Ōkuma Shigenobu
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Ōkuma Shigenobu | |
Thủ tướng Nhật Bản |
|
|
Thủ tướng Nhật Bản thứ 8
|
|
| In office 30 tháng 6 năm 1898 – 8 tháng 11 năm 1898 |
|
| Monarch | Minh Trị Đại Chính |
|---|---|
| Preceded by | Ito Hirobumi |
| Succeeded by | Yamagata Aritomo |
|
Thủ tướng Nhật Bản thứ 17
|
|
| In office 16 tháng 4 năm 1914 – 9 tháng 10 năm 1916 |
|
| Preceded by | Yamamoto Gonnohyoe |
| Succeeded by | Terauchi Masatake |
|
|
|
| Born | 16 tháng 2, 1838 Saga, quận Hizen, Nhật Bản |
| Died | 10 tháng 1, 1922 (83 tuổi) Tokyo, Nhật Bản |
| Đảng chính trị | Phe Hiến pháp Cải cách (1882–1896) Phe Tiến Bộ (1896–1898) Phe Hiến pháp (1898–1914) Rikken Dōshikai (1914–1922) |
| Spouse | Ōkuma Ayako |
| Occupation | Bộ trưởng |
- Đây là một tên người Nhật; họ tên được viết theo thứ tự Á Đông (họ trước tên sau): họ là Ōkuma. Tuy nhiên, trong nhiều trường hợp tên người Nhật hiện đại khi viết bằng ký tự La Tinh thường được viết theo thứ tự Tây phương (tên trước họ sau).
Okuma Shigenobu (Nhật: 大隈 重信 Okuma Shigenobu?, Đại Ôi Trọng Tín) (16 tháng 2 năm 1838 - 10 tháng 1 năm 1922) là một chính trị gia và là thủ tướng thứ 8 (30 tháng 6 năm 1898 - 8 tháng 11 năm 1898) và thứ 17 (16 tháng 4 năm 1914 - 9 tháng 10 năm 1916) của Nhật Bản. Ông là một trong những chính khách nổi tiếng nhất trong lịch sử Nhật Bản[cần dẫn nguồn] và là một trong những người chủ trương chấp nhận khoa học và văn hóa phương Tây tại Nhật, ông cũng là người sáng lập trường Đại học Waseda.
Liên kết ngoài [sửa]
|
|
||
|---|---|---|
|
Itō · Kuroda · Sanjōt · Yamagata · Matsukata · Itō · Kurodat · Matsukata · Itō · Ōkuma · Yamagata · Itō · Saionjit · Katsura · Saionji · Katsura · Saionji · Katsura · Yamamoto · Ōkuma · Terauchi · Hara · Uchidat · Takahashi · To. Katō · Uchidat · Yamamoto · Kiyoura · Ta. Katō · Wakatsukit · G. Tanaka · Hamaguchi · Wakatsuki · Inukai · Takahashit · Saitō · Okada · Hirota · Hayashi · Konoe · Hiranuma · Abe · Yonai · Konoe · Tōjō · Koiso · Suzuki · Naruhiko · Shidehara · Yoshida · Katayama · Ashida · Yoshida · Hatoyama · Ishibashi · Kishi · Ikeda · Sato · Tanaka · Miki · Fukuda · Ōhira · Itot · Suzuki · Nakasone · Takeshita · Uno · Kaifu · Miyazawa · Hosokawa · Hata · Murayama · Hashimoto · Obuchi · Aokit · Mori · Koizumi · S. Abe · Y. Fukuda · Asō · Hatoyama · Kan · Noda
|
||
· S. Abe
(t) tạm thời }}
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Ōkuma Shigenobu. |