Monnières, Loire-Atlantique

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 47°07′57″B 1°21′17″T / 47,1325°B 1,35472222222°T / 47.1325; -1.35472222222

Monnières

Monnières trên bản đồ Pháp
Monnières
Monnières
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Pays de la Loire
Tỉnh Loire-Atlantique
Quận Nantes
Tổng Clisson
Xã (thị) trưởng Claude Carteron
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 2–61 m (6,6–200,1 ft)
Diện tích đất1 9,78 km2 (3,78 sq mi)
Nhân khẩu2 1.714  (2006)
 - Mật độ 175 /km2 (450 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 44100/ 44690
Website http://www.mairie-monnieres.fr/
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Monnières là một thuộc tỉnh Loire-Atlantique, trong vùng Pays de la Loire ở phía tây nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 2-61 mét trên mực nước biển. Theo điều tra dân số năm 2006 của INSEE, xã có dân số 1714 người.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]