In the Closet
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| "In the Closet" | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đĩa đơn của Michael Jackson | ||||||||||
| từ album Dangerous | ||||||||||
| Phát hành | 8 tháng 5, 1992 | |||||||||
| Định dạng | CD single | |||||||||
| Thu âm | 1991 | |||||||||
| Thể loại | New jack swing[1] | |||||||||
| Thời lượng | 6:31 | |||||||||
| Hãng đĩa | Epic Records | |||||||||
| Sáng tác | Michael Jackson Teddy Riley |
|||||||||
| Sản xuất | Michael Jackson Teddy Riley |
|||||||||
| Thứ tự đĩa đơn của Michael Jackson | ||||||||||
|
||||||||||
|
||||||||||
In the closet là đĩa đơn của Michael Jackson trong album Dangerous. Bài hát này với phong cách là R&B ,rock ,pop .Ca khúc này đã đứng thứ tư trong top đĩa đơn nhạc pop và đứng thứ sáu tại Billboard Hot 100.
Danh sách ca khúc [sửa]
Đĩa đơn tại Vương Quốc Anh
- "In the Closet" (7" edit) – 4:49
- "In the Closet" (Club Mix) – 7:53
- "In the Closet" (The Underground Mix) – 5:32
- "In the Closet" (Touch Me Dub) – 7:53
- "In the Closet" (KI's 12") – 6:55
- "In the Closet" (The Promise) – 7:18
Đĩa đơn tại Mỹ
- "In the Closet" (Club Edit) – 4:07
- "In the Closet" (The Underground Mix) – 5:34
- "In the Closet" (The Promise) – 7:20
- "In the Closet" (The Vow) – 4:49
- "Remember the Time" (New Jack Jazz [21]) – 5:06
Đĩa đơn Visionary
CD
- "In the Closet" (7" edit)
- "In the Closet" (Club Mix)
DVD
- "In the Closet" (Video Clip)
Xếp hạng [sửa]
| Giải (1992) | Xếp hạng |
|---|---|
| US Billboard Hot 100 | 6 |
| US Billboard Hot Dance Music/Club Play | 1 |
| US Billboard Hot R&B/Hip-Hop Singles & Tracks | 1 |
| Australian Singles Chart | 5 |
| Austrian Singles Chart | 23 |
| Belgium Singles Chart | 14 |
| Dutch Singles Chart | 9 |
| French Singles Chart | 9 |
| German Singles Chart | 15 |
| Italian Singles Chart | 9 |
| Norwegian Singles Chart | 10 |
| Swedish Singles Chart | 29 |
| Swiss Singles Chart | 25 |
| UK Singles Chart | 8 |
Chú thích [sửa]
- ^ “Dangerous”. Sputnik. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2009.
|}