Danh sách các đơn vị hành chính Trung Quốc theo HDI
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Danh sách bao gồm tất cả các tỉnh, đặc khu hành chính, khu tự trị và thành phố trực thuộc trung ương của Cộng hòa nhân dân Trung Hoa, có so sánh với Trung Hoa Dân quốc ( Đài Loan). Số liệu lấy từ Báo cáo phát triển con người tại Trung Quốc (《2009/10 中国人类发展报告》)xuất bản bởi Chương trình Phát triển Liên Hiệp Quốc, Quỹ nghiên cứu phát triển Trung Quốc và Đại học Nhân dân Trung Quốc, không bao gồm hai Đặc khu hành chính Hồng Kông và Ma Cao. Số liệu của Đặc khu hành chính Hồng Kông được lấy từ "báo cáo phát triển cong người LHQ" và Ma Cao do chính phủ đặc khu cung cấp có tính tham khảo.
HDI của các khu vực hành chính Trung Hoa
|
0.900–0.949 0.850–0.899 0.800–0.849 |
0.750–0.799 0.700–0.749 0.650–0.699 |
0.600–0.649 không số liệu |
| HDI (2008)[1] | Quốc gia so sánh (số liệu 2007) |
||
|---|---|---|---|
| Rất cao | |||
| - | 0.944 (2007)[2] | ||
| - | 0.944 (2007)[3] | ||
| 1 | Thượng Hải | 0.908 | |
| Cao | |||
| 2 | Bắc Kinh | 0.891 | |
| 3 | Thiên Tân | 0.875 | |
| 4 | Quảng Đông | 0.844 | |
| 5 | Chiết Giang | 0.841 | |
| 6 | Giang Tây | 0.837 | |
| 7 | Liêu Ninh | 0.835 | |
| 8 | Sơn Đông | 0.828 | |
| 9 | Cát Lâm | 0.815 | |
| 10 | Hà Bắc (Trung Quốc) | 0.810 | |
| 11 | Hắc Long Giang | 0.808 | |
| 12 | Phúc Kiến | 0.807 | |
| 13 | Nội Mông | 0.803 | |
| 14 | Sơn Tây | 0.800 | |
| Trung bình | |||
| - | 0.793[1] | ||
| 15 | Hà Nam (Trung Quốc) | 0.787 | |
| 16 | Hồ Bắc | 0.784 | |
| 17 | Hải Nam | 0.784 | |
| 18 | Trùng Khánh | 0.783 | |
| 19 | Hồ Nam | 0.781 | |
| 20 | Quảng Tây | 0.776 | |
| 21 | Tân Cương | 0.774 | |
| 22 | Thiểm Tây | 0.773 | |
| 23 | Ninh Hạ | 0.766 | |
| 24 | Tứ Xuyên | 0.763 | |
| 25 | Giang Tây | 0.760 | |
| 26 | An Huy | 0.750 | |
| 27 | Thanh Hải | 0.720 | |
| 28 | Vân Nam | 0.710 | |
| 29 | Cam Túc | 0.705 | |
| 30 | Quý Châu | 0.690 | |
| 31 | Tây Tạng | 0.630 | |
Đài Loan [sửa]
| HDI (2008)[1] | Comparable Country (2007) | ||
|---|---|---|---|
| Rất cao | |||
| 0.943 (2007)[4] | |||
Nguồn [sửa]
- ^ a b c “《2009/10 中国人类发展报告》” (PDF) (bằng Chinese (China)). Chương trình Phát triển Liên Hiệp Quốc Trung Quốc. 2010. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2010.
- ^ “Human Development Indices” (PDF) (bằng tiếng Anh). United Nations Development Programme. 2009. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2010.
- ^ “Macao in Figures 2010” (bằng tiếng Anh). Statistics and Census Service, Macau SAR. 2010. Truy cập ngày 1 tháng 7 năm 2010.
- ^ “國情統計通報(第192號)” (PDF) (bằng Chinese (Taiwan)). Directorate General of Budget, Accounting and Statistics, Executive Yuan. 2010. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2010.