Funisciurus isabella

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Funisciurus isabella
SciurusIsabellaWolf.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Sciuridae
Chi (genus) Funisciurus
Loài (species) F. isabella
Danh pháp hai phần
Funisciurus isabella
(Gray, 1862)[2]
Phân loài
  • F. i. isabella
  • F. i. dubosti

Funisciurus isabella là một loài động vật có vú trong họ Sóc, bộ Gặm nhấm. Loài này được Gray mô tả năm 1862.[2]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này có 2 phân loài, chúng được tìm thấy ở Cameroon, Cộng hòa Trung Phi, Cộng hòa Congo, Guinea Xích Đạo, và Gabon.

  • F. i. isabella
  • F. i. dubosti

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Grubb, P. (2008). Funisciurus isabella. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 6 January 2009.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Funisciurus isabella. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Thorington, R. W. Jr. and R. S. Hoffman. 2005. Family Sciuridae. pp. 754–818 in Mammal Species of the World a Taxonomic and Geographic Reference. D. E. Wilson and D. M. Reeder eds. Johns Hopkins University Press, Baltimore.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Funisciurus isabella tại Wikimedia Commons