Hollywood Tonight
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| "Hollywood Tonight" | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đĩa đơn của Michael Jackson | ||||||||||
| từ album Michael | ||||||||||
| Mặt B | "Behind the Mask" (Vinyl) | |||||||||
| Phát hành | February 11, 2011 | |||||||||
| Định dạng | CD, 7", digital download | |||||||||
| Thu âm | 1999–2007 | |||||||||
| Thể loại | Contemporary R&B, funk rock, hip hop | |||||||||
| Thời lượng | 4:31 | |||||||||
| Hãng đĩa | Epic | |||||||||
| Sáng tác | Michael Jackson Brad Buxer Teddy Riley (spoken bridge) |
|||||||||
| Sản xuất | Teddy Riley Michael Jackson Theron "Neff-U" Feemster (co-producer) |
|||||||||
| Thứ tự Michael Jackson singles | ||||||||||
|
||||||||||
|
||||||||||
"Hollywood Tonight" là bài hát của nghệ sĩ thu âm người Mỹ Michael Jackson.
Mục lục |
TDanh sách track [sửa]
| Korean CD Maxi Single (S10988C)[1] / EU Digital EP [2] | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| # | Tên ca khúc | Thời lượng | |||||||
| 1. | "Hollywood Tonight" (Throwback Mix) | 3:46 | |||||||
| 2. | "Hollywood Tonight" (DJ Chuckie Radio Edit) | 3:54 | |||||||
| 3. | "Hollywood Tonight" (DJ Chuckie Remix) | 6:02 | |||||||
| 4. | "Hollywood Tonight" (Radio Edit) | 3:46 | |||||||
|
Tổng thời lượng:
|
16:48 | ||||||||
| EU 7" Single (34-788083 / 88697880837)[3] | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| # | Tên ca khúc | Thời lượng | |||||||
| 1. | "Hollywood Tonight" (Throwback Mix) | 3:46 | |||||||
| 2. | "Behind the Mask" (Radio Edit) | 3:36 | |||||||
|
Tổng thời lượng:
|
7:22 | ||||||||
| EU CD Single Epic 88697902982 (Sony)/ EAN 0886979029828 [4][5] | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| # | Tên ca khúc | Thời lượng | |||||||
| 2. | "Hollywood Tonight" (Throwback Mix) | 3:48 | |||||||
| 3. | "Hollywood Tonight" (DJ Chuckie Remix) | 5:58 | |||||||
|
Tổng thời lượng:
|
6:06 | ||||||||
Các phiên bản chính thức [sửa]
- Album Version 4:31
- Radio Edit 3:46
- Throwback Mix 3:46
- Throwback Instrumental 3:59
- Throwback Instrumental - No Beatbox 4:00
- DJ Chuckie Remix 6:01
- DJ Chuckie Radio Edit 3:53
- DJ Chuckie Remix - No Talk 6:01
- DJ Chuckie Dub 5:00
- Jody Den Broeder Extended Vocal 6:53
- Jody Den Broeder Dub 6:53
- Jody Den Broeder Radio Edit 3:51
- Yiannis Walk Of Fame Mix 7:11
- Yiannis Walk Of Fame Dub 7:07
Bảng xếp hạng [sửa]
| BXH (2011) | Vị trí cao nhất |
|---|---|
| Belgium (Ultratip 50 Wallonia)[6] | 5 |
| Belgium (Ultratip 50 Flanders)[6] | 16 |
| German Singles Chart[7] | 55 |
| Polish Dance Chart (ZPAV)[8] | 19 |
| UK Singles Chart[9] | 152 |
| UK Radio Airplay Chart | 35 |
| US Billboard Hot R&B/Hip-Hop Songs[10] | 60 |
| US Billboard Dance/Club Play Songs[10] | 1 |
Chú thích [sửa]
- ^ “Michael Jackson : Hollywood Tonight (Maxi Single) - 소니뮤직”. 31 tháng 3 năm 2011. Truy cập ngày 1 tháng 4 năm 2011.
- ^ “Hollywood Tonight: Michael Jackson: Amazon.co.uk: MP3 Downloads”. Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2011.
- ^ “Michael Jackson - Hollywood Tonight - Vintage Vinyl Records”. VVinyl. Truy cập ngày 20 tháng 3 năm 2011.
- ^ “dutchcharts.nl - Michael Jackson - Hollywood Tonight”. dutchcharts.nl. Truy cập ngày 16 tháng 4 năm 2011.
- ^ “Jackson,Michael - Hollywood Tonight - 5 Zoll Single CD (2-Track) SGL-CD - musicline.de”. Truy cập ngày 1 tháng 4 năm 2011.
- ^ a b “ultratop.be - Michael Jackson - Hollywood Tonight”. ultratop.be. Truy cập ngày 1 tháng 4 năm 2011.
- ^ “Michael Jackson - Hollywood Tonight - Music Charts”. acharts.us. Truy cập ngày 29 tháng 4 năm 2011.
- ^ “Dance Chart :: Listy bestsellerów, wyróżnienia :: Związek Producentów Audio-Video” (bằng Polish). Polish Society of the Phonographic Industry. 16 tháng 6 năm 2011. Truy cập ngày 22 tháng 9 năm 2011.
- ^ “CHART: CLUK Update 23.04.2011 (wk14)”. zobbel.de. 23 tháng 4 năm 2011. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2011.
- ^ a b “Michael Jackson Music News & Info”. Billboard.com. Truy cập ngày 14 tháng 4 năm 2011.