Matsukata Masayoshi
- Đây là một tên người Nhật; họ tên được viết theo thứ tự Á Đông (họ trước tên sau): họ là Matsukata. Tuy nhiên, trong nhiều trường hợp tên người Nhật hiện đại khi viết bằng ký tự La Tinh thường được viết theo thứ tự Tây phương (tên trước họ sau).
| Matsukata Masayoshi | |
Thủ tướng Matsukata Masayoshi |
|
|
Thủ tướng Nhật Bản thứ 4
|
|
| In office 6 tháng 5 năm 1891 – 8 tháng 8 năm 1892 |
|
| Preceded by | Yamagata Aritomo |
|---|---|
| Succeeded by | Itō Hirobumi |
|
Thủ tướng thứ 6 của Nhật Bản
|
|
| In office 18 tháng 9 năm 1896 – 12 tháng 1 năm 1898 |
|
| Preceded by | Itō Hirobumi |
| Succeeded by | Itō Hirobumi |
|
|
|
| Born | 25 tháng 2, 1835 Kagoshima, Satsuma, Nhật Bản |
| Died | 2 tháng 7, 1924 (89 tuổi) Tokyo, Nhật Bản |
| Đảng chính trị | không có |
| Spouse | Matsukata Masako |
| Occupation | Bộ trưởng tài chính |
Matsukata Masayoshi (Nhật: 松方 正義 Matsukata Masayoshi?, Tùng Phương Chính Nghĩa) (25 tháng 2 năm 1835 - 2 tháng 7 năm 1924) là một công tước, chính trị gia Nhật Bản và là thủ tướng thứ 4 (6 tháng 5 năm 1891 - 8 tháng 8 năm 1892) và thứ 6 (18 tháng 9 năm 1896 - 12 tháng 1 năm 1898) của Nhật Bản.
Đầu đời [sửa]
Matsukata sinh ra trong một gia đình samurai Kagoshima, thuộc tỉnh Satsuma (ngày nay là tỉnh Kagoshima). Ở tuổi 13, ông học tại trường Zoshikan, một trường dạy học về Nho giáo của lãnh địa Satsuma, tại đó Matsukata học về nhà triết học người Trung Quốc Vương Dương Minh.
Ông bắt đầu sự nghiệp là một viên quan của lãnh địa Satsuma. Năm 1866, ông được gửi tới Nagasaki để học khoa học, toán học, và đo lường của phương Tây. Matsukata được Okubo Toshimichi và Saigō Takamori đánh giá rất cao, họ dùng ông như là cầu nối giữa Kyoto và chính quyền ở Kagoshima. Vào thời kỳ Cải cách Minh Trị, ông giúp cho việc duy trì trật tự tại Nagasaki sau sự sụp đổ của mạc phủ Tokugawa. Năm 1868, Matsukata được chính quyền Minh Trị bổ nhiệm làm tỉnh trưởng tỉnh Hita (một phần của tỉnh Ōita ngày nay).
Liên kết ngoài [sửa]
|
|
||
|---|---|---|
|
Itō · Kuroda · Sanjōt · Yamagata · Matsukata · Itō · Kurodat · Matsukata · Itō · Ōkuma · Yamagata · Itō · Saionjit · Katsura · Saionji · Katsura · Saionji · Katsura · Yamamoto · Ōkuma · Terauchi · Hara · Uchidat · Takahashi · To. Katō · Uchidat · Yamamoto · Kiyoura · Ta. Katō · Wakatsukit · G. Tanaka · Hamaguchi · Wakatsuki · Inukai · Takahashit · Saitō · Okada · Hirota · Hayashi · Konoe · Hiranuma · Abe · Yonai · Konoe · Tōjō · Koiso · Suzuki · Naruhiko · Shidehara · Yoshida · Katayama · Ashida · Yoshida · Hatoyama · Ishibashi · Kishi · Ikeda · Sato · Tanaka · Miki · Fukuda · Ōhira · Itot · Suzuki · Nakasone · Takeshita · Uno · Kaifu · Miyazawa · Hosokawa · Hata · Murayama · Hashimoto · Obuchi · Aokit · Mori · Koizumi · S. Abe · Y. Fukuda · Asō · Hatoyama · Kan · Noda
|
||
· S. Abe
(t) tạm thời }}
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Matsukata Masayoshi. |