng tiếng Đức). Media Control Charts. PhonoNet GmbH.
  15. ^ "Archívum - Slágerlisták - MAHASZ - Magyar Hanglemezkiadók Szövetsége" (bằng tiếng Hungary). Rádiós Top 40 játszási lista. Magyar Hanglemezkiadók Szövetsége. Truy cập 3 tháng 8 năm 2011.
  16. ^ "Chart Track". Irish Singles Chart. GfK. Truy cập 3 tháng 6 năm 2011.
  17. ^ “Media Forest: Airplay chart”. mediaforest.biz. 3 tháng 9 năm 2011. 
  18. ^ "Italiancharts.com - Rihanna - California King Bed". Top Digital Download. Hung Medien.
  19. ^ “Rihanna - Chart History Luxembourg”. Billboard.biz. Prometheus Global Media. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2013. 
  20. ^ "Nederlandse Top 40 - week 25, 2011" (bằng tiếng Hà Lan). Dutch Top 40 Stichting Nederlandse Top 40.
  21. ^ "Dutchcharts.nl - Rihanna - California King Bed" (bằng tiếng Hà Lan). Mega Single Top 100. Hung Medien / hitparade.ch. Truy cập 14 tháng 5 năm 2011.
  22. ^ "Charts.org.nz - Rihanna - California King Bed". Top 40 Singles. Hung Medien. Truy cập 31 tháng 5 năm 2011.
  23. ^ “Listy bestsellerów, wyróżnienia:: Związek Producentów Audio-Video”. Polish Music Charts. Truy cập ngày 16 tháng 12 năm 2011. 
  24. ^ “Rihanna - Chart History Portugal”. Billboard.biz. Prometheus Global Media. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2012. 
  25. ^ “Top 100 radio and tv”. Media forest. Truy cập ngày 25 tháng 12 năm 2011. 
  26. ^ "Archive Chart". Scottish Singles Top 40. The Official Charts Company. Truy cập 8 tháng 8 năm 2011.
  27. ^ "SNS IFPI" (bằng tiếng Slovakia). Hitparáda - RADIO TOP100 Oficiálna. IFPI Czech Republic. Chú ý: nhập 201132 vào ô tìm kiếm. Truy cập 17 tháng 8 năm 2011.
  28. ^ "Swedishcharts.com - Rihanna - California King Bed". Singles Top 60. Hung Medien. Truy cập 17 tháng 6 năm 2011.
  29. ^ "Rihanna - California King Bed swisscharts.com". Swiss Singles Chart. Hung Medien. Truy cập 25 tháng 5 năm 2011.
  30. ^ "Archive Chart" UK R&B Chart. The Official Charts Company. Truy cập 8 tháng 8 năm 2011.
  31. ^ "Archive Chart" UK Singles Chart. The Official Charts Company. Truy cập 8 tháng 8 năm 2011.
  32. ^ “Chart Highlights: Rihanna 'King' of Dance/Club Play Songs”. Billboard. Prometheus Global Media. 12 tháng 9 năm 2011. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 7 năm 2012. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2011. 
  33. ^ “ARIA Accreditations”. Australian Recording Industry Association. 20 tháng 11 năm 2011. Truy cập ngày 13 tháng 6 năm 2011. 
  34. ^ “FIMI certifications”. Federation of the Italian Music Industry. 23 tháng 9 năm 2012. Truy cập ngày 27 tháng 9 năm 2012. 
  35. ^ “New Zealand Singles Chart – 30 May 2011”. Recording Industry Association of New Zealand. 30 tháng 5 năm 2011. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2011. 
  36. ^ “Sverigetopplistan: Rihanna – California King Bed” (To access certification, one must search (Sök) for "California King Bed" or "California King Bed Rihanna" and click the "Visa" button.) (bằng tiếng Thụy Điển). Sverigetopplistan. Grammofonleverantörernas förening. Truy cập ngày 12 tháng 11 năm 2012. 
  37. ^ “Awards 2011”. International Federation of the Phonographic Industry. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2011. 
  38. ^ “BPI – Certified Awards Search” (To access, enter the search parameter "Rihanna" and select "Search by Keyword"). British Phonographic Industry. Truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2011. 
  39. ^ “ARIAEOYChart2011.pdf (application/pdf Object)”. Australian Recording Industry Association. 1 tháng 1 năm 2012. Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2012. 
  40. ^ http://austriancharts.at/2011_single.asp
  41. ^ “Belgian Flanders Year-end singles chart for 2011”. Ultratop 50. Truy cập ngày 26 tháng 12 năm 2011. 
  42. ^ “Best of 2011: Canadian Hot 100”. Billboard. Prometheus Global Media. Truy cập 3 January 2012. 
  43. ^ http://www.mtv.de/charts/Single_Jahrescharts_2011
  44. ^ “Jaaroverzichten Year 2011”. Dutchcharts. Truy cập ngày 26 tháng 12 năm 2011. 
  45. ^ http://nztop40.co.nz/chart/?chart=1862
  46. ^ “Annual 2011”. Hitlistan. Truy cập ngày 26 tháng 12 năm 2011. 
  47. ^ http://swisscharts.com/year.asp?key=2011
  48. ^ “Year End Chart 2011”. OfficialChartsCompany. Truy cập ngày 10 tháng 4 năm 2012. 
  49. ^ “Best of 2011: Dance/Club Songs (41–50)”. Billboard. Prometheus Global Media. Truy cập 3 January 2012. 
  50. ^ “California King Bed – Single Denmark iTunes”. iTunes Store. Apple Inc. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2011. 
  51. ^ “Calfifornia King Bed – Single France iTunes”. iTunes Store. Apple Inc. 13 tháng 5 năm 2011. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2011. 
  52. ^ “California King Bed – Single Italy iTunes”. iTunes Store. Apple Inc. 13 tháng 5 năm 2011. Truy cập ngày 30 tháng 5 năm 2011. 
  53. ^ “California King Bed – Single Sweden iTunes”. iTunes Store. Apple Inc. 13 tháng 5 năm 2011. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2011. 
  54. ^ “Hot/Modern/AC Future Releases”. All Access Music Group. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 5 năm 2011. Truy cập ngày 14 tháng 5 năm 2011. 
  55. ^ “Top 40 Mainstream Future Releases”. All Access Music Group. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 5 năm 2011. Truy cập ngày 3 tháng 5 năm 2011. 
  56. ^ “Hot/Modern/AC Future Releases June 6, 2011”. All Access Music Group. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 5 năm 2011. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2011. 
  57. ^ “California King Bed Remixes iTunes”. iTunes Store. Apple Inc. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2011.