Katsura Tarō
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
- Đây là một tên người Nhật; họ tên được viết theo thứ tự Á Đông (họ trước tên sau): họ là Katsura. Tuy nhiên, trong nhiều trường hợp tên người Nhật hiện đại khi viết bằng ký tự La Tinh thường được viết theo thứ tự Tây phương (tên trước họ sau).
| Katsura Tarō | |
| Nhiệm kỳ | 2 tháng 6 1901 – 7 tháng 1 1906 |
|---|---|
| Tiền nhiệm | Ito Hirobumi |
| Kế nhiệm | Saionji Kinmochi |
| Thủ tướng Nhật Bản thứ 13 | |
| Nhiệm kỳ | 14 tháng 7 1908 – 30 tháng 8 1911 |
| Kế nhiệm | Saionji Kinmochi |
| Thủ tướng Nhật Bản thứ 15 | |
| Nhiệm kỳ | 21 tháng 12 1912 – 20 tháng 2 1913 |
| Kế nhiệm | Yamamoto Gonnohyoe |
| Nhiệm kỳ | 21 tháng 12 1912 – {{{term_end5}}} |
| Đảng | Rikken Doshikai (từ nhiệm kỳ thứ ba) |
| Sinh | 4 tháng 1 1848 Hagi, quận Nagato, Nhật Bản |
| Mất | 10 tháng 10 1913 (65 tuổi) Tokyo, Nhật Bản |
| Nghề nghiệp | Tướng Quân, Quân đội Đế quốc Nhật Bản |
Katsura Taro (Nhật: 桂 太郎 Katsura Taro?, Quế Thái Lang) (4/1/1848 - 10/10/1933) là một nguyên soái của Lục quân Đế quốc Nhật Bản, một chính trị gia và từng ba lần giữ chức thủ tướng Nhật Bản. Ông được phong tước vị công tước.
Đầu đời[sửa]
Katsura sinh ra ở một gia đình samurai tại Hagi, thuộc phiên Chōshū (ngày nay là tỉnh Yamaguchi). Khi còn trẻ, ông tham gia vào các hoạt động chống chế độ Mạc phủ Tokugawa và có tham gia một số cuộc chiến trong chiến tranh Mậu Thìn, cuộc chiến đã dẫn đến cuộc Minh Trị Duy tân.
Tham khảo[sửa]
Sách[sửa]
- Lone, Stewart (2000). Army, Empire, and Politics in Meiji Japan: The Three Careers of General Katsura Taro. Palgrave Macmillan. ISBN 0312232896.
|
|
||
|---|---|---|
|
Itō · Kuroda · Sanjōt · Yamagata · Matsukata · Itō · Kurodat · Matsukata · Itō · Ōkuma · Yamagata · Itō · Saionjit · Katsura · Saionji · Katsura · Saionji · Katsura · Yamamoto · Ōkuma · Terauchi · Hara · Uchidat · Takahashi · To. Katō · Uchidat · Yamamoto · Kiyoura · Ta. Katō · Wakatsukit · G. Tanaka · Hamaguchi · Wakatsuki · Inukai · Takahashit · Saitō · Okada · Hirota · Hayashi · Konoe · Hiranuma · Abe · Yonai · Konoe · Tōjō · Koiso · Suzuki · Naruhiko · Shidehara · Yoshida · Katayama · Ashida · Yoshida · Hatoyama · Ishibashi · Kishi · Ikeda · Sato · Tanaka · Miki · Fukuda · Ōhira · Itot · Suzuki · Nakasone · Takeshita · Uno · Kaifu · Miyazawa · Hosokawa · Hata · Murayama · Hashimoto · Obuchi · Aokit · Mori · Koizumi · S. Abe · Y. Fukuda · Asō · Hatoyama · Kan · Noda
|
||
· S. Abe
(t) tạm thời }}
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Katsura Tarō |