Danh sách Thủ tướng Nhật Bản
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Dưới đây là danh sách các vị Thủ tướng Nhật Bản hay là Nội các Tổng lý Đại Thần
Mục lục |
Thời Minh Trị (1868–1912) [sửa]
| Nội các Tổng lý | Nhiệm kỳ | ||
|---|---|---|---|
| Ảnh | Họ tên | bắt đầu | kết thúc |
| Itō Hirobumi 伊藤 博文 |
1885 | 1888 | |
| Kuroda Kiyotaka 黑田 清隆 |
1888 | 1889[1] | |
| Sanjō Sanetomi[2] 三條 實美 |
1889 | 1889 | |
| Yamagata Aritomo 山縣 有朋 |
1889 | 1891 | |
| Matsukata Masayoshi 松方 正義 |
1891 | 1892 | |
| Itō Hirobumi 伊藤 博文 |
1892 | 1896 | |
| Matsukata Masayoshi 松方 正義 |
1896 | 1898 | |
| Itō Hirobumi 伊藤 博文 |
1898 | 1898 | |
| Ōkuma Shigenobu 大隈 重信 |
1898 | 1898 | |
| Yamagata Aritomo 山縣 有朋 |
1898 | 1900 | |
| Itō Hirobumi 伊藤 博文 |
1900 | 1901[3] | |
| Katsura Tarō 桂 太郎 |
1901 | 1906 | |
| Saionji Kinmochi 西園寺 公望 |
1906 | 1908 | |
| Katsura Tarō 桂 太郎 |
1908 | 1911 | |
| Saionji Kinmochi 西園寺 公望 |
1911 | 1912 | |
Thời Đại Chính Thiên Hoàng (1912–1926) [sửa]
| Nội các Tổng Lý | Nhiệm kỳ | Đảng | ||
|---|---|---|---|---|
| Ảnh | Tên | bắt đầu | kết thúc | |
| Katsura Tarō 桂 太郎 |
1912 | 1913 | Không Đảng | |
| Yamamoto Gonbee 山本 權兵衞 |
1913 | 1914 | ||
| Ōkuma Shigenobu 大隈 重信 |
1914 | 1916 | ||
| Terauchi Masatake 寺內 正毅 |
1916 | 1918 | ||
| Hara Takashi 原 敬 |
1918 | 1921[4] | ||
| Takahashi Korekiyo 高橋 是清 |
1921 | 1922 | ||
| Katō Tomosaburō 加藤 友三郎 |
1922 | 1923[5] | ||
| Yamamoto Gonbee 山本 權兵衞 |
1923 | 1924 | ||
| Kiyoura Keigo 清浦 奎吾 |
1924 | 1924 | ||
| Katō Takaaki 加藤 高明 |
1924 | 1925 | ||
| 1925 | 1926[5] | |||
| Wakatsuki Reijirō 若槻 禮次郎 |
1926 | 1927 | ||
Thời Chiêu Hoà (1926-1989) [sửa]
Giai Đoạn (1926–1947) [sửa]
| Nội Các Tổng Lý | Nhiệm kỳ | Đảng | ||
|---|---|---|---|---|
| Ảnh | Tên | bắt đầu | kết thúc | |
| Tanaka Giichi 田中 義一 |
1927 | 1929 | ||
| Hamaguchi Osachi 濱口 雄幸 |
1929 | 1931 | ||
| Wakatsuki Reijirō 若槻 禮次郎 |
1931 | 1931 | ||
| Inukai Tsuyoshi 犬養 毅 |
1931 | 1932 | ||
| Saitō Makoto 齋藤 實 |
1932 | 1934 | ||
| Okada Keisuke 岡田 啓介 |
1934 | 1936 | ||
| Hirota Kōki 廣田 弘毅 |
1936 | 1937 | Không Đảng | |
| Hayashi Senjūrō 林 銑十郎 |
1937 | 1937 | ||
| Konoe Fumimaro 近衞 文麿 |
1937 | 1939 | Không Đảng | |
| Hiranuma Kiichirō 平沼 騏一郎 |
1939 | 1939 | Không Đảng | |
| Abe Nobuyuki 阿部 信行 |
1939 | 1940 | ||
| Yonai Mitsumasa 米内 光政 |
1940 | 1940 | ||
| Konoe Fumimaro 近衞 文麿 |
1940 | 1941 | ||
| Tōjō Hideki 東條 英機 |
1941 | 1944 | ||
| Koiso Kuniaki 小磯 國昭 |
1944 | 1945 | ||
| Suzuki Kantarō 鈴木 貫太郎 |
1945 | 1945 | ||
| Higashikuni Naruhiko 東久邇宮 稔彦王 |
1945 | 1945 | ||
| Shidehara Kijūrō 幣原 喜重郎 |
1945 | 1946 | Không Đảng | |
| Yoshida Shigeru 吉田 茂 |
1946 | 1947 | ||
Giai Đoạn(1947–1989) [sửa]
| Nội Các Tổng Lý | Nhiệm Kỳ | Đảng | |||
|---|---|---|---|---|---|
| Ảnh | Tên | Bắt Đầu | Kết Thúc | ||
| Katayama Tetsu 片山 哲 |
1947 | 1948 | Xã Hội | ||
| Ashida Hitoshi 芦田 均 |
1948 | 1948 | Dân Chủ | ||
| Yoshida Shigeru 吉田 茂 |
1948 | 1954 | |||
| Hatoyama Ichirō 鳩山 一郎 |
1954 | 1956 | Dân chủ Tự Do | ||
| Ishibashi Tanzan 石橋 湛山 |
1956 | 1957 | Dân Chủ Tự Do | ||
| Kishi Nobusuke 岸 信介 |
1957 | 1960 | Dân Chủ Tự Do | ||
