You Rock My World
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| "You Rock My World" | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đĩa đơn của Michael Jackson | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| từ album Invincible | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phát hành | 23 tháng 10, 2001 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Định dạng | Đĩa CD | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thu âm | 2000 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thể loại | R&B đương đại, Funk | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thời lượng | 5:38 (phiên bản album) 4:25 (Radio) |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hãng đĩa | Epic Records | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Sáng tác | Michael Jackson Rodney Jerkins Fred Jerkins III LaShawn Daniels Nora Payne |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Sản xuất | Michael Jackson Rodney "Darkchild" Jerkins |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thứ tự đĩa đơn của Michael Jackson | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
"You Rock My World" là đĩa đơn đầu tiên của nam ca sĩ nhạc pop/R&B người Mỹ Michael Jackson, trích trong album Invincible năm 2001. Ca khúc này đạt vị trí cao nhất ở hạng 10 trong bảng Billboard Hot 100 và được đề cử một giải Grammy ở hạng mục "Trình diễn giọng pop nam xuất sắc nhất".
Mục lục |
Danh sách ca khúc [sửa]
Bản tại Mỹ [sửa]
- Intro - 0:32
- "You Rock My World" (Album Version) – 5:08
- "You Rock My World" (Radio edit) – 4:28
- "You Rock My World" (Instrumental) – 5:07
- "You Rock My World" (A cappella) – 5:00
- "You Rock My World (Remix)" featuring Jay-Z (Produced by Kanye West) - 3:22
Bản tại Vương quốc Anh [sửa]
| Bài# | Bài hát | Thời lượng |
|---|---|---|
| 1 | Intro/You Rock My World | 5:39 |
| 2 | You Rock My World (Radio Edit) | 4:25 |
| 3 | You Rock My World (Instrumental) | 5:06 |
| 4 | You Rock My World (A capella) | 4:47 |
Bản tại Tây Ban Nha [sửa]
- "El Mundo Frente A Ti Ft Jayko (Michael Jackson Tribute) - 3:49
Bản tại Châu Âu và Úc [sửa]
- Intro – 0:32
- "You Rock My World" (Album version) – 5:07
- "You Rock My World" (Radio edit) – 4:25
- "You Rock My World" (Instrumental) – 5:07
- "You Rock My World" (Acappella) – 5:01
Xếp hạng [sửa]
| Bảng xếp hạng (2001) | Vị trí cao nhất |
|---|---|
| U.S. Billboard Hot 100 | 10 |
| U.S. Billboard Hot R&B/Hip-Hop Singles & Tracks | 13 |
| Australian ARIA Singles Chart | 4 |
| Austrian Singles Chart | 9 |
| Belgium Flanders Singles Chart | 4 |
| Belgium Walonia Singles Chart | 2 |
| Danish Singles Chart | 2 |
| Dutch Singles Chart | 2 |
| Finnish Singles Chart | 2 |
| French Singles Chart | 1 |
| Irish Singles Chart | 4 |
| Italian Singles Chart | 3 |
| New Zealand RIANZ Singles Chart | 13 |
| Norwegian Singles Chart | 2 |
| Romanian Singles Chart[1] | 9 |
| Spanish Singles Chart | 1 |
| Swedish Singles Chart | 5 |
| Swiss Singles Chart | 5[2] |
| UK Singles Chart | 2 |
| Bảng xếp hạng (2009) | Vị trí cao nhất |
| Swiss Singles Chart | 46[2] |
| UK Singles Chart | 60 |
Chú thích [sửa]
- ^ Romanian Top 100
- ^ a b “Swiss Singles Chart Archives”. hitparade.ch. Truy cập ngày 18 tháng 7 năm 2009.
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||