Leave Me Alone

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
"Leave Me Alone"
Đĩa đơn của Michael Jackson
từ album Bad
Phát hành tháng 1 1989
Định dạng Đĩa đơn CD
(không phát hành tại Mỹ)
Thu âm 1987
Thể loại Pop
Thời lượng 4:37
Hãng đĩa Epic Records
Sáng tác Michael Jackson
Sản xuất Michael JacksonQuincy Jones
Thứ tự đĩa đơn của Michael Jackson
"Smooth Criminal"
(1988)
"Leave Me Alone"
(1989)
"Liberian Girl"
(1989)
Thứ tự {{{Type}}} của Michael Jackson's Visionary
"Smooth Criminal"
(2006)
"Leave Me Alone"
(2006)
"Black or White"
(2006)
Thứ tự bài hát của Bad
"Smooth Criminal"
(10)
"Leave Me Alone"
(11)
"Streetwalker" (Bản đặc biệt)
(13)

Leave Me Alone là đĩa đơn thứ 8, trích từ album Bad của nam ca sĩ nhạc Pop người Mỹ Michael Jackson. Video của bài hát được dàn dựng công phu, với cảnh Micheal Jacskon ngồi trên một chiếc máy bay. Nội dung ca khúc Leave Me Alone phảng phất một nỗi buồn, nỗi cô đơn mà Michael Jackson phải nếm trải. Bài hát đưa ra một thông điệp ngắn gọn, Michael muốn dư luận hãy ngừng soi mói đời tư của anh. Cùng với các bài "Moonwalker", "Man in the Mirror", "Come to Me", "Leave Me Alone" là bài hát trong phim Moonwalker của anh. Bài hát đã quay lại bảng xếp hạng ở Anh vào năm 2009 sau cái chết của Michael Jackson.

Các bài hát[sửa | sửa mã nguồn]

Phát hành gốc[sửa | sửa mã nguồn]

Đĩa đơn 7
  1. "Leave Me Alone" – 4:40
  2. "Human Nature" – 4:05
Đĩa đơn 12"
  1. "Leave Me Alone" – 4:40
  2. "Human Nature" – 4:05
  3. "Don't Stop 'Til You Get Enough" – 6:04

Đĩa đơn Visionary[sửa | sửa mã nguồn]

CD side
  1. "Leave Me Alone" (Phiên bản album) - 4:40
  2. "Another Part of Me" (Phối nhạc dance mở rộng) - 6:18
DVD side
  1. "Leave Me Alone" (Video ca nhạc)

Xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng xếp hạng (1989) Vị trí
cao nhất
Australian Singles Chart 37
Austrian Singles Chart 15
Dutch Top 40 5
French Singles Chart 17
Irish Singles Chart 1
Italian Singles Chart 8
Norwegian Singles Chart 6
Spanish Singles Chart 1
Swedish Singles Chart 19
Swiss Singles Chart 10
UK Singles Chart 2
Bảng xếp hạng (2009) Vị trí
cao nhất
UK Singles Chart 66

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]