Heal the World

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
"Heal the World"
Đĩa đơn của Michael Jackson
từ album Dangerous
Phát hành tháng 11 năm 1992
Định dạng CD đơn
Thu âm 1991
Thể loại Pop, R&B, ballad
Thời lượng 6:25
Hãng đĩa Epic
Sáng tác Michael Jackson, Marty Paich
Sản xuất Michael Jackson
David Foster
Thứ tự đĩa đơn của Michael Jackson
"Jam"
(1992)
"Heal the World"
(1992)
"Give In to Me"
(1993)
Danh sách ca khúc trong Dangerous
"Can't Let Her Get Away"
(6)
"Heal the World"
(7)
"Black or White"
(8)


Đoạn nhạc mẫu

Heal the World (tạm dịch: Hàn gắn thế giới) là một bài hát với chủ đề nhân đạo trong album Dangerous của nam ca sĩ nhạc Pop người Mỹ Michael Jackson. Bài hát nói về cảnh trẻ em trên thế giới phải chịu cảnh chiến tranh do người lớn gây ra và kêu gọi mọi người hãy chung sức xây dựng một thế giới tốt đẹp hơn cho bạn, cho tôi và cho cả nhân loại. Bài hát được biểu diễn với trẻ em thuộc mọi màu da trên thế giới. Trong một cuộc chat trên mạng với người hâm mộ của mình năm 2001, Michael Jackson cho rằng đây là bài hát anh tự hào nhất trong số các bài hát do anh sáng tác. Michael Jackson cũng đã thành lập Heal the World Foundation, một tổ chức từ thiện hiện đã ngưng hoạt động, để cải thiện cuộc sống.

Bài hát đã quay lại các bảng xếp hạng vào năm 2009 sau cái chết của Michael Jackson.

Mục lục

Các bài hát [sửa]

Phát hành gốc [sửa]

  1. "Heal the World" (Chỉnh sửa 7") – 4:31
  2. "Heal the World" (Phiên bản album) – 6:25
  3. "She Drives Me Wild" – 3:41
  4. "Man in the Mirror" – 4:55

Đĩa đơn Visionary [sửa]

CD side
  1. "Heal the World" (Chỉnh sửa 7")
  2. "Will You Be There"
DVD Side
  1. "Heal the World" (Video ca nhạc)

Các bản phối [sửa]

  1. Phiên bản album – 6:25
  2. 7" edit w/intro
  3. Chỉnh sử 7"
  4. Phiên bản nói [includes a special message from Michael Jackson of the "Signature Series" promo CD]

Xếp hạng và chứng nhận [sửa]

Xếp hạng [sửa]

Bảng xếp hạng (1992/1993) Vị trí
cao nhất
Australian Singles Chart 20
Austrian Singles Chart 4
Dutch Singles Chart 4
French Singles Chart 2
Norwegian Singles Chart 6
Swedish Singles Chart 15
Swiss Singles Chart 5
UK Singles Chart 2
US Billboard Hot 100 27
US Billboard Hot R&B/Hip-Hop Songs|Hot R&B/Hip-Hop Singles & Tracks 62
US Billboard Hot Adult Contemporary Tracks 9
Bảng xếp hạng (2006) Vị trí
cao nhất
Dutch Singles Chart 40
French Singles Chart 60
Spanish Singles Chart 1
Italian Singles Chart 13
Bảng xếp hạng (2009) Vị trí
cao nhất
Australian ARIA Singles Chart 30
Austrian Singles Chart 24
Danish Singles Chart 34
Dutch Singles Chart 46
New Zealand Singles Chart 19
Norwegian Singles Chart 3
Swiss Singles Chart 9
UK Singles Chart 44[1]

Chứng nhận [sửa]

Quốc gia Chứng nhận Doanh số
Đức Vàng[2] 250,000
New Zealand Vàng[3] 7,500[4]

Chú thích [sửa]

Liên kết ngoài [sửa]