You Rock My World

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
"You Rock My World"
Đĩa đơn của Michael Jackson
từ album Invincible
Phát hành 23 tháng 10, 2001
Định dạng Đĩa CD
Thu âm 2000
Thể loại R&B đương đại, Funk
Thời lượng 5:38 (phiên bản album)
4:25 (Radio)
Hãng đĩa Epic Records
Sáng tác Michael Jackson
Rodney Jerkins
Fred Jerkins III
LaShawn Daniels
Nora Payne
Sản xuất Michael Jackson
Rodney "Darkchild" Jerkins
Thứ tự đĩa đơn của Michael Jackson
"Smile"
(1997)
"You Rock My World"
(2001)
"Cry"
(2001)
Thứ tự bài hát của Invincible
"Heaven Can Wait"
(5)
"You Rock My World"
(6)
"Butterflies"
(7)
Thứ tự bài hát của Number Ones
"Earth Song"
(14)
"You Rock My World"
(15)
"Break or Dawn"
(16)
Thứ tự bài hát của The Essential Michael Jackson disk two
"They Don't Care About Us"
(16)
"You Rock My World"
(17)
Thứ tự bài hát của King of Pop
"You Can't Win"
(85)
"You Rock My World"
(86)
Thứ tự bài hát của The Collection
"Heaven Can't Wait"
(65)
"You Rock My World"
(66)
"Butterflies"
(67)

"You Rock My World" là đĩa đơn đầu tiên của nam ca sĩ nhạc pop/R&B người Mỹ Michael Jackson, trích trong album Invincible năm 2001. Ca khúc này đạt vị trí cao nhất ở hạng 10 trong bảng Billboard Hot 100 và được đề cử một giải Grammy ở hạng mục "Trình diễn giọng pop nam xuất sắc nhất".

Danh sách ca khúc[sửa | sửa mã nguồn]

Bản tại Mỹ[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Intro - 0:32
  2. "You Rock My World" (Album Version) – 5:08
  3. "You Rock My World" (Radio edit) – 4:28
  4. "You Rock My World" (Instrumental) – 5:07
  5. "You Rock My World" (A cappella) – 5:00
  6. "You Rock My World (Remix)" featuring Jay-Z (Produced by Kanye West) - 3:22

Bản tại Vương quốc Anh[sửa | sửa mã nguồn]

Bài# Bài hát Thời lượng
1 Intro/You Rock My World 5:39
2 You Rock My World (Radio Edit) 4:25
3 You Rock My World (Instrumental) 5:06
4 You Rock My World (A capella) 4:47

Bản tại Tây Ban Nha[sửa | sửa mã nguồn]

  1. "El Mundo Frente A Ti Ft Jayko (Michael Jackson Tribute) - 3:49

Bản tại Châu Âu và Úc[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Intro – 0:32
  2. "You Rock My World" (Album version) – 5:07
  3. "You Rock My World" (Radio edit) – 4:25
  4. "You Rock My World" (Instrumental) – 5:07
  5. "You Rock My World" (Acappella) – 5:01

Xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng xếp hạng (2001) Vị trí
cao nhất
U.S. Billboard Hot 100 10
U.S. Billboard Hot R&B/Hip-Hop Singles & Tracks 13
Australian ARIA Singles Chart 4
Austrian Singles Chart 9
Belgium Flanders Singles Chart 4
Belgium Walonia Singles Chart 2
Danish Singles Chart 2
Dutch Singles Chart 2
Finnish Singles Chart 2
French Singles Chart 1
Irish Singles Chart 4
Italian Singles Chart 3
New Zealand RIANZ Singles Chart 13
Norwegian Singles Chart 2
Romanian Singles Chart[1] 9
Spanish Singles Chart 1
Swedish Singles Chart 5
Swiss Singles Chart 5[2]
UK Singles Chart 2
Bảng xếp hạng (2009) Vị trí
cao nhất
Swiss Singles Chart 46[2]
UK Singles Chart 60

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Romanian Top 100
  2. ^ a ă “Swiss Singles Chart Archives”. hitparade.ch. Truy cập ngày 18 tháng 7 năm 2009.