| Ikeda Hayato 池田 勇人 |
1960 | 1964 | Dân Chủ Tự Do | ||
| Satō Eisaku 佐藤 榮作 |
1964 | 1972 | Dân Chủ Tự Do | ||
| Tanaka Kakuei 田中 角榮 |
1972 | 1974 | Dân chủ Tự Do | ||
| Miki Takeo 三木 武夫 |
1974 | 1978 | Dân Chủ Tự Do | ||
| Ōhira Masayoshi 大平 正芳 |
1978 | 1980 | |||
| Suzuki Zenkō 鈴木 善幸 |
1980 | 1982 | Dân chủ Tự Do | ||
| Nakasone Yasuhiro 中曾根 康弘 |
27 November 1982 | 1986 | 1987 | ||
| Takeshita Noboru 竹下 登 |
1987 | 1989 | Dân Chủ Tự Do | ||
Thời Bình Thành (1989–nay) [sửa]
| Nội Các Tổng Lý Đại Thần | Nhiệm Kỳ | Đảng | ||
|---|---|---|---|---|
| Ảnh | Tên | bắt đầu | kết thúc | |
| Uno Sōsuke 宇野 宗佑 (Vũ Dã Tông Hữu) |
1989 | 1989 | Dân chủ Tự Do | |
| Kaifu Toshiki 海部 俊樹 |
1989 | 1991 | Dân Chủ Tự Do | |
| Miyazawa Kiichi 宮澤 喜一 |
1991 | 1993 | Dân Chủ Tự Do | |
| Hosokawa Morihiro 細川 護熙 |
1993 | 1994 | Tân Đảng | |
| Hata Tsutomu 羽田 孜 (Vũ Điền - Tư) |
1994 | 1994 | ||
![]() |
Murayama Tomiichi 村山 富市 (Thôn Sơn - Phú Thị) |
1994 | 1996 | Xã Hội |
| Hashimoto Ryūtarō 橋本 龍太郎 (Kiều Bản - Long Thái Lang) |
1996 | 1998 | Dân Chủ Tự Do | |
| Obuchi Keizō 小渕 恵三 |
1998 | 2000 | Dân Chủ Tự Do | |
| Mori Yoshirō 森 喜朗 (Sâm - Hỉ Lãng) |
2000 | 2001 | Dân Chủ Tự Do | |
| Koizumi Jun'ichirō 小泉 純一郎 (Tiểu Tuyền - Thuần Nhất Lang) |
2001 | 2006 | Dân Chủ Tự Do | |
| Abe Shinzō 安倍 晋三 (An Bội - Tấn Tam) |
2006 | 2007 | Dân Chủ Tự Do | |
| Fukuda Yasuo 福田 康夫 (Phúc Điền - Khang Phu) |
2007 | 2008 | Dân chủ Tự Do | |
| Asō Tarō 麻生 太郎 (Ma Sinh - Thái Lang) |
2008 | 2009 | Dân Chủ Tự Do | |
| Hatoyama Yukio 鳩山 由紀夫 (Cưu Sơn - Do Kỷ Phu) |
9/2009 | 6/2010 | Dân Chủ | |
| Kan Naoto 菅 直人 (Gian - Trực Nhân) |
6/2010 | 9/2011 | Dân Chủ | |
| Noda Yoshihiko |
9/2011 | 12/2012 | Dân Chủ | |
| Abe Shinzō 安倍 晋三 (An Bội - Tấn Tam) |
12/2012 | nay | Dân chủ Tự do | |
Tham khảo [sửa]
- ^ Upon the resignation of the government, the Emperor only accepted Kuroda’s resignation and invited Lord Keeper of the Privy Seal Sanjō Sanetomi to head the government for two more months. Today, however, Sanjō’s government is generally regarded as a continuation of Kuroda’s.
- ^ Held concurrently by the Lord Keeper of the Privy Seal.
- ^ Resigned.
- ^ Assassinated.
- ^ a b Died in office of natural causes.
|
|
||
|---|---|---|
|
Itō · Kuroda · Sanjōt · Yamagata · Matsukata · Itō · Kurodat · Matsukata · Itō · Ōkuma · Yamagata · Itō · Saionjit · Katsura · Saionji · Katsura · Saionji · Katsura · Yamamoto · Ōkuma · Terauchi · Hara · Uchidat · Takahashi · To. Katō · Uchidat · Yamamoto · Kiyoura · Ta. Katō · Wakatsukit · G. Tanaka · Hamaguchi · Wakatsuki · Inukai · Takahashit · Saitō · Okada · Hirota · Hayashi · Konoe · Hiranuma · Abe · Yonai · Konoe · Tōjō · Koiso · Suzuki · Naruhiko · Shidehara · Yoshida · Katayama · Ashida · Yoshida · Hatoyama · Ishibashi · Kishi · Ikeda · Sato · Tanaka · Miki · Fukuda · Ōhira · Itot · Suzuki · Nakasone · Takeshita · Uno · Kaifu · Miyazawa · Hosokawa · Hata · Murayama · Hashimoto · Obuchi · Aokit · Mori · Koizumi · S. Abe · Y. Fukuda · Asō · Hatoyama · Kan · Noda
|
||
· S. Abe
(t) tạm thời }}
